Vitória S.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Casa Pia A.C.

Vitória S.C. vs Casa Pia A.C.

Tỷ số chung cuộc: Vitória S.C. 0-1 Casa Pia A.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 29 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vitória S.C. thắng 2, hòa 5, Casa Pia A.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 4
Sân vận động
Estádio Dom Afonso Henriques, Guimaraes
Trọng tài
Hélder Malheiro
Phong độ
LWLDL Vitória S.C.
LLLDL Casa Pia A.C.
  1. 7' 0-1 T. Kunimoto · Rafael Martins
  2. 25' Nermin Zolotić
  3. 41' Rúben Lameiras
  4. HT0-1
  5. 46' Nélson Luz Jota Silva
  6. 46' André André I. Bamba
  7. 55' Ricardo Batista
  8. 59' Bruno Varela
  9. 64' Y. Eteki Neto
  10. 68' Yan Eteki
  11. 74' Antoñín Cortés Anderson Silva
  12. 74' Fernando Varela N. Zolotić
  13. 74' Cuca Afonso Taira
  14. 80' Clayton Rafael Martins
  15. 80' Léo Bolgado T. Kunimoto
  16. 82' R. Ogawa Hélder Sá
  17. 82' J. Bahamboula Dani Silva
  18. 86' André André
  19. FT0-1

Đội hình

Vitória S.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Moreno
  1. 14Bruno Varela 6.3
  2. 72Afonso de Freitas 6.9
  3. 13André Amaro 7.2
  4. 3M. Villanueva 7.0
  5. 5Hélder Sá ▼ 82' 7.2
  6. 80Dani Silva ▼ 82' 6.9
  7. 22I. Bamba ▼ 46' 7.3
  8. 7Rúben Lameiras 7.3
  9. 10Tiago Silva 7.2
  10. 11Jota Silva ▼ 46' 6.2
  11. 33Anderson Silva ▼ 74' 6.6

Dự bị 9

  1. 20Nélson Luz ▲ 46' 6.6
  2. 21André André ▲ 46' 6.9
  3. 38Antoñín Cortés ▲ 74' 6.7
  4. 25R. Ogawa ▲ 82' 6.7
  5. 47J. Bahamboula ▲ 82' 6.6
  6. 63Celton Biai
  7. 23Matheus Índio
  8. 44Jorge Fernandes
  9. 6A. Mumin
Casa Pia A.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Filipe Martins
  1. 33Ricardo Batista 7.9
  2. 3João Nunes 7.7
  3. 13Vasco Fernandes 7.0
  4. 19N. Zolotić ▼ 74' 7.2
  5. 42Lucas Soares 6.7
  6. 27Afonso Taira ▼ 74' 6.6
  7. 8Neto ▼ 64' 6.3
  8. 5Leonardo Lelo 7.2
  9. 14T. Kunimoto ▼ 80' 7.3
  10. 11Rafael Martins ▼ 80' 7.0
  11. 7S. Godwin 7.3

Dự bị 9

  1. 88Y. Eteki ▲ 64' 6.5
  2. 15Fernando Varela ▲ 74' 6.7
  3. 16Cuca ▲ 74' 6.3
  4. 99Clayton ▲ 80' 6.3
  5. 4Léo Bolgado ▲ 80' 6.7
  6. 70Anderson
  7. 68Lucas Paes
  8. 2E. Fereira
  9. 1João Bravim

Thống kê

039
130
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm8
2Trúng đích2
6Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn2
9Phạt góc1
3Việt vị1
15Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
1Cứu thua2
566Chuyền bóng373
486Chuyền chính xác272
86%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

47Trận đấu45
54Ghi được42
52Thủng lưới50
1.15Bàn thắng mỗi trận0.93
20Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn15
21Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu