Rio Ave F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
F.C. Arouca

Rio Ave F.C. vs F.C. Arouca

Tỷ số chung cuộc: Rio Ave F.C. 0-3 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rio Ave F.C. thắng 4, hòa 4, F.C. Arouca thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 20
Sân vận động
Estádio do Rio Ave Futebol Clube, Vila do Conde
Phong độ
LLWLL Rio Ave F.C.
WLWDL F.C. Arouca
  1. 14' Espen Van Ee
  2. 44' 0-1 Tiago Esgaio · J. Fontan
  3. HT0-1
  4. 52' Francisco Petrasso
  5. 54' 0-2 I. Barbero
  6. 60' Diogo Bezerra O. Richards
  7. 66' 0-3 H. Lee · B. Kuipers
  8. 68' B. Popovic J. Sanchez
  9. 73' J. Panzo J. Lomboto
  10. 73' D. Spikic A. Ntoi
  11. 73' T. Nikitscher A. Papakanellos
  12. 76' P. Gozalbez I. Barbero
  13. 76' B. Mansilla H. Lee
  14. 80' K. Zoabi B. Aguilera Zamora
  15. 82' Clayton
  16. 90'+2 D. Monteiro E. van Ee
  17. 90'+2 J. Santiago Perez Tiago Esgaio
  18. FT0-3

Đội hình

Rio Ave F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Sotiris Sylaidopoulos
  1. 22K. Chamorro 7.5
  2. 23F. Petrasso 5.9
  3. 63J. Lomboto ▼ 73' 6.3
  4. 6N. Abbey 6.3
  5. 17M. Vrousai 7.0
  6. 5A. Ntoi ▼ 73' 6.3
  7. 10B. Aguilera Zamora ▼ 80' 7.2
  8. 77O. Richards ▼ 60' 6.3
  9. 19A. Papakanellos ▼ 73' 6.6
  10. 9Clayton 6.2
  11. 80O. Pohlmann 6.7

Dự bị 9

  1. 29A. Pastor
  2. 4J. Panzo ▲ 73' 6.9
  3. 7Diogo Bezerra ▲ 60' 6.3
  4. 14K. Zoabi ▲ 80' 6.7
  5. 18D. Spikic ▲ 73' 6.5
  6. 20J. Tome
  7. 32J. Brabec
  8. 44T. Nikitscher ▲ 73' 6.3
  9. 54G. Liavas
F.C. Arouca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vasco Seabra
  1. 12I. De Arruabarrena 6.9
  2. 28Tiago Esgaio ▼ 90' 8.0
  3. 15J. Sanchez ▼ 68' 7.3
  4. 3J. Fontan 6.9
  5. 25B. Kuipers 7.5
  6. 22E. van Ee ▼ 90' 6.9
  7. 21T. Fukui 7.7
  8. 19A. Trezza 6.9
  9. 14H. Lee ▼ 76' 7.6
  10. 7N. Djouahra 6.5
  11. 17I. Barbero ▼ 76' 7.9

Dự bị 9

  1. 1J. Valido
  2. 5B. Popovic ▲ 68' 7.0
  3. 6D. Monteiro ▲ 90'
  4. 10P. Gozalbez ▲ 76' 6.7
  5. 11Puche
  6. 20J. Santiago Perez ▲ 90'
  7. 24B. Mansilla ▲ 76' 6.3
  8. 44A. Dante
  9. 77R. Jansonas

Thống kê

025
510
51%Kiểm soát bóng49%
8Dứt điểm18
0Trúng đích7
2Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn3
5Phạt góc5
2Việt vị3
11Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
4Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
438Chuyền bóng403
380Chuyền chính xác355
87%Chính xác chuyền88%
0.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

38Trận đấu39
44Ghi được54
64Thủng lưới71
1.16Bàn thắng mỗi trận1.38
7Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn26
24Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu