ŁKS Łódź vs Odra Opole
Tỷ số chung cuộc: ŁKS Łódź 2-1 Odra Opole tại I liga, 27 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ŁKS Łódź thắng 4, hòa 3, Odra Opole thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- I liga · Vòng 18
- Sân vận động
- Stadion MOSiR, Łódź
- Trọng tài
- T. Marciniak
- Phong độ
- WWDLD ŁKS Łódź
- WDDWD Odra Opole
- 6' P. Janczukowicz 1-0
- 22' Ł. Sekulski 2-0
- HT2-0
- 52' P. Zemlo
- 54' ▲ M. Trąbka ▼ Pirulo
- 60' P. Janczukowicz
- 62' ▲ D. Kort ▼ A. Żak
- 62' 2-1 K. Nowak
- 72' ▲ T. Mikinič ▼ K. Janus
- 72' ▲ D. Czapliński ▼ A. Piech
- 76' ▲ P. Gryszkiewicz ▼ P. Janczukowicz
- 77' ▲ Ricardinho ▼ Ł. Sekulski
- 78' J. Sobocinski
- 82' ▲ T. Nawotka ▼ M. Rygaard
- 82' ▲ J. Tosik ▼ M. Rozwandowicz
- 82' ▲ M. Surzyn ▼ R. Niziołek
- 90'+4 J. Sobocinski
- 90'+4 J. Sobocinski
- FT2-1
Đội hình
- A. Malarz
- M. Rozwandowicz ▼ 82'
- A. Klimczak
- Carlos Gracia
- J. Sobociński
- M. Rygaard ▼ 82'
- Pirulo ▼ 54'
- M. Wolski
- P. Janczukowicz ▼ 76'
- Ł. Sekulski ▼ 77'
- Antonio Domínguez
Dự bị 5
- M. Trąbka ▲ 54'
- P. Gryszkiewicz ▲ 76'
- Ricardinho ▲ 77'
- T. Nawotka ▲ 82'
- J. Tosik ▲ 82'
- M. Kuchta
- M. Kamiński
- P. Żemło
- K. Tabiś
- K. Matuszewski
- K. Janus ▼ 72'
- R. Niziołek ▼ 82'
- S. Drewniak
- K. Nowak
- A. Piech ▼ 72'
- A. Żak ▼ 62'
Dự bị 4
- D. Kort ▲ 62'
- T. Mikinič ▲ 72'
- D. Czapliński ▲ 72'
- M. Surzyn ▲ 82'
Thống kê
13
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 49 - 20 | +29 | 68 | |
| 2 | 34 | 56 - 28 | +28 | 65 | |
| 3 | 34 | 49 - 27 | +22 | 63 | |
| 4 | 34 | 51 - 32 | +19 | 60 | |
| 5 | 34 | 59 - 41 | +18 | 58 | |
| 6 | 34 | 47 - 30 | +17 | 56 | |
| 7 | 34 | 49 - 36 | +13 | 51 | |
| 8 | 34 | 35 - 41 | -6 | 49 | |
| 9 | 34 | 30 - 36 | -6 | 46 | |
| 10 | 34 | 42 - 50 | -8 | 45 | |
| 11 | 34 | 34 - 45 | -11 | 44 | |
| 12 | 34 | 31 - 46 | -15 | 41 | |
| 13 | 34 | 32 - 46 | -14 | 37 | |
| 14 | 34 | 32 - 48 | -16 | 35 | |
| 15 | 34 | 31 - 48 | -17 | 35 | |
| 16 | 34 | 27 - 45 | -18 | 32 | |
| 17 | 34 | 35 - 43 | -8 | 30 | |
| 18 | 34 | 24 - 51 | -27 | 23 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu38
70Ghi được42
52Thủng lưới49
1.67Bàn thắng mỗi trận1.11
13Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn14
40Hiệp hai23