Leixões SC
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
C.D. Nacional

Leixões SC vs C.D. Nacional

Tỷ số chung cuộc: Leixões SC 3-0 C.D. Nacional tại Liga Portugal 2, 28 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leixões SC thắng 2, hòa 3, C.D. Nacional thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Portugal 2 · Vòng 4
Sân vận động
Estádio do Mar, Matosinhos
Trọng tài
Nuno Miguel Serrano Almeida
Phong độ
WLWWD Leixões SC
WLLLL C.D. Nacional
  1. 16' Rúben Macedo
  2. 34' José Gomes
  3. 37' Zé Eduardo 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' Dudu Gustavo
  6. 47' Paulinho 2-0
  7. 60' H. Zagbayou Zé Eduardo
  8. 60' Ricardo Valente Paulinho
  9. 63' Kiki Silva 3-0
  10. 67' Rafael Vieira
  11. 70' Luís Esteves José Gomes
  12. 70' André Sousa J. Calero
  13. 73' Agostinho Magalhães Thalis
  14. 73' Rafael Freitas Fabinho
  15. 74' Vladan Danilović
  16. 78' Witi Rúben Macedo
  17. 83' Luís Esteves
  18. 85' Tiago Morais Kiki Silva
  19. FT3-0

Đội hình

Leixões SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vitor Martins
  1. 24Q. Beunardeau
  2. 61João Amorim
  3. 4N. Ćalasan
  4. 85Ricardo Teixeira
  5. 29Joel
  6. 11Paulinho ▼ 60'
  7. 21B. Traoré
  8. 23Kiki Silva ▼ 85'
  9. 27Fabinho ▼ 73'
  10. 30Thalis ▼ 73'
  11. 9Zé Eduardo ▼ 60'

Dự bị 9

  1. 6H. Zagbayou ▲ 60'
  2. 91Ricardo Valente ▲ 60'
  3. 17Agostinho Magalhães ▲ 73'
  4. 70Rafael Freitas ▲ 73'
  5. 28Tiago Morais ▲ 85'
  6. 1Ricardo Moura
  7. 18Miguel Silva
  8. 19Rúben Araújo
  9. 97Brunão
C.D. Nacional Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fernando Morato
  1. 13Daniel Guimarães
  2. 2João Aurélio
  3. 40Clayton
  4. 3Rafael Vieira
  5. 5José Gomes ▼ 70'
  6. 8V. Danilović
  7. 77Gustavo ▼ 46'
  8. 20Jota
  9. 28Carlos Daniel
  10. 70Rúben Macedo ▼ 78'
  11. 27J. Calero ▼ 70'

Dự bị 7

  1. 99Dudu ▲ 46'
  2. 10Luís Esteves ▲ 70'
  3. 55André Sousa ▲ 70'
  4. 11Witi ▲ 78'
  5. 1Rui Encarnação
  6. 4Paulo Vitor
  7. 25Graça

Thống kê

00
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Moreirense F.C.
34 77 - 38 +39 79
2
S.C. Farense
34 57 - 34 +23 69
3
C.F. Estrela da Amadora
34 55 - 35 +20 63
4
Academico Viseu
34 51 - 45 +6 53
5
F.C. Porto B
34 48 - 40 +8 51
6
Mafra
34 46 - 49 -3 47
7
Vilafranquense
34 42 - 36 +6 46
8
Feirense
34 43 - 37 +6 46
9
S.C.U. Torreense
34 38 - 41 -3 44
10
Oliveirense
34 51 - 50 +1 43
11
Tondela
34 35 - 35 0 40
12
Penafiel
34 36 - 47 -11 39
13
C.D. Nacional
34 35 - 46 -11 39
14
S.L. Benfica B
34 52 - 58 -6 38
15
Leixões SC
34 38 - 49 -11 38
16
C.F. Os Belenenses
34 41 - 59 -18 35
17
Trofense
34 31 - 51 -20 32
18
SC Covilha
34 31 - 57 -26 28
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu49
57Ghi được54
58Thủng lưới65
1.36Bàn thắng mỗi trận1.1
8Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu