F.C. Famalicão
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
C.S. Marítimo

F.C. Famalicão vs C.S. Marítimo

Tỷ số chung cuộc: F.C. Famalicão 1-2 C.S. Marítimo tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: F.C. Famalicão thắng 4, hòa 4, C.S. Marítimo thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 2
Phong độ
LLDDD F.C. Famalicão
WDLLL C.S. Marítimo
  1. 8' F. van Breemen · O. Aranda 1-0
  2. 21' 1-1 S. Bouzaidi
  3. 42' Adrián Butzke
  4. HT1-1
  5. 46' L. Meyer Pedro Bondo
  6. 46' Gil Dias O. Aranda
  7. 46' P. Santos P. Moreira
  8. 50' Finn van Breemen
  9. 68' Igor Julião
  10. 73' S. Bamba A. Butzke
  11. 73' M. Boakye M. Tejon
  12. 76' U. Abubakar G. Koutsias
  13. 80' T. Tavares S. Bouzaidi
  14. 85' R. Beney Sorriso
  15. 88' G. Szalai V. Danilovic
  16. 88' I. Ayuma R. Andrade
  17. 90' 1-2 M. Boakye
  18. FT1-2

Đội hình

F.C. Famalicão Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Carvalhal
  1. 25L. Carevic 5.9
  2. 17R. Pinheiro 6.6
  3. 3L. Realpe 7.0
  4. 4F. van Breemen 7.9
  5. 28Pedro Bondo ▼ 46' 6.6
  6. 6T. Van de Looi 6.9
  7. 14M. De Amorim 7.2
  8. 7Sorriso ▼ 85' 6.9
  9. 19P. Moreira ▼ 46' 6.6
  10. 11O. Aranda ▼ 46' 6.9
  11. 70G. Koutsias ▼ 76' 6.5

Dự bị 12

  1. 1I. Zlobin
  2. 2Garcia
  3. 5L. Meyer ▲ 46' 6.6
  4. 30V. Serafimovic
  5. 36M. Mattara
  6. 8M. Pena
  7. 21T. Szucs
  8. 23Gil Dias ▲ 46' 6.2
  9. 10P. Santos ▲ 46' 6.6
  10. 91R. Almeida
  11. 18R. Beney ▲ 85' 6.3
  12. 9U. Abubakar ▲ 76' 6.6
C.S. Marítimo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mitchell van der Gaag
  1. 13A. Pastor 6.3
  2. 2Igor Juliao 6.3
  3. 4R. Fernandes 6.7
  4. 44R. Correia 7.0
  5. 23P. Henrique 6.7
  6. 6R. Andrade ▼ 88' 6.6
  7. 18V. Danilovic ▼ 88' 6.7
  8. 11S. Bouzaidi ▼ 80' 7.3
  9. 14Raphael Guzzo 6.7
  10. 10M. Tejon ▼ 73' 7.0
  11. 17A. Butzke ▼ 73' 6.9

Dự bị 10

  1. 1G. Tabuaco
  2. 30F. Vieites
  3. 15T. Tavares ▲ 80' 6.9
  4. 22G. Szalai ▲ 88' 6.6
  5. 16F. Silva
  6. 66I. Ayuma ▲ 88' 6.3
  7. 68N. Batista
  8. 35B. Limbombe
  9. 27S. Bamba ▲ 73' 5.9
  10. 90M. Boakye ▲ 73' 7.5

Thống kê

015
120
67%Kiểm soát bóng33%
14Dứt điểm9
4Trúng đích4
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
5Phạt góc1
2Việt vị1
11Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
-0.30Bàn thắng ngăn chặn-0.30
623Chuyền bóng306
551Chuyền chính xác229
88%Chính xác chuyền75%
0.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
6 15 - 2 +13 18
2
S.L. Benfica
6 21 - 4 +17 16
3
Sporting CP
6 15 - 6 +9 14
4
C.D. Santa Clara
6 11 - 4 +7 14
5
F.C. Arouca
6 8 - 5 +3 10
6
C.F. Estrela da Amadora
6 14 - 12 +2 10
7
S.C. Braga
5 7 - 5 +2 10
8
Academico Viseu
6 7 - 9 -2 8
9
Gil Vicente F.C.
5 4 - 4 0 7
10
C.S. Marítimo
6 7 - 11 -4 7
11
Moreirense F.C.
6 7 - 13 -6 7
12
Alverca
6 8 - 11 -3 5
13
F.C. Famalicão
6 5 - 7 -2 4
14
Vitória S.C.
6 4 - 7 -3 4
15
C.D. Nacional
6 7 - 11 -4 4
16
Rio Ave F.C.
6 5 - 14 -9 4
17
G.D. Estoril Praia
6 2 - 8 -6 2
18
Casa Pia A.C.
6 1 - 15 -14 1
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

14Trận đấu12
14Ghi được13
10Thủng lưới18
1Bàn thắng mỗi trận1.08
8Giữ sạch lưới4
4Trên 2.5 bàn6
4Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu