C.S. Marítimo
0 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
F.C. Famalicão

C.S. Marítimo vs F.C. Famalicão

Tỷ số chung cuộc: C.S. Marítimo 0-4 F.C. Famalicão tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 21 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: C.S. Marítimo thắng 1, hòa 4, F.C. Famalicão thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 24
Sân vận động
Estádio dos Barreiros, Ilha da Madeira
Trọng tài
Fábio Veríssimo
Phong độ
WDLLL C.S. Marítimo
LLDDD F.C. Famalicão
  1. 14' Gustavo Assunção
  2. 17' Riccieli
  3. 23' Jean
  4. 32' 0-1 Ivo Rodrigues · M. Ugarte
  5. 37' 0-2 Anderson Silva
  6. 43' Rodrigo Pinho
  7. HT0-2
  8. 50' 0-3 Ivo Rodrigues · M. Ugarte
  9. 63' Léo
  10. 64' A. Alipour J. Tagueu
  11. 64' F. Fumu Tamuzo R. Guitane
  12. 73' Rúben Macedo Milson
  13. 76' C. Valenzuela Diogo Figueiras
  14. 78' 0-4 Anderson Silva · Gil Dias
  15. 79' Sassá Rodrigo Pinho
  16. 83' Heriberto Tavares Gil Dias
  17. 83' B. Kraev M. Ugarte
  18. 87' Diogo Queirós Riccieli
  19. 88' Jhonata Robert Anderson Silva
  20. FT0-4

Đội hình

C.S. Marítimo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Julio Velázquez
  1. 1A. Abedzadeh 5.9
  2. 5Zainadine Júnior 6.3
  3. 2Cláudio Winck 6.2
  4. 86Marcelo Hermes 6.3
  5. 66Léo Andrade 6.2
  6. 18F. Bambock 6.6
  7. 6Jean 6.2
  8. 17Milson ▼ 73' 6.2
  9. 95J. Tagueu ▼ 64' 6.9
  10. 9Rodrigo Pinho ▼ 79' 5.7
  11. 7R. Guitane ▼ 64' 6.3

Dự bị 9

  1. 70A. Alipour ▲ 64' 6.9
  2. 11F. Fumu Tamuzo ▲ 64' 6.3
  3. 23Rúben Macedo ▲ 73' 6.7
  4. 31Sassá ▲ 79' 6.5
  5. 4Lucas Áfrico
  6. 45Fábio China
  7. 94Charles
  8. 46A. Karo
  9. 25Renê
F.C. Famalicão Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ivo Vieira
  1. 31Luiz Júnior 7.3
  2. 90Diogo Figueiras ▼ 76' 6.6
  3. 3S. Babić 7.0
  4. 19Rúben Vinagre 6.6
  5. 15Riccieli ▼ 87' 6.3
  6. 88Pêpê Rodrigues 7.3
  7. 28Gil Dias ▼ 83' 8.0
  8. 8M. Ugarte ⇢2 ▼ 83' 7.3
  9. 12Gustavo Assunção 6.7
  10. 27Ivo Rodrigues ⚽2 8.3
  11. 33Anderson Silva ⚽2 ▼ 88' 8.3

Dự bị 9

  1. 22C. Valenzuela ▲ 76' 6.9
  2. 91Heriberto Tavares ▲ 83' 6.2
  3. 10B. Kraev ▲ 83' 6.6
  4. 23Diogo Queirós ▲ 87'
  5. 11Jhonata Robert ▲ 88'
  6. 17Iván Jaime
  7. 18J. Pereyra
  8. 1I. Zlobin
  9. 5C. Verdonk

Thống kê

035
120
46%Kiểm soát bóng54%
8Dứt điểm13
2Trúng đích7
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn3
5Phạt góc1
1Việt vị1
13Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
3Cứu thua2
362Chuyền bóng423
273Chuyền chính xác351
75%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 65 - 20 +45 85
2
F.C. Porto
34 74 - 29 +45 80
3
S.L. Benfica
34 69 - 27 +42 76
4
S.C. Braga
34 53 - 33 +20 64
5
Pacos Ferreira
34 40 - 41 -1 53
6
C.D. Santa Clara
34 44 - 36 +8 46
7
Vitória S.C.
34 37 - 44 -7 43
8
Moreirense F.C.
34 37 - 43 -6 43
9
F.C. Famalicão
34 40 - 48 -8 40
10
C.F. Os Belenenses
34 25 - 35 -10 40
11
Gil Vicente F.C.
34 33 - 42 -9 39
12
Tondela
34 36 - 57 -21 36
13
Boavista F.C.
34 39 - 49 -10 36
14
Portimonense S.C.
34 34 - 41 -7 35
15
C.S. Marítimo
34 27 - 47 -20 35
16
Rio Ave F.C.
34 25 - 40 -15 34
17
S.C. Farense
34 31 - 48 -17 31
18
C.D. Nacional
34 30 - 59 -29 25
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Primeira Liga (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

39Trận đấu36
37Ghi được44
54Thủng lưới50
0.95Bàn thắng mỗi trận1.22
11Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu