Tondela vs Rio Ave F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tondela 1-1 Rio Ave F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 20 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tondela thắng 2, hòa 3, Rio Ave F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 1
- Sân vận động
- Estádio João Cardoso, Tondela
- Trọng tài
- Rui Costa
- Phong độ
- LLLWW Tondela
- LWLLD Rio Ave F.C.
- 9' Ricardo Alves · Salvador Agra 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Bruno Moreira ▼ Lucas Piazón
- 71' ▲ Rafael Barbosa ▼ Salvador Agra
- 73' ▲ Francisco Geraldes ▼ Nélson Monte
- 73' ▲ Gabrielzinho ▼ Gelson Dala
- 76' ▲ Tiago Almeida ▼ Bebeto
- 85' ▲ Jota Gonçalves ▼ João Pedro
- 86' ▲ R. Meshino ▼ Tarantini
- 88' Tomislav Štrkalj
- 90'+2 1-1 R. Meshino · Francisco Geraldes
- FT1-1
Đội hình
- 99B. Niasse 7.0
- 23Yohan Tavares 6.9
- 2Bebeto ▼ 76' 6.9
- 20Filipe Ferreira 6.6
- 34Ricardo Alves ⚽ 7.7
- 8João Pedro ▼ 85' 6.5
- 14Jaume Grau 6.9
- 5João Jaquité 6.7
- 6Pedro Augusto 7.2
- 7Salvador Agra ⇢ ▼ 71' 7.3
- 11T. Štrkalj 7.2
Dự bị 7
- 70Rafael Barbosa ▲ 71' 7.5
- 19Tiago Almeida ▲ 76' 6.5
- 4Jota Gonçalves ▲ 85' 6.2
- 80Telmo Arcanjo
- 16João Mendes
- 88Pedro Trigueira
- 9Rúben Fonseca
- 1P. Kieszek 6.3
- 33Aderllan Santos 7.2
- 4Nélson Monte ▼ 73' 6.6
- 24Pedro Amaral 7.0
- 6T. Borevković 7.2
- 8Tarantini ▼ 86' 7.2
- 10Diego Lopes 7.0
- 23N. Jambor 7.2
- 21Carlos Mané 6.2
- 14Lucas Piazón ▼ 46' 6.5
- 7Gelson Dala ▼ 73' 7.0
Dự bị 9
- 9Bruno Moreira ▲ 46' 6.9
- 11Francisco Geraldes ▲ 73' 7.2
- 70Gabrielzinho ▲ 73' 6.3
- 40R. Meshino ⚽ ▲ 86' 7.3
- 22Léo
- 20Costinha
- 27Rúben Gonçalves
- 28N. Pijnaker
- 5Filipe Augusto
Thống kê
01⚑1
⚑600
34%Kiểm soát bóng66%
7Dứt điểm15
2Trúng đích4
4Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn5
1Phạt góc6
0Việt vị2
15Phạm lỗi11
1Thẻ vàng0
3Cứu thua1
318Chuyền bóng605
217Chuyền chính xác503
68%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 65 - 20 | +45 | 85 | |
| 2 | 34 | 74 - 29 | +45 | 80 | |
| 3 | 34 | 69 - 27 | +42 | 76 | |
| 4 | 34 | 53 - 33 | +20 | 64 | |
| 5 | 34 | 40 - 41 | -1 | 53 | |
| 6 | 34 | 44 - 36 | +8 | 46 | |
| 7 | 34 | 37 - 44 | -7 | 43 | |
| 8 | 34 | 37 - 43 | -6 | 43 | |
| 9 | 34 | 40 - 48 | -8 | 40 | |
| 10 | 34 | 25 - 35 | -10 | 40 | |
| 11 | 34 | 33 - 42 | -9 | 39 | |
| 12 | 34 | 36 - 57 | -21 | 36 | |
| 13 | 34 | 39 - 49 | -10 | 36 | |
| 14 | 34 | 34 - 41 | -7 | 35 | |
| 15 | 34 | 27 - 47 | -20 | 35 | |
| 16 | 34 | 25 - 40 | -15 | 34 | |
| 17 | 34 | 31 - 48 | -17 | 31 | |
| 18 | 34 | 30 - 59 | -29 | 25 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Primeira Liga (Relegation) Liga Portugal 2
So sánh
36Trận đấu44
38Ghi được38
59Thủng lưới55
1.06Bàn thắng mỗi trận0.86
7Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn17
16Hiệp hai24