C.S. Marítimo
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Famalicão

C.S. Marítimo vs F.C. Famalicão

Tỷ số chung cuộc: C.S. Marítimo 0-0 F.C. Famalicão tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: C.S. Marítimo thắng 1, hòa 4, F.C. Famalicão thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 12
Sân vận động
Estádio dos Barreiros, Ilha da Madeira
Trọng tài
Fábio Veríssimo
Phong độ
WDLLL C.S. Marítimo
LLDDD F.C. Famalicão
  1. 30' Léo
  2. 39' Iván Jaime J. Kadile
  3. 45'+4 Ivo Rodrigues
  4. HT0-0
  5. 46' Z. Youssouf Gustavo Assunção
  6. 57' J. Cádiz Álex Millán
  7. 61' J. Soñora Bruno Xadas
  8. 62' André Vidigal
  9. 69' J. Tagueu C. Ramírez
  10. 70' Edgar Costa Diogo Mendes
  11. 71' Alexandre Penetra
  12. 80' Martín Aguirregabiria Alexandre Penetra
  13. 80' André Simões Pelé
  14. 84' P. Liza Cláudio Winck
  15. FT0-0

Đội hình

C.S. Marítimo Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: João Henriques
  1. 59M. Trmal 7.3
  2. 4Matheus Costa 7.5
  3. 5Zainadine Júnior 7.3
  4. 66Léo Andrade 7.2
  5. 2Cláudio Winck ▼ 84' 7.2
  6. 16Diogo Mendes ▼ 70' 6.9
  7. 21João Afonso 6.6
  8. 94Vítor Costa 6.6
  9. 23Bruno Xadas ▼ 61' 6.7
  10. 7André Vidigal 6.6
  11. 11C. Ramírez ▼ 69' 6.6

Dự bị 9

  1. 8J. Soñora ▲ 61' 6.5
  2. 95J. Tagueu ▲ 69' 6.7
  3. 12Edgar Costa ▲ 70' 6.6
  4. 36P. Liza ▲ 84' 6.3
  5. 20Miguel Sousa
  6. 9Pablo Moreno
  7. 34L. Vega
  8. 25Gonçalo Cardoso
  9. 1Miguel Silva
F.C. Famalicão Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: João Pedro Sousa
  1. 31Luíz Júnior 7.7
  2. 6Alexandre Penetra ▼ 80' 7.5
  3. 15Riccieli 7.9
  4. 4E. Mihaj 7.2
  5. 74Francisco Moura 7.2
  6. 12Gustavo Assunção ▼ 46' 6.7
  7. 25Pelé ▼ 80' 7.2
  8. 7Ivo Rodrigues 7.2
  9. 19J. Rodríguez 7.3
  10. 9Álex Millán ▼ 57' 6.9
  11. 14J. Kadile ▼ 39' 6.2

Dự bị 9

  1. 10Iván Jaime ▲ 39' 6.2
  2. 28Z. Youssouf ▲ 46' 7.2
  3. 29J. Cádiz ▲ 57' 6.6
  4. 32Martín Aguirregabiria ▲ 80' 6.3
  5. 8André Simões ▲ 80' 6.9
  6. 5Rúben Lima
  7. 1I. Zlobin
  8. 2Diogo Queirós
  9. 17Rui Fonte

Thống kê

027
620
56%Kiểm soát bóng44%
18Dứt điểm13
3Trúng đích3
7Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn3
7Phạt góc6
3Việt vị0
19Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
416Chuyền bóng337
343Chuyền chính xác261
82%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

45Trận đấu44
41Ghi được55
79Thủng lưới57
0.91Bàn thắng mỗi trận1.25
9Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn23
16Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu