F.C. Famalicão
3 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
C.S. Marítimo

F.C. Famalicão vs C.S. Marítimo

Tỷ số chung cuộc: F.C. Famalicão 3-2 C.S. Marítimo tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 22 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: F.C. Famalicão thắng 4, hòa 4, C.S. Marítimo thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 29
Sân vận động
Estádio Municipal 22 de Junho, Vila Nova de Famalicão
Trọng tài
Hélder Malheiro
Phong độ
LLDDD F.C. Famalicão
WDLLL C.S. Marítimo
  1. -5' Edgar Costa
  2. 18' 0-1 B. Riascos · Paulinho
  3. 27' Otávio Ataíde da Silva
  4. 38' 0-2 André Vidigal
  5. 45' João Afonso
  6. HT0-2
  7. 60' Leandro Sanca Otávio
  8. 62' Marcelo Carné
  9. 64' J. Cádiz · A. Dobre 1-2
  10. 65' Bruno Xadas B. Riascos
  11. 67' Iván Jaime
  12. 69' Ivo Rodrigues11m 2-2
  13. 72' Matheus Costa
  14. 78' Martín Aguirregabiria A. Dobre
  15. 78' Gustavo Sá S. Colombatto
  16. 79' Diogo Mendes Félix Correia
  17. 79' Geny Catamo João Afonso
  18. 87' Pablo Z. Youssouf
  19. 90'+10 Alexandre Penetra
  20. 90'+7 Ivo Rodrigues
  21. 90'+3 Cláudio Winck Paulinho
  22. 90'+3 C. Ramírez André Vidigal
  23. 90'+8 Pablo · Iván Jaime 3-2
  24. FT3-2

Đội hình

F.C. Famalicão Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: João Pedro Sousa
  1. 31Luíz Júnior 6.7
  2. 6Alexandre Penetra 6.6
  3. 4E. Mihaj 6.3
  4. 13Otávio ▼ 60' 6.3
  5. 74Francisco Moura 6.6
  6. 97S. Colombatto ▼ 78' 8.3
  7. 28Z. Youssouf ▼ 87' 6.9
  8. 23A. Dobre ▼ 78' 6.9
  9. 7Ivo Rodrigues 8.2
  10. 10Iván Jaime 8.5
  11. 29J. Cádiz 7.3

Dự bị 9

  1. 9Leandro Sanca ▲ 60' 6.7
  2. 32Martín Aguirregabiria ▲ 78' 6.6
  3. 20Gustavo Sá ▲ 78' 6.7
  4. 77Pablo ▲ 87' 7.3
  5. 1I. Zlobin
  6. 12Gustavo Assunção
  7. 18David Tavares
  8. 5Rúben Lima
  9. 2Diogo Queirós
C.S. Marítimo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: José Gomes
  1. 31Marcelo Carné 6.7
  2. 4Matheus Costa 6.3
  3. 5Zainadine Júnior 7.5
  4. 3M. Mosquera 6.6
  5. 27Paulinho ▼ 90' 7.2
  6. 21João Afonso ▼ 79' 5.6
  7. 8Val Soares 6.3
  8. 94Vítor Costa 6.7
  9. 7André Vidigal ▼ 90' 6.9
  10. 29B. Riascos ▼ 65' 7.7
  11. 17Félix Correia ▼ 79' 6.6

Dự bị 9

  1. 23Bruno Xadas ▲ 65' 6.0
  2. 16Diogo Mendes ▲ 79' 6.5
  3. 57Geny Catamo ▲ 79' 6.7
  4. 2Cláudio Winck ▲ 90' 6.3
  5. 11C. Ramírez ▲ 90'
  6. 15Renê Santos
  7. 45Fábio China
  8. 30G. Makaridze
  9. 12Edgar Costa

Thống kê

039
431
58%Kiểm soát bóng42%
25Dứt điểm8
7Trúng đích6
13Chệch đích1
20Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
9Phạt góc4
1Việt vị1
12Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua4
434Chuyền bóng325
375Chuyền chính xác248
86%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

44Trận đấu45
55Ghi được41
57Thủng lưới79
1.25Bàn thắng mỗi trận0.91
13Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn24
34Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu