Rio Ave F.C.
2 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Tondela

Rio Ave F.C. vs Tondela

Tỷ số chung cuộc: Rio Ave F.C. 2-4 Tondela tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 15 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rio Ave F.C. thắng 5, hòa 3, Tondela thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 5
Sân vận động
Estádio do Rio Ave Futebol Clube, Vila do Conde
Trọng tài
Rui Oliveira
Phong độ
LWLLD Rio Ave F.C.
LLLWW Tondela
  1. 5' 0-1 Pité · Denílson
  2. 17' 0-2 Denílson · Pepelu
  3. 34' Jaquité João Pedro
  4. 45' Matheus Reis
  5. 45'+7 Tarantini 1-2
  6. HT1-2
  7. 46' Lucas Piazón Diogo Figueiras
  8. 49' J. Toro Richard Rodrigues
  9. 57' 1-3 J. Toro
  10. 62' 1-4 Denílson · António Xavier
  11. 67' Ronan Tarantini
  12. 73' João Jaquite
  13. 78' N. Jambor Diego Lopes
  14. 84' Bruno Moreira · Nuno Santos 2-4
  15. 86' Bruno Monteiro António Xavier
  16. 87' Aderllan Santos
  17. 90' Johnathan Rubio Toro
  18. 90' Pité
  19. FT2-4

Đội hình

Rio Ave F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Carvalhal
  1. 1P. Kieszek 5.4
  2. 15Aderllan Santos 6.6
  3. 7Diogo Figueiras ▼ 46' 6.4
  4. 4Nélson Monte 6.4
  5. 2Matheus Reis 6.5
  6. 8Tarantini ▼ 67' 7.3
  7. 5Filipe Augusto 7.3
  8. 10Diego Lopes ▼ 78' 6.5
  9. 9Bruno Moreira 7.1
  10. 21Carlos Mané 7.3
  11. 11Nuno Santos 8.6

Dự bị 7

  1. 14Lucas Piazón ▲ 46' 6.8
  2. 19Ronan ▲ 67' 6.1
  3. 23N. Jambor ▲ 78' 6.7
  4. 33Messias
  5. 88Paulo Vítor
  6. 24Pedro Amaral
  7. 70Gabrielzinho
Tondela Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Natxo González
  1. 1Cláudio Ramos 6.6
  2. 23Yohan Tavares 6.7
  3. 30Filipe Ferreira 6.6
  4. 3Bruno Wilson 6.6
  5. 8João Pedro ▼ 34' 6.5
  6. 10Pité 7.1
  7. 14Pepelu 7.8
  8. 7António Xavier ▼ 86' 6.7
  9. 15J. Murillo 6.9
  10. 9Denílson ⚽2 8.8
  11. 77Richard Rodrigues ▼ 49' 6.1

Dự bị 7

  1. 5Jaquité ▲ 34' 6.0
  2. 70J. Toro ▲ 49' 7.0
  3. 27Bruno Monteiro ▲ 86' 6.4
  4. 28T. Štrkalj
  5. 20João Vigário
  6. 94Philipe Sampaio
  7. 99B. Niasse

Thống kê

029
030
65%Kiểm soát bóng35%
24Dứt điểm5
6Trúng đích4
14Chệch đích1
17Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
9Phạt góc0
3Việt vị1
15Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
0Cứu thua4
514Chuyền bóng289
438Chuyền chính xác201
85%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 74 - 22 +52 82
2
S.L. Benfica
34 71 - 26 +45 77
3
S.C. Braga
34 61 - 40 +21 60
4
Sporting CP
34 49 - 34 +15 60
5
Rio Ave F.C.
34 48 - 36 +12 55
6
F.C. Famalicão
34 53 - 51 +2 54
7
Vitória S.C.
34 53 - 38 +15 50
8
Moreirense F.C.
34 42 - 44 -2 43
9
C.D. Santa Clara
34 36 - 41 -5 43
10
Gil Vicente F.C.
34 40 - 44 -4 43
11
C.S. Marítimo
34 34 - 42 -8 39
12
Boavista F.C.
34 28 - 39 -11 39
13
Pacos Ferreira
34 36 - 52 -16 39
14
Tondela
34 30 - 44 -14 36
15
C.F. Os Belenenses
34 27 - 54 -27 35
16
Vitória F.C.
34 27 - 43 -16 34
17
Portimonense S.C.
34 30 - 45 -15 33
18
Aves
34 24 - 68 -44 17
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LigaPro

So sánh

42Trận đấu36
63Ghi được30
43Thủng lưới48
1.5Bàn thắng mỗi trận0.83
14Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn14
28Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu