S.C. Braga
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Moreirense F.C.

S.C. Braga vs Moreirense F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.C. Braga 3-1 Moreirense F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 25 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.C. Braga thắng 8, hòa 1, Moreirense F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 3
Sân vận động
Estádio Municipal de Braga, Braga
Phong độ
DWWLW S.C. Braga
LWLLW Moreirense F.C.
  1. 25' Marcelo
  2. 43' Gabri Martínez · André Horta 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' Gabrielzinho Sidnei Tavares
  5. 46' Pedro Santos J. Antonisse
  6. 53' 1-1 Luís Asué
  7. 56' R. Zalazar · Adrián Marín 2-1
  8. 63' Roger Fernandes André Horta
  9. 66' Guilherme Schettine Madson
  10. 71' A. El Ouazzani Roberto Fernández
  11. 74' Castro Rúben Ismael
  12. 76' R. Zalazar · Gabri Martínez 3-1
  13. 79' Guilherme Liberato L. Ofori
  14. 80' J. Gorby R. Zalazar
  15. 80' J. Mendes Víctor Gómez
  16. 81' Pedro Santos
  17. FT3-1

Đội hình

S.C. Braga Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Carvalhal
  1. 1Matheus 7.2
  2. 2Víctor Gómez ▼ 80' 6.9
  3. 3Robson Bambu 7.2
  4. 26B. Arrey-Mbi 6.6
  5. 19Adrián Marín 7.9
  6. 6Vitor Carvalho 7.2
  7. 10André Horta ▼ 63' 7.3
  8. 16R. Zalazar ⚽2 ▼ 80' 9.2
  9. 21Ricardo Horta 8.0
  10. 77Gabri Martínez 8.9
  11. 90Roberto Fernández ▼ 71' 6.3

Dự bị 9

  1. 11Roger Fernandes ▲ 63' 6.9
  2. 9A. El Ouazzani ▲ 71' 6.7
  3. 29J. Gorby ▲ 80' 6.9
  4. 17J. Mendes ▲ 80' 6.5
  5. 55Francisco Chissumba
  6. 22T. Helguera
  7. 33João Marques
  8. 91L. Horníček
  9. 5S. Saatçı
Moreirense F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: César Peixoto
  1. 40Kewin 6.2
  2. 2Fabiano Souza 6.2
  3. 44Marcelo 6.9
  4. 26Maracás 6.5
  5. 23G. Frimpong 6.3
  6. 6Rúben Ismael ▼ 74' 6.9
  7. 80L. Ofori ▼ 79' 6.5
  8. 31Madson ▼ 66' 6.6
  9. 5Sidnei Tavares ▼ 46' 6.9
  10. 10J. Antonisse ▼ 46' 6.2
  11. 9Luís Asué 6.6

Dự bị 9

  1. 77Gabrielzinho ▲ 46' 6.5
  2. 21Pedro Santos ▲ 46' 6.5
  3. 95Guilherme Schettine ▲ 66' 7.2
  4. 8Castro ▲ 74' 6.5
  5. 28Guilherme Liberato ▲ 79' 6.3
  6. 14Carlos Ponck
  7. 20Benny
  8. 22Caio Secco
  9. 76Dinis Pinto

Thống kê

006
120
67%Kiểm soát bóng33%
19Dứt điểm13
5Trúng đích5
8Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn4
6Phạt góc1
5Việt vị2
13Phạm lỗi7
0Thẻ vàng2
4Cứu thua2
-1.59Bàn thắng ngăn chặn-1.59
589Chuyền bóng291
511Chuyền chính xác232
87%Chính xác chuyền80%
1.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 88 - 27 +61 82
2
S.L. Benfica
34 84 - 28 +56 80
3
F.C. Porto
34 65 - 30 +35 71
4
S.C. Braga
34 55 - 30 +25 66
5
C.D. Santa Clara
34 36 - 32 +4 57
6
Vitória S.C.
34 47 - 37 +10 54
7
F.C. Famalicão
34 44 - 39 +5 47
8
G.D. Estoril Praia
34 48 - 53 -5 46
9
Casa Pia A.C.
34 39 - 44 -5 45
10
Moreirense F.C.
34 42 - 50 -8 40
11
Rio Ave F.C.
34 39 - 55 -16 38
12
F.C. Arouca
34 35 - 49 -14 38
13
Gil Vicente F.C.
34 34 - 47 -13 34
14
C.D. Nacional
34 32 - 50 -18 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 24 - 50 -26 29
16
AVS Futebol SAD
34 25 - 60 -35 27
17
S.C. Farense
34 25 - 46 -21 27
18
Boavista F.C.
34 24 - 59 -35 24
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

60Trận đấu45
96Ghi được58
60Thủng lưới64
1.6Bàn thắng mỗi trận1.29
22Giữ sạch lưới10
34Trên 2.5 bàn24
48Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu