Casa Pia A.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Gil Vicente F.C.

Casa Pia A.C. vs Gil Vicente F.C.

Tỷ số chung cuộc: Casa Pia A.C. 1-3 Gil Vicente F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 22 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Casa Pia A.C. thắng 1, hòa 4, Gil Vicente F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 17
Sân vận động
Estádio Nacional, Jamor, Oeiras
Trọng tài
Manuel Oliveira
Phong độ
LLLDL Casa Pia A.C.
WWDLL Gil Vicente F.C.
  1. 44' Romário Baró
  2. HT0-0
  3. 46' Rafael Martins 1-0
  4. 50' 1-1 Fran Navarro · Carraça
  5. 54' 1-2 Vitor Carvalho · A. Alipourghara
  6. 60' Y. Soma T. Kunimoto
  7. 60' Cuca Romário Baró
  8. 62' 1-3 Fran Navarro · Tomás Araújo
  9. 63' Vítor Carvalho
  10. 68' J. Boselli A. Alipourghara
  11. 69' Y. Eteki Afonso Taira
  12. 69' C. Antoine Derick Poloni
  13. 72' Stanislav Kritsyuk
  14. 81' Rafael Martins
  15. 81' B. Aouacheria Murilo
  16. 83' E. Fereira Lucas Soares
  17. 90'+3 Matheus Bueno K. Fujimoto
  18. FT1-3

Đội hình

Casa Pia A.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Filipe Martins
  1. 33Ricardo Batista 6.9
  2. 15Fernando Varela 6.6
  3. 13Vasco Fernandes 6.6
  4. 19N. Zolotić 6.5
  5. 42Lucas Soares ▼ 83' 7.0
  6. 17Romário Baró ▼ 60' 6.7
  7. 27Afonso Taira ▼ 69' 6.9
  8. 6Derick Poloni ▼ 69' 6.9
  9. 14T. Kunimoto ▼ 60' 6.5
  10. 11Rafael Martins 6.5
  11. 7S. Godwin 6.3

Dự bị 9

  1. 24Y. Soma ▲ 60' 7.3
  2. 16Cuca ▲ 60' 6.2
  3. 88Y. Eteki ▲ 69' 6.3
  4. 9C. Antoine ▲ 69' 6.3
  5. 2E. Fereira ▲ 83' 6.7
  6. 4Léo Bolgado
  7. 1João Bravim
  8. 10Diogo Pinto
  9. 3João Nunes
Gil Vicente F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Daniel Sousa
  1. 1S. Kritsyuk 7.5
  2. 15Carraça 7.0
  3. 3Lucas Cunha 6.9
  4. 72Tomás Araújo 6.9
  5. 19Adrián Marín 7.3
  6. 8G. Aburjania 6.3
  7. 21Vitor Carvalho 8.0
  8. 77Murilo ▼ 81' 6.3
  9. 10K. Fujimoto ▼ 90' 7.2
  10. 30A. Alipourghara ▼ 68' 7.7
  11. 9Fran Navarro ⚽2 8.3

Dự bị 9

  1. 20J. Boselli ▲ 68' 6.9
  2. 7B. Aouacheria ▲ 81' 6.3
  3. 57Matheus Bueno ▲ 90'
  4. 5E. Hackman
  5. 55Henrique Gomes
  6. 12Brian Araújo
  7. 2Zé Carlos
  8. 16Andre Simões
  9. 4Manuel Lopes

Thống kê

026
410
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm12
5Trúng đích7
8Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn1
6Phạt góc4
3Việt vị1
18Phạm lỗi17
2Thẻ vàng1
4Cứu thua4
422Chuyền bóng543
339Chuyền chính xác454
80%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

45Trận đấu47
42Ghi được55
50Thủng lưới59
0.93Bàn thắng mỗi trận1.17
17Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn22
24Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu