F.C. Porto

F.C. Porto

Bồ Đào Nha · Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha

F.C. Porto: vị trí 1 trên bảng xếp hạng Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha — điểm: 30, số trận: 10. Trận tiếp theo: F.C. Porto vs S.S.C. Napoli, 4 tháng 11. Kết quả mới nhất: F.C. Porto 4-0 G.D. Estoril Praia, 31 tháng 10.

Phong độ
LLWWW
HLV
F. Farioli · Từ 2025
Vị trí
1 · Đ: 30 · Tr: 10 →
Sân vận động
Estádio do Dragão, Porto · 50.399

Lịch thi đấu

21-11
F.C. Porto
Paredes
–
–
24-11
Feyenoord
F.C. Porto
–
–
29-11
F.C. Porto
Sporting CP
–
–
06-12
C.D. Santa Clara
F.C. Porto
–
–
09-12
Liverpool F.C.
F.C. Porto
–
–
13-12
F.C. Porto
C.F. Estrela da Amadora
–
–

Kết quả mới nhất

Vắng mặt 5

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,7
Thủng lưới
0,8
Tổng
2,5

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
16–4–2
Sân khách
11–1–6
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,9 : 0,3
Hiệp hai
0,9 : 0,5
Trên 2.5 bàn 50%
Trên 1.5 bàn 70%
Cả hai cùng ghi bàn 48%
Giữ sạch lưới 40%
Không ghi bàn 15%

Tỉ số thường gặp

  • 1-07× · 18%
  • 2-16× · 15%
  • 3-15× · 13%
  • 2-05× · 13%
  • 0-14× · 10%
  • 3-02× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha 101000 25464-3-3
UEFA Champions League 3003 2604-3-3
Friendlies Clubs 3201 530—
Taça da Liga 1100 101—
Super Cup 1100 101—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 207 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 88 · 15% 13% 15% 1–15 16–30′ · Ghi được 215 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 92 · 16% 14% 16% 16–30 31–45′ · Ghi được 277 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 106 · 18% 18% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 261 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 91 · 15% 17% 15% 46–60 61–75′ · Ghi được 260 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 82 · 14% 17% 14% 61–75 76–90′ · Ghi được 352 · 22% 76–90′ · Thủng lưới 131 · 22% 22% 22% 76–90

Trận có bàn thắng: 741, 2010–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu