Tondela vs Rio Ave F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tondela 1-1 Rio Ave F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 26 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tondela thắng 2, hòa 3, Rio Ave F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 3
- Sân vận động
- Estádio João Cardoso, Tondela
- Trọng tài
- Manuel Mota da Silva, Portugal
- Phong độ
- LLLWW Tondela
- LWLLD Rio Ave F.C.
- 12' Junio Rocha
- 17' 0-1 Galeno · Gelson
- 30' Gelson Dala
- 31' ▲ S. Peña ▼ C. Arango
- HT0-1
- 46' ▲ J. Murillo ▼ J. Delgado
- 58' S. Peña · David Bruno 1-1
- 62' Jorge Fernandes
- 71' ▲ João Schmidt ▼ Leandrinho
- 75' Bruno Monteiro
- 79' ▲ P. Sabbag ▼ Bruno Monteiro
- 81' ▲ D. Furtado ▼ Gelson
- 82' ▲ Matheus Reis ▼ Afonso Figueiredo
- 90' Tomane
- FT1-1
Đội hình
- 1Cláudio Ramos 6.5
- 20Ricardo Costa 7.0
- 22David Bruno ⇢ 7.2
- 23Joãozinho 7.2
- 44Jorge Fernandes 6.7
- 27Bruno Monteiro ▼ 79' 6.3
- 8Hélder Tavares 6.6
- 19Tómané 6.7
- 15J. Delgado ▼ 46' 7.1
- 7António Xavier 6.4
- 70C. Arango ▼ 31' 6.5
Dự bị 7
- 16S. Peña ⚽ ▲ 31' 7.8
- 14J. Murillo ▲ 46' 6.8
- 99P. Sabbag ▲ 79' 6.9
- 6A. Tembeng
- 17João Reis
- 18F. Moufi
- 28Pedro Silva
- 20Leonardo 7.0
- 5Jonathan Buatu 7.5
- 25Afonso Figueiredo ▼ 82' 6.4
- 12Junio 6.7
- 6T. Borevković 7.0
- 8Tarantini 6.7
- 21Leandrinho ▼ 71' 7.0
- 9Bruno Moreira 6.9
- 26Gabrielzinho 6.2
- 90Galeno ⚽ 7.6
- 57Gelson ⇢ ▼ 81' 7.4
Dự bị 7
- 15João Schmidt ▲ 71' 6.6
- 91D. Furtado ▲ 81' 6.5
- 2Matheus Reis ▲ 82' 6.6
- 3Miguel Rodrigues
- 23N. Jambor
- 77Ricardo Schutte
- 98Carlos Alves
Thống kê
12⚑3
⚑720
38%Kiểm soát bóng62%
12Dứt điểm14
5Trúng đích4
6Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn5
3Phạt góc7
0Việt vị1
23Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
264Chuyền bóng454
171Chuyền chính xác372
65%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 103 - 31 | +72 | 87 | |
| 2 | 34 | 74 - 20 | +54 | 85 | |
| 3 | 34 | 72 - 33 | +39 | 74 | |
| 4 | 34 | 56 - 37 | +19 | 67 | |
| 5 | 34 | 46 - 34 | +12 | 52 | |
| 6 | 34 | 39 - 44 | -5 | 52 | |
| 7 | 34 | 50 - 52 | -2 | 45 | |
| 8 | 34 | 34 - 40 | -6 | 44 | |
| 9 | 34 | 42 - 51 | -9 | 43 | |
| 10 | 34 | 43 - 45 | -2 | 42 | |
| 11 | 34 | 44 - 59 | -15 | 39 | |
| 12 | 34 | 26 - 44 | -18 | 39 | |
| 13 | 34 | 28 - 39 | -11 | 36 | |
| 14 | 34 | 35 - 49 | -14 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 54 | -14 | 35 | |
| 16 | 34 | 34 - 57 | -23 | 32 | |
| 17 | 34 | 33 - 73 | -40 | 28 | |
| 18 | 34 | 27 - 64 | -37 | 20 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Segunda Liga
So sánh
37Trận đấu39
52Ghi được68
59Thủng lưới63
1.41Bàn thắng mỗi trận1.74
5Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn26
27Hiệp hai31