Gil Vicente F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Casa Pia A.C.

Gil Vicente F.C. vs Casa Pia A.C.

Tỷ số chung cuộc: Gil Vicente F.C. 1-0 Casa Pia A.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 27 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gil Vicente F.C. thắng 5, hòa 4, Casa Pia A.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 34
Sân vận động
Estádio Cidade de Barcelos, Barcelos
Trọng tài
Hélder Malheiro
Phong độ
WWDLL Gil Vicente F.C.
LLLDL Casa Pia A.C.
  1. HT0-0
  2. 54' Henrique Gomes
  3. 62' Depú Kevin Villodres
  4. 63' Fran Navarro 1-0
  5. 69' Yuki Soma
  6. 71' Yuki Soma
  7. 73' Clayton Léo Bolgado
  8. 74' Adrián Marín Henrique Gomes
  9. 74' R. Wilson Pedro Tiba
  10. 79' Diogo Pinto Beni Mukendi
  11. 79' T. Kunimoto Felippe Cardoso
  12. 83' Carraça Murilo
  13. 83' Andre Simões K. Fujimoto
  14. 84' Takahiro Kunimoto
  15. 86' João Nunes Derick Poloni
  16. 86' N. Zolotić Afonso Taira
  17. FT1-0

Đội hình

Gil Vicente F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Daniel Sousa
  1. 42Andrew 7.9
  2. 2Zé Carlos 6.9
  3. 13Gabriel Pereira 7.3
  4. 26Rúben Fernandes 6.9
  5. 55Henrique Gomes ▼ 74' 7.2
  6. 21Vitor Carvalho 6.6
  7. 25Pedro Tiba ▼ 74' 6.5
  8. 77Murilo ▼ 83' 7.0
  9. 10K. Fujimoto ▼ 83' 7.5
  10. 17Kevin Villodres ▼ 62' 7.0
  11. 9Fran Navarro 7.5

Dự bị 9

  1. 29Depú ▲ 62' 6.3
  2. 19Adrián Marín ▲ 74' 6.7
  3. 14R. Wilson ▲ 74' 7.0
  4. 15Carraça ▲ 83' 6.9
  5. 16Andre Simões ▲ 83' 6.9
  6. 12Brian Araújo
  7. 4Manuel Lopes
  8. 72Tomás Araújo
  9. 20J. Boselli
Casa Pia A.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Filipe Martins
  1. 33Ricardo Batista 7.0
  2. 4Léo Bolgado ▼ 73' 7.0
  3. 13Vasco Fernandes 7.0
  4. 12D. Tchamba 7.2
  5. 6Derick Poloni ▼ 86' 6.9
  6. 27Afonso Taira ▼ 86' 6.9
  7. 80Beni Mukendi ▼ 79' 6.7
  8. 5Leonardo Lelo 6.3
  9. 24Y. Soma 6.3
  10. 7S. Godwin 6.9
  11. 30Felippe Cardoso ▼ 79' 6.2

Dự bị 9

  1. 99Clayton ▲ 73' 6.9
  2. 10Diogo Pinto ▲ 79' 6.7
  3. 14T. Kunimoto ▲ 79' 6.5
  4. 3João Nunes ▲ 86' 6.3
  5. 19N. Zolotić ▲ 86' 6.0
  6. 68Lucas Paes
  7. 1João Bravim
  8. 2E. Fereira
  9. 15Fernando Varela

Thống kê

014
111
62%Kiểm soát bóng38%
11Dứt điểm14
5Trúng đích4
4Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn3
4Phạt góc1
1Việt vị6
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua4
488Chuyền bóng300
417Chuyền chính xác244
85%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

47Trận đấu45
55Ghi được42
59Thủng lưới50
1.17Bàn thắng mỗi trận0.93
13Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn15
27Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu