Caldas
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
SC Covilha

Caldas vs SC Covilha

Tỷ số chung cuộc: Caldas 1-2 SC Covilha tại Liga 3, 30 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Caldas thắng 2, hòa 2, SC Covilha thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Liga 3 · Vòng 12
Sân vận động
Campo da Mata, Caldas da Rainha
Phong độ
LDLLW Caldas
WDLDL SC Covilha
  1. 13' T. Militao
  2. 19' G. Paula
  3. 26' Balelo 1-0
  4. HT1-0
  5. 47' Rafa Pinto
  6. 51' 1-1 Thomas Militãophản lưới
  7. 65' Ricardo Alexandre Miguel Velosa
  8. 71' Luís Farinha Eba Viegas
  9. 74' Nico Zé Simão
  10. 75' Rafael Peixoto Luís Oliveira
  11. 81' P. Ribeiro
  12. 82' Filipe Maio Pedro Ribeiro
  13. 84' R. Peixoto
  14. 86' Afonso Machado Balelo
  15. 86' Filipe Cascão David Lopes
  16. 87' Diogo Cornélio Paulinho
  17. 89' 1-2 Diogo Ramalho
  18. FT1-2

Đội hình

Caldas HLV: José Vala
  1. Luís Paulo
  2. Thomas Militão
  3. Y. Calle
  4. Eduardo Monteiro
  5. David Lopes ▼ 86'
  6. Pepo
  7. Rafa Pinto
  8. K. Lopez
  9. Eba Viegas ▼ 71'
  10. Miguel Velosa ▼ 65'
  11. Balelo ▼ 86'

Dự bị 4

  1. Ricardo Alexandre ▲ 65'
  2. Luís Farinha ▲ 71'
  3. Afonso Machado ▲ 86'
  4. Filipe Cascão ▲ 86'
SC Covilha HLV: Francisco Chaló
  1. Rafa
  2. Filipe Garcia
  3. David Santos
  4. Zé Simão ▼ 74'
  5. Luís Oliveira ▼ 75'
  6. Pedro Ribeiro ▼ 82'
  7. Diogo Ramalho
  8. Luís Salgado
  9. Guilherme Paula
  10. Paulinho ▼ 87'
  11. Dener

Dự bị 4

  1. Nico ▲ 74'
  2. Rafael Peixoto ▲ 75'
  3. Filipe Maio ▲ 82'
  4. Diogo Cornélio ▲ 87'

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lusitânia Lourosa
14 20 - 13 +7 30
3
C.F. Os Belenenses
18 21 - 17 +4 27
4
Sporting CP B
18 23 - 23 0 26
4
Varzim
14 21 - 14 +7 21
5
Associação Académica de Coimbra - O.A.F.
18 30 - 24 +6 26
5
Fafe
14 18 - 23 -5 14
5
S.C. Braga B
18 19 - 13 +6 27
6
1º Dezembro
14 13 - 24 -11 14
6
Trofense
18 21 - 18 +3 26
6
União Santarém
18 22 - 22 0 24
7
Atlético CP
14 14 - 18 -4 13
7
Caldas
18 22 - 28 -6 23
7
São João Ver
18 27 - 27 0 23
8
Amarante
14 14 - 22 -8 13
8
Anadia
18 21 - 31 -10 19
8
SC Covilha
18 21 - 26 -5 22
9
Oliveira Hospital
18 21 - 26 -5 16
9
Sanjoanense
18 17 - 28 -11 12
10
Lusitânia
18 14 - 28 -14 13
10
Vilaverdense
18 11 - 27 -16 8
Thăng hạng Promotion round Relegation Round

So sánh

34Trận đấu33
37Ghi được39
48Thủng lưới47
1.09Bàn thắng mỗi trận1.18
6Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn16
15Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu