Vitória S.C. vs Casa Pia A.C.
Tỷ số chung cuộc: Vitória S.C. 0-1 Casa Pia A.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 11 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vitória S.C. thắng 2, hòa 5, Casa Pia A.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 33
- Sân vận động
- Estádio D. Afonso Henriques, Guimarães
- Phong độ
- LWLDL Vitória S.C.
- LLLDL Casa Pia A.C.
- 22' Pedro Rosas
- HT0-0
- 46' ▲ K. Osundina ▼ L. Ofori
- 60' ▲ T. Arcanjo ▼ M. Nogueira
- 60' ▲ O. Camara ▼ Gustavo
- 60' ▲ Zeega ▼ G. Nogueira
- 69' ▲ C. Mendes ▼ D. Livramento
- 74' ▲ A. Conte ▼ K. Prieto
- 76' Rodrigo Abascal
- 78' Beni Mukendi
- 81' ▲ A. Ndoye ▼ Samu
- 86' 0-1 G. Larrazabal · J. Marques
- 90'+6 ▲ J. Fonte ▼ G. Larrazabal
- 90'+5 ▲ A. Dafe ▼
- FT0-1
Đội hình
- 27Charles Silva 7.2
- 66T. Strata 6.6
- 4O. Rivas Viondi 7.0
- 26R. Abascal 7.2
- 82F. Dias 7.3
- 30G. Nogueira ▼ 60' 6.7
- 16Beni 7.7
- 88M. Nogueira ▼ 60' 6.9
- 20Samu ▼ 81' 7.2
- 48N. Saviolo 7.3
- 11Gustavo ▼ 60' 6.3
Dự bị 9
- 25J. Castillo
- 13J. I. Mendes
- 18T. Arcanjo ▲ 60' 6.7
- 90A. Ndoye ▲ 81' 6.3
- 3M. Nobrega
- 2Maga
- 80R. Rocha
- 19O. Camara ▲ 60' 6.7
- 50Zeega ▲ 60' 6.5
- 1P. Sequeira 6.6
- 4J. Goulart 6.9
- 3Kaly 8.2
- 43D. Sousa 7.0
- 19K. Prieto ▼ 74' 6.9
- 80L. Ofori ▼ 46' 6.7
- 42S. Perez 6.9
- 75P. Rosas 6.3
- 72G. Larrazabal ⚽ ▼ 90' 7.6
- 10D. Livramento ▼ 69' 6.3
- 11J. Marques ⇢ 6.9
Dự bị 9
- 95I. Mandic
- 6J. Fonte ▲ 90'
- 32Kiki
- 7K. Nsona
- 21T. Morais
- 13K. Osundina ▲ 46' 6.3
- 5A. Conte ▲ 74' 6.9
- 99C. Mendes ▲ 69' 6.7
- 59A. Dafe ▲ 90'
Thống kê
02⚑6
⚑410
71%Kiểm soát bóng29%
15Dứt điểm11
2Trúng đích5
8Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
6Phạt góc4
3Việt vị1
11Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
4Cứu thua3
0.12Bàn thắng ngăn chặn0.12
499Chuyền bóng207
418Chuyền chính xác127
84%Chính xác chuyền61%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 66 - 18 | +48 | 88 | |
| 2 | 34 | 89 - 24 | +65 | 82 | |
| 3 | 34 | 74 - 25 | +49 | 80 | |
| 4 | 34 | 64 - 36 | +28 | 59 | |
| 5 | 34 | 42 - 29 | +13 | 56 | |
| 6 | 34 | 47 - 38 | +9 | 50 | |
| 7 | 34 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 8 | 34 | 47 - 64 | -17 | 42 | |
| 9 | 34 | 39 - 51 | -12 | 42 | |
| 10 | 34 | 54 - 57 | -3 | 39 | |
| 11 | 34 | 35 - 52 | -17 | 39 | |
| 12 | 34 | 35 - 57 | -22 | 36 | |
| 13 | 34 | 32 - 41 | -9 | 36 | |
| 14 | 34 | 37 - 45 | -8 | 34 | |
| 15 | 34 | 38 - 56 | -18 | 30 | |
| 16 | 34 | 31 - 57 | -26 | 30 | |
| 17 | 34 | 27 - 55 | -28 | 28 | |
| 18 | 34 | 27 - 67 | -40 | 21 |
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2
So sánh
46Trận đấu43
69Ghi được48
60Thủng lưới66
1.5Bàn thắng mỗi trận1.12
14Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn20
36Hiệp hai20