Rio Ave F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
F.C. Arouca

Rio Ave F.C. vs F.C. Arouca

Tỷ số chung cuộc: Rio Ave F.C. 1-1 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 19 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rio Ave F.C. thắng 4, hòa 4, F.C. Arouca thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 30
Sân vận động
Estádio do Rio Ave Futebol Clube, Vila do Conde
Phong độ
LLWLL Rio Ave F.C.
WWLWD F.C. Arouca
  1. 36' Joca · João Teixeira 1-0
  2. 38' Joca Fernandes
  3. 42' Morlaye Sylla
  4. 45' Miguel Nóbrega
  5. HT1-0
  6. 47' 1-1 Rafa Mújica · M. Sylla
  7. 70' Mateo Tanlongo
  8. 72' E. Boateng M. Vrousai
  9. 72' Úmaro Embaló Fábio Ronaldo
  10. 75' Adrien Silva M. Tanlongo
  11. 75' E. Kouassi David Simão
  12. 78' Weverson
  13. 82' Vitinho M. Sylla
  14. 85' João Graça João Teixeira
  15. 85' Zé Manuel Joca
  16. 88' Pedro Moreira Pedro Santos
  17. 88' A. Trezza Jason
  18. 90'+1 Zé Manuel
  19. 90'+5 Robson Bambu
  20. FT1-1

Đội hình

Rio Ave F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Luís Freire
  1. 18Jhonatan 6.9
  2. 3Miguel Nóbrega 6.6
  3. 33Aderllan Santos 7.6
  4. 4Patrick William 7.2
  5. 20Costinha 6.9
  6. 5M. Tanlongo ▼ 75' 6.3
  7. 7João Teixeira ▼ 85' 7.5
  8. 27M. Vrousai ▼ 72' 7.0
  9. 14Joca ▼ 85' 7.7
  10. 81A. Yakubu 6.5
  11. 77Fábio Ronaldo ▼ 72' 6.3

Dự bị 9

  1. 22E. Boateng ▲ 72' 6.9
  2. 11Úmaro Embaló ▲ 72' 6.2
  3. 15Adrien Silva ▲ 75' 6.6
  4. 21João Graça ▲ 85' 6.5
  5. 70Zé Manuel ▲ 85' 6.7
  6. 8Vitor Gomes
  7. 24C. Castro
  8. 12C. Miszta
  9. 28Hélder Sá
F.C. Arouca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Daniel Sousa
  1. 12I. de Arruabarrena 6.9
  2. 22B. Milovanov 6.2
  3. 3Robson Bambu 6.7
  4. 4Javi Montero 6.3
  5. 26Weverson 6.9
  6. 89Pedro Santos ▼ 88' 7.6
  7. 5David Simão ▼ 75' 6.9
  8. 10Jason ▼ 88' 6.9
  9. 23Cristo González 6.9
  10. 2M. Sylla ▼ 82' 7.0
  11. 19Rafa Mújica 7.2

Dự bị 9

  1. 8E. Kouassi ▲ 75' 6.6
  2. 43Vitinho ▲ 82' 6.9
  3. 20Pedro Moreira ▲ 88'
  4. 9A. Trezza ▲ 88' 6.6
  5. 1João Valido
  6. 13M. Rocha
  7. 11Miguel Puche
  8. 6Quaresma
  9. 15V. Morozov

Thống kê

034
630
39%Kiểm soát bóng61%
5Dứt điểm19
2Trúng đích4
2Chệch đích9
0Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm11
1Bị chặn6
4Phạt góc6
7Việt vị0
14Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
3Cứu thua1
335Chuyền bóng522
250Chuyền chính xác437
75%Chính xác chuyền84%
0.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 96 - 29 +67 90
2
S.L. Benfica
34 77 - 28 +49 80
3
F.C. Porto
34 63 - 27 +36 72
4
S.C. Braga
34 71 - 50 +21 68
5
Vitória S.C.
34 52 - 38 +14 63
6
Moreirense F.C.
34 36 - 35 +1 55
7
F.C. Arouca
34 54 - 50 +4 46
8
F.C. Famalicão
34 37 - 41 -4 42
9
Casa Pia A.C.
34 38 - 50 -12 38
10
S.C. Farense
34 46 - 51 -5 37
11
Rio Ave F.C.
34 38 - 43 -5 37
12
Gil Vicente F.C.
34 42 - 52 -10 36
13
G.D. Estoril Praia
34 49 - 58 -9 33
14
C.F. Estrela da Amadora
34 33 - 53 -20 33
15
Boavista F.C.
34 39 - 62 -23 32
16
Portimonense S.C.
34 39 - 72 -33 32
17
F.C. Vizela
34 36 - 66 -30 26
18
G.D. Chaves
34 31 - 72 -41 23
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

41Trận đấu44
47Ghi được68
54Thủng lưới62
1.15Bàn thắng mỗi trận1.55
12Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn28
25Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu