C.D. Santa Clara
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Arouca

C.D. Santa Clara vs F.C. Arouca

Tỷ số chung cuộc: C.D. Santa Clara 0-0 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 21 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: C.D. Santa Clara thắng 3, hòa 3, F.C. Arouca thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 15
Sân vận động
Estádio de São Miguel, Ponta Delgada, Ilha de São Miguel, Açores
Phong độ
WWDWW C.D. Santa Clara
WLWDL F.C. Arouca
  1. 2' Tiago Esgaio
  2. 20' A. Sola B. Popovic
  3. HT0-0
  4. 64' Luquinhas Wendell
  5. 64' J. Tavares Adriano Firmino
  6. 68' H. Lee D. Nandin
  7. 72' Sidney Lima
  8. 75' Vinicius Lopes P. Ferreira
  9. 75' T. Duarte MT
  10. 80' Serginho
  11. 82' Miguel Puche
  12. 87' P. Gozalbez A. Trezza
  13. 87' I. Barbero N. Djouahra
  14. 87' T. Fukui E. van Ee
  15. 88' Elias Manoel Gabriel Silva
  16. FT0-0

Đội hình

C.D. Santa Clara Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vasco Matos
  1. 1Gabriel Batista 7.0
  2. 23S. Lima 7.7
  3. 13L. Rocha 7.3
  4. 94H. Silva 7.6
  5. 32MT ▼ 75'
  6. 8P. Ferreira ▼ 75' 6.2
  7. 6Adriano Firmino ▼ 64' 6.7
  8. 35Serginho 7.3
  9. 11Brenner 7.2
  10. 29Wendell ▼ 64' 6.5
  11. 10Gabriel Silva ▼ 88' 6.5

Dự bị 9

  1. 12Neneca
  2. 7Elias Manoel ▲ 88' 6.3
  3. 17J. Costa
  4. 20Adriel
  5. 28Luquinhas ▲ 64' 6.5
  6. 65J. Tavares ▲ 64' 6.9
  7. 70Vinicius Lopes ▲ 75' 6.5
  8. 76T. Queiroz
  9. 80T. Duarte ▲ 75' 6.6
F.C. Arouca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vasco Seabra
  1. 58N. Mantl 7.3
  2. 28Tiago Esgaio 6.6
  3. 5B. Popovic ▼ 20' 6.7
  4. 4M. Rocha 6.9
  5. 3J. Fontan 6.9
  6. 22E. van Ee ▼ 87' 6.9
  7. 89Pedro Santos 7.2
  8. 11Puche 6.3
  9. 19A. Trezza ▼ 87' 6.3
  10. 7N. Djouahra ▼ 87' 6.7
  11. 23D. Nandin ▼ 68' 6.7

Dự bị 9

  1. 1J. Valido
  2. 6D. Monteiro
  3. 8D. Simao
  4. 10P. Gozalbez ▲ 87' 6.7
  5. 14H. Lee ▲ 68' 6.3
  6. 16A. Sola ▲ 20' 6.6
  7. 17I. Barbero ▲ 87' 6.3
  8. 21T. Fukui ▲ 87' 6.6
  9. 78Alex Pinto

Thống kê

022
420
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm8
5Trúng đích2
4Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn2
2Phạt góc4
3Việt vị3
15Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
2Cứu thua5
0.76Bàn thắng ngăn chặn0.76
426Chuyền bóng388
339Chuyền chính xác311
80%Chính xác chuyền80%
0.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

45Trận đấu39
45Ghi được54
54Thủng lưới71
1Bàn thắng mỗi trận1.38
16Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn26
25Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu