F.C. Porto
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Sporting CP

F.C. Porto vs Sporting CP

Tỷ số chung cuộc: F.C. Porto 1-1 Sporting CP tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 7 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Porto thắng 3, hòa 4, Sporting CP thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 21
Sân vận động
Estádio Do Dragão, Porto
Phong độ
WWWLW F.C. Porto
WWWWD Sporting CP
  1. 19' Rodrigo Mora
  2. 23' Z. Debast João Simões
  3. 42' 0-1 Iván Fresneda · Geovany Quenda
  4. HT0-1
  5. 62' Fábio Vieira N. Pérez
  6. 69' Gonçalo Borges Francisco Moura
  7. 69' V. Gyökeres C. Harder
  8. 69' H. Morita Daniel Bragança
  9. 71' Maximiliano Araújo
  10. 72' Rui Silva
  11. 78' D. Namaso A. Varela
  12. 78' William João Mário
  13. 86' Matheus Reis M. Araújo
  14. 90'+10 Samuel Omorodion
  15. 90'+10 Fábio Vieira
  16. 90'+6 Matheus Reis
  17. 90'+6 Morten Hjulmand
  18. 90'+8 Ousmane Diomande
  19. 90'+7 Matheus Reis
  20. 90'+4 D. Namaso · Samu Aghehowa 1-1
  21. FT1-1

Đội hình

F.C. Porto Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: M. Anselmi
  1. 99Diogo Costa 6.9
  2. 97Zé Pedro 7.2
  3. 24N. Pérez ▼ 62' 6.6
  4. 3Tiago Djaló 6.9
  5. 22A. Varela ▼ 78' 6.9
  6. 23João Mário ▼ 78' 7.2
  7. 6S. Eustaquio 6.9
  8. 86Rodrigo Mora 6.5
  9. 74Francisco Moura ▼ 69' 6.9
  10. 11Pepê 7.2
  11. 9Samu Aghehowa 7.5

Dự bị 9

  1. 10Fábio Vieira ▲ 62' 7.0
  2. 70Gonçalo Borges ▲ 69' 6.3
  3. 19D. Namaso ▲ 78' 7.2
  4. 7William ▲ 78' 6.9
  5. 25T. Pérez
  6. 27D. Gül
  7. 15Vasco Sousa
  8. 12Z. Sanusi
  9. 14Cláudio Ramos
Sporting CP Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rui Borges
  1. 24Rui Silva 6.6
  2. 22Iván Fresneda 7.3
  3. 26O. Diomande 7.2
  4. 25Gonçalo Inácio 6.6
  5. 20M. Araújo ▼ 86' 7.3
  6. 42M. Hjulmand 7.5
  7. 52João Simões ▼ 23' 6.7
  8. 17Trincão 6.9
  9. 23Daniel Bragança ▼ 69' 7.3
  10. 57Geovany Quenda 7.3
  11. 19C. Harder ▼ 69' 6.6

Dự bị 9

  1. 6Z. Debast ▲ 23' 6.3
  2. 9V. Gyökeres ▲ 69' 7.3
  3. 5H. Morita ▲ 69' 6.9
  4. 2Matheus Reis ▲ 86' 6.7
  5. 1F. Israel
  6. 3J. St. Juste
  7. 47Ricardo Esgaio
  8. 30Biel
  9. 72Eduardo Quaresma

Thống kê

036
342
56%Kiểm soát bóng44%
17Dứt điểm13
2Trúng đích3
6Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn4
6Phạt góc3
2Việt vị1
16Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ2
2Cứu thua1
0.20Bàn thắng ngăn chặn0.20
474Chuyền bóng394
409Chuyền chính xác315
86%Chính xác chuyền80%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 88 - 27 +61 82
2
S.L. Benfica
34 84 - 28 +56 80
3
F.C. Porto
34 65 - 30 +35 71
4
S.C. Braga
34 55 - 30 +25 66
5
C.D. Santa Clara
34 36 - 32 +4 57
6
Vitória S.C.
34 47 - 37 +10 54
7
F.C. Famalicão
34 44 - 39 +5 47
8
G.D. Estoril Praia
34 48 - 53 -5 46
9
Casa Pia A.C.
34 39 - 44 -5 45
10
Moreirense F.C.
34 42 - 50 -8 40
11
Rio Ave F.C.
34 39 - 55 -16 38
12
F.C. Arouca
34 35 - 49 -14 38
13
Gil Vicente F.C.
34 34 - 47 -13 34
14
C.D. Nacional
34 32 - 50 -18 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 24 - 50 -26 29
16
AVS Futebol SAD
34 25 - 60 -35 27
17
S.C. Farense
34 25 - 46 -21 27
18
Boavista F.C.
34 24 - 59 -35 24
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

55Trận đấu58
112Ghi được134
53Thủng lưới55
2.04Bàn thắng mỗi trận2.31
25Giữ sạch lưới23
31Trên 2.5 bàn38
61Hiệp hai75

Đối đầu

Trang trận đấu