Tondela vs Rio Ave F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tondela 1-2 Rio Ave F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 22 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tondela thắng 2, hòa 3, Rio Ave F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 22
- Sân vận động
- Estádio João Cardoso, Tondela
- Trọng tài
- Manuel Mota
- Phong độ
- LLLWW Tondela
- LWLLD Rio Ave F.C.
- 23' ▲ João Reis ▼ Filipe Ferreira
- 45'+1 ▲ Carlos Mané ▼ Lucas Piazón
- HT0-0
- 68' ▲ Gelson Dala ▼ Nélson Monte
- 70' ▲ Richard Rodrigues ▼ Rúben Fonseca
- 74' 0-1 Gelson Dala
- 79' ▲ Ricardo Valente ▼ J. Toro
- 83' João Pedro11m 1-1
- 90'+4 ▲ Messias ▼ Nuno Santos
- 90' 1-2 Gelson Dala · Carlos Mané
- FT1-2
Đội hình
- 1Cláudio Ramos 6.2
- 30Filipe Ferreira ▼ 23' 6.5
- 34Ricardo Alves 7.0
- 18F. Moufi 6.3
- 94Philipe Sampaio 6.3
- 8João Pedro ⚽ 7.4
- 10Pité 6.3
- 70J. Toro ▼ 79' 6.8
- 5Jaquité 7.2
- 7António Xavier 6.6
- 29Rúben Fonseca ▼ 70' 6.6
Dự bị 7
- 17João Reis ▲ 23' 6.6
- 77Richard Rodrigues ▲ 70' 6.5
- 33Ricardo Valente ▲ 79' 6.8
- 15J. Murillo
- 99B. Niasse
- 4Jota Gonçalves
- 6Pedro Augusto
- 1P. Kieszek 6.8
- 15Aderllan Santos 7.1
- 4Nélson Monte ▼ 68' 6.8
- 2Matheus Reis 6.9
- 6T. Borevković 7.0
- 8Tarantini 6.8
- 10Diego Lopes 5.9
- 18Al Musrati 6.3
- 99M. Taremi 6.7
- 14Lucas Piazón ▼ 45' 6.4
- 11Nuno Santos ▼ 90' 7.4
Dự bị 7
- 21Carlos Mané ▲ 45' 7.2
- 57Gelson Dala ⚽2 ▲ 68' 8.3
- 33Messias ▲ 90'
- 7Diogo Figueiras
- 9Bruno Moreira
- 88Paulo Vítor
- 24Pedro Amaral
Thống kê
00⚑4
⚑300
41%Kiểm soát bóng59%
7Dứt điểm9
4Trúng đích3
3Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn2
4Phạt góc3
0Việt vị3
9Phạm lỗi14
1Cứu thua3
372Chuyền bóng515
281Chuyền chính xác425
76%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 22 | +52 | 82 | |
| 2 | 34 | 71 - 26 | +45 | 77 | |
| 3 | 34 | 61 - 40 | +21 | 60 | |
| 4 | 34 | 49 - 34 | +15 | 60 | |
| 5 | 34 | 48 - 36 | +12 | 55 | |
| 6 | 34 | 53 - 51 | +2 | 54 | |
| 7 | 34 | 53 - 38 | +15 | 50 | |
| 8 | 34 | 42 - 44 | -2 | 43 | |
| 9 | 34 | 36 - 41 | -5 | 43 | |
| 10 | 34 | 40 - 44 | -4 | 43 | |
| 11 | 34 | 34 - 42 | -8 | 39 | |
| 12 | 34 | 28 - 39 | -11 | 39 | |
| 13 | 34 | 36 - 52 | -16 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 44 | -14 | 36 | |
| 15 | 34 | 27 - 54 | -27 | 35 | |
| 16 | 34 | 27 - 43 | -16 | 34 | |
| 17 | 34 | 30 - 45 | -15 | 33 | |
| 18 | 34 | 24 - 68 | -44 | 17 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LigaPro
So sánh
36Trận đấu42
30Ghi được63
48Thủng lưới43
0.83Bàn thắng mỗi trận1.5
10Giữ sạch lưới14
14Trên 2.5 bàn16
17Hiệp hai28