F.C. Arouca
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
C.D. Santa Clara

F.C. Arouca vs C.D. Santa Clara

Tỷ số chung cuộc: F.C. Arouca 1-0 C.D. Santa Clara tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 11 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Arouca thắng 4, hòa 3, C.D. Santa Clara thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 20
Sân vận động
Estádio Municipal de Arouca, Arouca
Trọng tài
Hélder Carvalho
Phong độ
WLWDL F.C. Arouca
WWDWW C.D. Santa Clara
  1. 9' Victor Bobsin
  2. 30' Costinha
  3. 40' Ismaila Soro
  4. HT0-0
  5. 46' Adriano Costinha
  6. 49' A. Ruiz 1-0
  7. 52' Oriol Busquets I. Soro
  8. 57' Rildo Victor Bobsin
  9. 63' Oday Dabbagh
  10. 64' B. Michel Oday Dabbagh
  11. 83' F. Stevanović Paulo Henrique
  12. 84' Xavi Quintillà Allano
  13. 86' Ignacio de Arruabarrena
  14. 87' Kento Misao
  15. 88' K. Tagawa Ítalo
  16. 90'+6 Xavier Quintilla
  17. 90' Arsénio Antony
  18. FT1-0

Đội hình

F.C. Arouca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Armando Evangelista
  1. 12I. De Arruabarrena 6.9
  2. 21B. Milovanov 6.9
  3. 13João Basso 7.0
  4. 44N. Galović 7.0
  5. 6Quaresma 6.9
  6. 23I. Soro ▼ 52' 6.9
  7. 5David Simão 7.2
  8. 2M. Sylla 7.2
  9. 10A. Ruiz 8.2
  10. 11Antony ▼ 90' 6.5
  11. 15Oday Dabbagh ▼ 64' 6.2

Dự bị 9

  1. 14Oriol Busquets ▲ 52' 6.3
  2. 18B. Michel ▲ 64' 6.5
  3. 8Arsénio ▲ 90'
  4. 3J. Opoku
  5. 16Thiago
  6. 20Pedro Moreira
  7. 7Y. Lawal
  8. 17Y. Moses
  9. 9Bruno Marques
C.D. Santa Clara Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Jorge Simão
  1. 12Gabriel Batista 6.9
  2. 13Diogo Calila 5.9
  3. 4K. Boateng 7.3
  4. 44Ítalo ▼ 88' 6.6
  5. 16Paulo Henrique ▼ 83' 6.9
  6. 40K. Misao 6.5
  7. 49Gabriel Silva 6.9
  8. 80Victor Bobsin ▼ 57' 6.0
  9. 11Costinha ▼ 46' 6.7
  10. 7Allano ▼ 84' 6.3
  11. 24W. González 6.3

Dự bị 9

  1. 20Adriano ▲ 46' 6.3
  2. 37Rildo ▲ 57' 6.6
  3. 22F. Stevanović ▲ 83' 6.3
  4. 3Xavi Quintillà ▲ 84' 6.9
  5. 9K. Tagawa ▲ 88' 6.5
  6. 2Ygor Nogueira
  7. 31Nanú
  8. 74M. Díaz
  9. 6Bruno Jordão

Thống kê

023
340
59%Kiểm soát bóng41%
9Dứt điểm4
4Trúng đích0
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
3Phạt góc3
4Việt vị4
18Phạm lỗi11
2Thẻ vàng4
0Cứu thua3
513Chuyền bóng340
396Chuyền chính xác230
77%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

46Trận đấu46
55Ghi được42
51Thủng lưới79
1.2Bàn thắng mỗi trận0.91
19Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu