C.S. Marítimo
3 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
F.C. Famalicão

C.S. Marítimo vs F.C. Famalicão

Tỷ số chung cuộc: C.S. Marítimo 3-3 F.C. Famalicão tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 25 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: C.S. Marítimo thắng 1, hòa 4, F.C. Famalicão thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 34
Trọng tài
Tiago Martins
Phong độ
WDLLL C.S. Marítimo
LLDDD F.C. Famalicão
  1. 2' Zainadine Júnior 1-0
  2. 40' D. Goncalves
  3. 42' Bebeto
  4. 45'+3 J. Zainadine
  5. 45'+6 1-1 Fábio Martins11m
  6. HT1-1
  7. 48' Renê · Bebeto 2-1
  8. 58' Walterson Ivo Pinto
  9. 68' Álex Centelles R. Coly
  10. 69' Anderson Silva Pedro Gonçalves
  11. 69' Guga Toni Martínez
  12. 75' Erivaldo Bebeto
  13. 77' Rúben Lameiras Fábio Martins
  14. 83' G. A. Assuncao
  15. 83' J. Correa Milson
  16. 86' R. Pinho
  17. 87' 2-2 Roderick Miranda · Rúben Lameiras
  18. 90'+1 F.
  19. 90'+5 Vana
  20. 90'+6 Getterson
  21. 90'+6 J. Agostinho
  22. 90'+6 C.
  23. 90'+6 Agostinho J.
  24. 90'+6 Agostinho J.
  25. 90'+3 Jefferson Rodrigo Pinho
  26. 90'+4 F. Bambock Pedro Pelágio
  27. 90'+3 Edgar Costa Getterson
  28. 90'+1 2-3 Rúben Lameiras · Walterson
  29. 90'+5 Erivaldo 3-3
  30. FT3-3

Đội hình

C.S. Marítimo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: José Gomes
  1. 1A. Abedzadeh 6.2
  2. 2Bebeto ▼ 75' 7.3
  3. 5Zainadine Júnior 6.6
  4. 31Nanu 6.2
  5. 45Fábio China 6.3
  6. 15D. Kerkez 6.3
  7. 25Renê 7.5
  8. 38Milson ▼ 83' 6.9
  9. 60Pedro Pelágio ▼ 90' 6.7
  10. 10Getterson ▼ 90' 6.9
  11. 9Rodrigo Pinho ▼ 90' 6.6

Dự bị 8

  1. 24Erivaldo ▲ 75' 7.7
  2. 8J. Correa ▲ 83' 6.9
  3. 20Jefferson ▲ 90' 6.3
  4. 18F. Bambock ▲ 90'
  5. 12Edgar Costa ▲ 90'
  6. 7Bruno Xadas
  7. 94Charles
  8. 44J. Vuković
F.C. Famalicão Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: João Pedro Sousa
  1. 26Vaná 6.2
  2. 2Ivo Pinto ▼ 58' 6.7
  3. 23Roderick Miranda 7.3
  4. 40R. Coly ▼ 68' 6.5
  5. 18N. Pérez 6.9
  6. 69U. Račić 6.2
  7. 28Pedro Gonçalves ▼ 69' 6.9
  8. 12Gustavo Assunção 6.9
  9. 11Fábio Martins ▼ 77' 6.9
  10. 17Diogo Gonçalves 6.3
  11. 19Toni Martínez ▼ 69' 7.0

Dự bị 9

  1. 7Walterson ▲ 58' 6.3
  2. 32Álex Centelles ▲ 68' 6.2
  3. 33Anderson Silva ▲ 69' 6.7
  4. 6Guga ▲ 69' 5.9
  5. 10Rúben Lameiras ▲ 77' 8.3
  6. 1Rafael Defendi
  7. 99R. Del Campo
  8. 8L. Ofori
  9. 15Riccieli

Thống kê

251
1132
29%Kiểm soát bóng71%
8Dứt điểm17
5Trúng đích5
3Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn5
1Phạt góc11
2Việt vị1
19Phạm lỗi17
3Thẻ vàng3
2Thẻ đỏ2
2Cứu thua2
222Chuyền bóng517
155Chuyền chính xác445
70%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 74 - 22 +52 82
2
S.L. Benfica
34 71 - 26 +45 77
3
S.C. Braga
34 61 - 40 +21 60
4
Sporting CP
34 49 - 34 +15 60
5
Rio Ave F.C.
34 48 - 36 +12 55
6
F.C. Famalicão
34 53 - 51 +2 54
7
Vitória S.C.
34 53 - 38 +15 50
8
Moreirense F.C.
34 42 - 44 -2 43
9
C.D. Santa Clara
34 36 - 41 -5 43
10
Gil Vicente F.C.
34 40 - 44 -4 43
11
C.S. Marítimo
34 34 - 42 -8 39
12
Boavista F.C.
34 28 - 39 -11 39
13
Pacos Ferreira
34 36 - 52 -16 39
14
Tondela
34 30 - 44 -14 36
15
C.F. Os Belenenses
34 27 - 54 -27 35
16
Vitória F.C.
34 27 - 43 -16 34
17
Portimonense S.C.
34 30 - 45 -15 33
18
Aves
34 24 - 68 -44 17
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LigaPro

So sánh

39Trận đấu41
38Ghi được61
46Thủng lưới57
0.97Bàn thắng mỗi trận1.49
13Giữ sạch lưới11
15Trên 2.5 bàn23
22Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu