Gil Vicente F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Casa Pia A.C.

Gil Vicente F.C. vs Casa Pia A.C.

Tỷ số chung cuộc: Gil Vicente F.C. 2-0 Casa Pia A.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 24 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gil Vicente F.C. thắng 5, hòa 4, Casa Pia A.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Cidade de Barcelos, Barcelos
Phong độ
WWDLL Gil Vicente F.C.
LLLDL Casa Pia A.C.
  1. 20' G. Pinto Martins · H. Hernandez 1-0
  2. 36' Sebastián Pérez
  3. 45' H. Hernandez11m 2-0
  4. HT2-0
  5. 60' D. Prioste A. Lausen
  6. 60' Murilo de Souza J. Fernandes
  7. 60' Cassiano H. Araujo
  8. 69' C. Mendes A. Jatta
  9. 70' Gabi S. Perez
  10. 74' Ze Carlos F. Caseres
  11. 74' Carlos Eduardo H. Hernandez
  12. 77' P. Rosas A. Conte
  13. 77' A. Dafe Rochinha
  14. 79' A. Moreira G. Pinto Martins
  15. 82' Marvin Elimbi Gilbert
  16. FT2-0

Đội hình

Gil Vicente F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Pinto
  1. 30Lucao 6.9
  2. 47R. Esgaio 7.2
  3. 4M. Elimbi 7.2
  4. 39J. Buatu 7.3
  5. 26Weverson 7.7
  6. 5F. Caseres ▼ 74' 7.3
  7. 12A. Lausen ▼ 60' 6.7
  8. 11J. Fernandes ▼ 60' 6.5
  9. 10S. Garcia 6.7
  10. 20G. Pinto Martins ▼ 79' 7.6
  11. 23H. Hernandez ▼ 74' 7.5

Dự bị 12

  1. 94Samuel Portugal
  2. 3A. Espigares
  3. 45D. Moreira
  4. 2J. Silva
  5. 6Ze Carlos ▲ 74' 6.9
  6. 32M. Fernandez
  7. 86D. Prioste ▲ 60' 6.9
  8. 77Murilo de Souza ▲ 60' 6.7
  9. 99M. Kaba
  10. 27A. Moreira ▲ 79' 6.5
  11. 7T. Toure
  12. 29Carlos Eduardo ▲ 74' 6.3
Casa Pia A.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Filipe Coelho
  1. 31A. Gomes 6.2
  2. 18A. Geraldes 6.3
  3. 4J. Goulart 6.2
  4. 43D. Sousa 6.5
  5. 5A. Conte ▼ 77' 6.2
  6. 80L. Ofori 6.2
  7. 16S. Clua 7.2
  8. 24S. Perez ▼ 70' 6.6
  9. 9H. Araujo ▼ 60' 6.2
  10. 20A. Jatta ▼ 69' 6.3
  11. 10Rochinha ▼ 77' 7.2

Dự bị 12

  1. 22D. Azevedo
  2. 95I. Mandic
  3. 27Kaique Rocha
  4. 75P. Rosas ▲ 77' 6.9
  5. 8Gabi ▲ 70' 6.7
  6. 11R. Blanco
  7. 19K. Prieto
  8. 98JP
  9. 59A. Dafe ▲ 77' 6.7
  10. 21A. Zouin
  11. 90Cassiano ▲ 60' 6.9
  12. 99C. Mendes ▲ 69' 6.5

Thống kê

013
410
56%Kiểm soát bóng44%
8Dứt điểm13
4Trúng đích2
3Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
3Phạt góc4
1Việt vị1
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
-1.03Bàn thắng ngăn chặn-1.03
519Chuyền bóng392
458Chuyền chính xác329
88%Chính xác chuyền84%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
6 15 - 2 +13 18
2
S.L. Benfica
6 21 - 4 +17 16
3
Sporting CP
6 15 - 6 +9 14
4
C.D. Santa Clara
6 11 - 4 +7 14
5
F.C. Arouca
6 8 - 5 +3 10
6
C.F. Estrela da Amadora
6 14 - 12 +2 10
7
S.C. Braga
5 7 - 5 +2 10
8
Academico Viseu
6 7 - 9 -2 8
9
Gil Vicente F.C.
5 4 - 4 0 7
10
C.S. Marítimo
6 7 - 11 -4 7
11
Moreirense F.C.
6 7 - 13 -6 7
12
Alverca
6 8 - 11 -3 5
13
F.C. Famalicão
6 5 - 7 -2 4
14
Vitória S.C.
6 4 - 7 -3 4
15
C.D. Nacional
6 7 - 11 -4 4
16
Rio Ave F.C.
6 5 - 14 -9 4
17
G.D. Estoril Praia
6 2 - 8 -6 2
18
Casa Pia A.C.
6 1 - 15 -14 1
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

8Trận đấu9
8Ghi được5
7Thủng lưới23
1Bàn thắng mỗi trận0.56
4Giữ sạch lưới1
2Trên 2.5 bàn4
2Hiệp hai0

Đối đầu

Trang trận đấu