F.C. Famalicão
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
C.S. Marítimo

F.C. Famalicão vs C.S. Marítimo

Tỷ số chung cuộc: F.C. Famalicão 2-1 C.S. Marítimo tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 7 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: F.C. Famalicão thắng 4, hòa 4, C.S. Marítimo thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 7
Sân vận động
Estádio Municipal 22 de Junho, Vila Nova de Famalicão
Trọng tài
Luis Godinho
Phong độ
LLDDD F.C. Famalicão
WDLLL C.S. Marítimo
  1. 12' 0-1 J. Tagueu
  2. 15' Edwin Herrera
  3. 28' S. Babić · Iván Jaime 1-1
  4. 31' Franck Bambock
  5. 32' C. Valenzuela 2-1
  6. 40' Jorge Correa
  7. HT2-1
  8. 46' F. Fumu Tamuzo J. Correa
  9. 46' Renê F. Bambock
  10. 65' Bruno Jordão Iván Jaime
  11. 69' M. Trotta Dyego Sousa
  12. 69' Jhonata Robert C. Valenzuela
  13. 71' Milson Pedro Pelágio
  14. 79' A. Alipour Rodrigo Pinho
  15. 82' A. Luković J. Pereyra
  16. 82' Henrique Trevisan Rúben Lameiras
  17. 89' Jean Cleber Jean
  18. 90' Jhonata Robert
  19. 90' Gil Dias
  20. FT2-1

Đội hình

F.C. Famalicão Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: João Pedro Sousa
  1. 46Vaná 6.6
  2. 3S. Babić 7.3
  3. 23Diogo Queirós 6.6
  4. 24E. Herrera 6.3
  5. 28Gil Dias 6.3
  6. 18J. Pereyra ▼ 82' 7.2
  7. 17Iván Jaime ▼ 65' 7.9
  8. 12Gustavo Assunção 6.7
  9. 99Dyego Sousa ▼ 69' 6.6
  10. 10Rúben Lameiras ▼ 82' 7.2
  11. 22C. Valenzuela ▼ 69' 6.0

Dự bị 9

  1. 66Bruno Jordão ▲ 65' 6.6
  2. 29M. Trotta ▲ 69' 6.6
  3. 11Jhonata Robert ▲ 69' 7.0
  4. 20A. Luković ▲ 82' 6.3
  5. 4Henrique Trevisan ▲ 82' 6.9
  6. 13L. Campana
  7. 6Guga
  8. 2Dani Morer
  9. 1I. Zlobin
C.S. Marítimo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Lito Vidigal
  1. 1A. Abedzadeh 6.9
  2. 5Zainadine Júnior 6.7
  3. 2Cláudio Winck 7.5
  4. 45Fábio China 5.9
  5. 4Lucas Áfrico 7.3
  6. 8J. Correa ▼ 46' 6.5
  7. 18F. Bambock ▼ 46' 6.7
  8. 6Jean ▼ 89' 6.6
  9. 60Pedro Pelágio ▼ 71' 6.9
  10. 95J. Tagueu 7.2
  11. 9Rodrigo Pinho ▼ 79' 6.6

Dự bị 9

  1. 11F. Fumu Tamuzo ▲ 46' 6.6
  2. 25Renê ▲ 46' 6.3
  3. 17Milson ▲ 71' 6.3
  4. 70A. Alipour ▲ 79' 6.3
  5. 16Jean Cleber ▲ 89'
  6. 13D. Moreno
  7. 86Marcelo Hermes
  8. 12Edgar Costa
  9. 94Charles

Thống kê

034
220
60%Kiểm soát bóng40%
18Dứt điểm10
8Trúng đích4
7Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn1
4Phạt góc2
4Việt vị2
18Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
3Cứu thua5
474Chuyền bóng313
395Chuyền chính xác233
83%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 65 - 20 +45 85
2
F.C. Porto
34 74 - 29 +45 80
3
S.L. Benfica
34 69 - 27 +42 76
4
S.C. Braga
34 53 - 33 +20 64
5
Pacos Ferreira
34 40 - 41 -1 53
6
C.D. Santa Clara
34 44 - 36 +8 46
7
Vitória S.C.
34 37 - 44 -7 43
8
Moreirense F.C.
34 37 - 43 -6 43
9
F.C. Famalicão
34 40 - 48 -8 40
10
C.F. Os Belenenses
34 25 - 35 -10 40
11
Gil Vicente F.C.
34 33 - 42 -9 39
12
Tondela
34 36 - 57 -21 36
13
Boavista F.C.
34 39 - 49 -10 36
14
Portimonense S.C.
34 34 - 41 -7 35
15
C.S. Marítimo
34 27 - 47 -20 35
16
Rio Ave F.C.
34 25 - 40 -15 34
17
S.C. Farense
34 31 - 48 -17 31
18
C.D. Nacional
34 30 - 59 -29 25
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Primeira Liga (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

36Trận đấu39
44Ghi được37
50Thủng lưới54
1.22Bàn thắng mỗi trận0.95
10Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn20
27Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu