C.D. Santa Clara
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Arouca

C.D. Santa Clara vs F.C. Arouca

Tỷ số chung cuộc: C.D. Santa Clara 1-2 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 20 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: C.D. Santa Clara thắng 3, hòa 3, F.C. Arouca thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 3
Sân vận động
Estádio de São Miguel, Ponta Delgada, Ilha de São Miguel, Açores
Trọng tài
Hélder Carvalho
Phong độ
WWDWW C.D. Santa Clara
WLWDL F.C. Arouca
  1. 30' Ricardinho
  2. 41' Bogdan Milovanov
  3. 43' Ismaila Soro
  4. HT0-0
  5. 50' Rildo · K. Tagawa 1-0
  6. 55' Quaresma B. Milovanov
  7. 55' Vitinho Arsénio
  8. 55' David Simão I. Soro
  9. 61' 1-1 Rafa Mújica · Vitinho
  10. 67' M. Sylla A. Ruiz
  11. 68' João Lima K. Tagawa
  12. 68' Gabriel Silva Allano
  13. 71' Tiago Esgaio
  14. 76' 1-2 João Basso11m
  15. 77' Diogo Calila P. Sagna
  16. 77' Pedro Bicalho Anderson Carvalho
  17. 81' Y. Moses Oriol Busquets
  18. 83' Andrézinho Ricardinho
  19. 84' João Marcos
  20. FT1-2

Đội hình

C.D. Santa Clara Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mário Silva
  1. 99Marco Pereira 6.2
  2. 95P. Sagna ▼ 77' 7.2
  3. 4K. Boateng 6.6
  4. 43Paulo 6.5
  5. 16Paulo Henrique 6.9
  6. 8Anderson Carvalho ▼ 77' 6.9
  7. 80Victor Bobsin 7.0
  8. 37Rildo 6.9
  9. 10Ricardinho ▼ 83' 6.2
  10. 7Allano ▼ 68' 6.7
  11. 9K. Tagawa ▼ 68' 6.9

Dự bị 9

  1. 89João Lima ▲ 68' 5.9
  2. 49Gabriel Silva ▲ 68' 6.9
  3. 13Diogo Calila ▲ 77' 6.0
  4. 35Pedro Bicalho ▲ 77' 6.6
  5. 21Andrézinho ▲ 83' 6.5
  6. 5João Afonso
  7. 1Ricardo Fernandes
  8. 20Adriano
  9. 3Xavi Quintillà
F.C. Arouca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Armando Evangelista
  1. 12I. De Arruabarrena 6.7
  2. 21B. Milovanov ▼ 55' 6.7
  3. 13João Basso 7.3
  4. 3J. Opoku 6.9
  5. 28Tiago Esgaio 6.2
  6. 14Oriol Busquets ▼ 81' 6.9
  7. 23I. Soro ▼ 55' 6.2
  8. 7A. Bukia 6.6
  9. 10A. Ruiz ▼ 67' 7.2
  10. 8Arsénio ▼ 55' 6.5
  11. 19Rafa Mújica 7.2

Dự bị 9

  1. 6Quaresma ▲ 55' 6.9
  2. 43Vitinho ▲ 55' 7.2
  3. 5David Simão ▲ 55' 7.0
  4. 2M. Sylla ▲ 67' 6.3
  5. 17Y. Moses ▲ 81' 6.3
  6. 1E. Zubas
  7. 20Pedro Moreira
  8. 64Rafael Tavares
  9. 9Bruno Marques

Thống kê

024
230
49%Kiểm soát bóng51%
12Dứt điểm10
3Trúng đích4
7Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
4Phạt góc2
2Việt vị0
19Phạm lỗi21
2Thẻ vàng3
2Cứu thua2
375Chuyền bóng397
283Chuyền chính xác295
75%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

46Trận đấu46
42Ghi được55
79Thủng lưới51
0.91Bàn thắng mỗi trận1.2
7Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn16
20Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu