C.D. Santa Clara
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
F.C. Arouca

C.D. Santa Clara vs F.C. Arouca

Tỷ số chung cuộc: C.D. Santa Clara 2-0 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 26 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: C.D. Santa Clara thắng 3, hòa 3, F.C. Arouca thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 31
Sân vận động
Estádio de São Miguel, Ponta Delgada, Ilha de São Miguel, Açores
Phong độ
WWDWW C.D. Santa Clara
WLWDL F.C. Arouca
  1. -5' Mamadou Loum
  2. 4' Ricardinho 1-0
  3. 24' Lucas Soares
  4. 31' Luís Rocha
  5. 37' Ricardinho · Lucas Soares 2-0
  6. HT2-0
  7. 47' Serginho
  8. 57' Chico Lamba
  9. 57' Miguel Puche M. Loum
  10. 59' Alex Pinto
  11. 63' Morlaye Sylla
  12. 71' Wendel João Costa
  13. 71' Vinícius Lopes Ricardinho
  14. 71' Diogo Calila Lucas Soares
  15. 77' Henrique Araújo B. Mansilla
  16. 77' Pablo Gozálbez Alex Pinto
  17. 82' Adriano Firmino
  18. 85' A. Dante D. Nandín
  19. 85' G. Yalçın Weverson
  20. 86' Daniel Borges Serginho
  21. 87' Güven Yalçın
  22. 90'+5 Henrique Araújo
  23. 90'+3 Morlaye Sylla
  24. 90' Matheusinho Gabriel Silva
  25. FT2-0

Đội hình

C.D. Santa Clara Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Vasco Matos
  1. 1Gabriel Batista 7.7
  2. 23Sidney Lima 7.2
  3. 13Luís Rocha 7.3
  4. 32MT 6.9
  5. 42Lucas Soares ▼ 71' 6.7
  6. 35Serginho ▼ 86' 7.0
  7. 6Adriano Firmino 6.9
  8. 3Matheus Pereira 7.0
  9. 10Ricardinho ⚽2 ▼ 71' 8.3
  10. 17João Costa ▼ 71' 6.9
  11. 11Gabriel Silva ▼ 90' 6.7

Dự bị 9

  1. 29Wendel ▲ 71' 6.5
  2. 70Vinícius Lopes ▲ 71' 6.3
  3. 2Diogo Calila ▲ 71' 6.7
  4. 41Daniel Borges ▲ 86' 6.3
  5. 7Matheusinho ▲ 90' 6.7
  6. 27Guilherme Ramos
  7. 22Edney
  8. 12Neneca
  9. 21Frederico Venâncio
F.C. Arouca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vasco Seabra
  1. 58N. Mantl 5.9
  2. 78Alex Pinto ▼ 77' 7.0
  3. 73Chico Lamba 7.2
  4. 3José Fontán 7.3
  5. 26Weverson ▼ 85' 6.6
  6. 21T. Fukui 6.9
  7. 31M. Loum ▼ 57' 6.9
  8. 24B. Mansilla ▼ 77' 6.5
  9. 19A. Trezza 6.9
  10. 2M. Sylla 6.9
  11. 23D. Nandín ▼ 85' 7.3

Dự bị 9

  1. 11Miguel Puche ▲ 57' 7.2
  2. 39Henrique Araújo ▲ 77' 6.3
  3. 22Pablo Gozálbez ▲ 77' 6.6
  4. 27A. Dante ▲ 85' 6.5
  5. 50G. Yalçın ▲ 85' 6.9
  6. 13B. Popović
  7. 30J. Vinarčík
  8. 1João Valido
  9. 20Pedro Moreira

Thống kê

043
551
39%Kiểm soát bóng61%
9Dứt điểm15
4Trúng đích5
2Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn2
3Phạt góc5
3Việt vị1
14Phạm lỗi14
4Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua2
-0.44Bàn thắng ngăn chặn-0.44
288Chuyền bóng449
204Chuyền chính xác381
71%Chính xác chuyền85%
0.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 88 - 27 +61 82
2
S.L. Benfica
34 84 - 28 +56 80
3
F.C. Porto
34 65 - 30 +35 71
4
S.C. Braga
34 55 - 30 +25 66
5
C.D. Santa Clara
34 36 - 32 +4 57
6
Vitória S.C.
34 47 - 37 +10 54
7
F.C. Famalicão
34 44 - 39 +5 47
8
G.D. Estoril Praia
34 48 - 53 -5 46
9
Casa Pia A.C.
34 39 - 44 -5 45
10
Moreirense F.C.
34 42 - 50 -8 40
11
Rio Ave F.C.
34 39 - 55 -16 38
12
F.C. Arouca
34 35 - 49 -14 38
13
Gil Vicente F.C.
34 34 - 47 -13 34
14
C.D. Nacional
34 32 - 50 -18 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 24 - 50 -26 29
16
AVS Futebol SAD
34 25 - 60 -35 27
17
S.C. Farense
34 25 - 46 -21 27
18
Boavista F.C.
34 24 - 59 -35 24
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

43Trận đấu39
55Ghi được46
43Thủng lưới57
1.28Bàn thắng mỗi trận1.18
13Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn20
21Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu