F.C. Arouca vs C.D. Santa Clara
Tỷ số chung cuộc: F.C. Arouca 1-1 C.D. Santa Clara tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 15 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Arouca thắng 4, hòa 3, C.D. Santa Clara thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 30
- Sân vận động
- Estádio Municipal de Arouca, Arouca
- Trọng tài
- Manuel Oliveira
- Phong độ
- WLWDL F.C. Arouca
- WWDWW C.D. Santa Clara
- 44' Allano
- 45'+1 André Silva
- HT0-0
- 54' André Silva 1-0
- 59' Leandro Silva
- 64' ▲ Antony ▼ Arsénio
- 66' ▲ H. Morita ▼ Anderson Carvalho
- 72' 1-1 K. Tagawa
- 73' ▲ M. Mohebi ▼ K. Tagawa
- 74' ▲ Rui Costa ▼ Lincoln
- 75' ▲ A. Ruiz ▼ Leandro Silva
- 81' Paulo Henrique
- 82' ▲ Bruno Marques ▼ A. Bukia
- 82' ▲ Oday Dabagh ▼ Pité
- 83' Alan Ruiz
- 85' ▲ Mansur ▼ Allano
- 85' ▲ C. González ▼ P. Sagna
- 90'+2 Ricardinho
- 90' Cristian Tassano
- FT1-1
Đội hình
- 1Victor Braga 6.7
- 44N. Galović 6.9
- 72Thales 6.2
- 6Quaresma 6.6
- 13João Basso 7.5
- 5David Simão 7.5
- 21Leandro Silva ▼ 75' 6.9
- 14Pité ▼ 82' 6.3
- 8Arsénio ▼ 64' 6.6
- 10A. Bukia ▼ 82' 6.6
- 7André Silva ⚽ 7.5
Dự bị 9
- 27Antony ▲ 64' 6.2
- 22A. Ruiz ▲ 75' 6.6
- 99Bruno Marques ▲ 82' 6.7
- 15Oday Dabagh ▲ 82' 6.9
- 78Tiago Araújo
- 12E. Zubas
- 60Marco Soares
- 31Tiago Esgaio
- 53A. Ba
- 99Marco Pereira 7.3
- 95P. Sagna ▼ 85' 6.5
- 3M. Villanueva 7.7
- 16Paulo Henrique 6.9
- 4K. Boateng 6.9
- 8Anderson Carvalho ▼ 66' 6.5
- 21Nené 6.9
- 10Lincoln ▼ 74' 6.9
- 98Ricardinho 6.3
- 7Allano ▼ 85' 6.9
- 27K. Tagawa ⚽ ▼ 73' 7.5
Dự bị 9
- 25H. Morita ▲ 66' 6.3
- 30M. Mohebi ▲ 73' 6.2
- 77Rui Costa ▲ 74' 6.3
- 6Mansur ▲ 85' 6.6
- 17C. González ▲ 85' 6.5
- 14Rúben Oliveira
- 5João Afonso
- 22L. Gómez
- 1Ricardo Fernandes
Thống kê
03⚑7
⚑740
47%Kiểm soát bóng53%
17Dứt điểm9
7Trúng đích2
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
7Phạt góc7
2Việt vị2
17Phạm lỗi13
3Thẻ vàng4
1Cứu thua6
357Chuyền bóng416
272Chuyền chính xác331
76%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 86 - 22 | +64 | 91 | |
| 2 | 34 | 73 - 23 | +50 | 85 | |
| 3 | 34 | 78 - 30 | +48 | 74 | |
| 4 | 34 | 52 - 31 | +21 | 65 | |
| 5 | 34 | 47 - 42 | +5 | 51 | |
| 6 | 34 | 50 - 41 | +9 | 48 | |
| 7 | 34 | 38 - 54 | -16 | 40 | |
| 8 | 34 | 45 - 51 | -6 | 39 | |
| 9 | 34 | 36 - 43 | -7 | 39 | |
| 10 | 34 | 39 - 44 | -5 | 38 | |
| 11 | 34 | 29 - 44 | -15 | 38 | |
| 12 | 34 | 39 - 52 | -13 | 38 | |
| 13 | 34 | 31 - 45 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 37 - 58 | -21 | 33 | |
| 15 | 34 | 30 - 54 | -24 | 31 | |
| 16 | 34 | 33 - 51 | -18 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 67 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 23 - 55 | -32 | 26 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2
So sánh
38Trận đấu51
36Ghi được61
57Thủng lưới72
0.95Bàn thắng mỗi trận1.2
6Giữ sạch lưới17
19Trên 2.5 bàn28
22Hiệp hai25