Caldas

Caldas

Bồ Đào Nha · Liga 3

Caldas: vị trí 6 trên bảng xếp hạng Liga 3 — điểm: 8, số trận: 7. Trận tiếp theo: SC Covilha vs Caldas, 1 tháng 11. Kết quả mới nhất: Caldas 3-3 Mafra, 24 tháng 10.

Phong độ
LWWLD
HLV
Copa Luzia Aguiar Joao Nuno · Từ 2026
Vị trí
6 · Đ: 8 · Tr: 7 →
Sân vận động
Campo da Mata, Caldas da Rainha · 13.000

Lịch thi đấu

29-11
Caldas
C.F. Os Belenenses
–
–
06-12
Lusitano Évora 1911
Caldas
–
–
13-12
Louletano
Caldas
–
–
20-12
Caldas
União Santarém
–
–
03-01
Vitória de Sernache
Caldas
–
–
10-01
Caldas
Atlético CP
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,1
Thủng lưới
1,3
Tổng
2,4

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
8–7–8
Sân khách
5–2–10
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,5 : 0,6
Hiệp hai
0,6 : 0,8
Trên 2.5 bàn 45%
Trên 1.5 bàn 68%
Cả hai cùng ghi bàn 45%
Giữ sạch lưới 30%
Không ghi bàn 33%

Tỉ số thường gặp

  • 1-05× · 13%
  • 0-15× · 13%
  • 1-24× · 10%
  • 0-24× · 10%
  • 2-14× · 10%
  • 0-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Liga 3 7223 9123—
Taça de Portugal 1001 130—
Friendlies Clubs 1100 320—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 23 · 9% 1–15′ · Thủng lưới 43 · 16% 9% 16% 1–15 16–30′ · Ghi được 38 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 37 · 14% 15% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 50 · 20% 31–45′ · Thủng lưới 39 · 15% 20% 15% 31–45 46–60′ · Ghi được 42 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 56 · 21% 17% 21% 46–60 61–75′ · Ghi được 44 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 33 · 13% 17% 13% 61–75 76–90′ · Ghi được 55 · 22% 76–90′ · Thủng lưới 56 · 21% 22% 21% 76–90

Trận có bàn thắng: 196, 2018–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu