Lechia Gdańsk vs Widzew Łódź
Tỷ số chung cuộc: Lechia Gdańsk 2-1 Widzew Łódź tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Lechia Gdańsk thắng 2, hòa 2, Widzew Łódź thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 15
- Phong độ
- WWWLW Lechia Gdańsk
- DLLDD Widzew Łódź
- 20' Dion Gallapeni
- 44' Ángel Baena
- HT0-0
- 50' 0-1 S. Bergier · J. Shehu
- 59' T. Bobcek · K. Sezonienko 1-1
- 61' Szymon Czyż
- 67' ▲ S. Kozlovsky ▼ D. Gallapeni
- 67' ▲ S. Akere ▼ M. Fornalczyk
- 72' Rifet Kapić
- 77' ▲ T. Teklic ▼ F. Alvarez
- 77' ▲ P. M. Ba ▼ A. Baena Perez
- 90'+1 Kacper Sezonienko
- 90'+13 Sebastian Bergier
- 90'+11 ▲ B. Pllana ▼ R. Kapic
- 90'+7 ▲ A. Zeqiri ▼ S. Czyz
- 90' T. Bobcek · C. Mena 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1S. Weirauch 6.3
- 33T. Wojtowicz 7.3
- 15M. Dyachuk 7.3
- 80M. Rodin 6.9
- 27M. Vojtko 7.3
- 11C. Mena ⇢ 7.3
- 10R. Kapic ▼ 90' 6.9
- 5I. Zhelizko 6.9
- 79K. Sezonienko ⇢ 7.0
- 99T. Neugebauer 6.9
- 89T. Bobcek ⚽2 8.3
Dự bị 11
- 44M. Kaczorowski
- 3E. Olsson
- 23M. Kalahur
- 4B. Pllana ▲ 90'
- 8A. Cirkovic
- 72M. Awad
- 7B. Viunnyk
- 88B. Szczepankiewicz
- 21M. Glogowski
- 17A. Tsarenko
- 90D. Kurminowski
- 30V. Ilic 6.2
- 5S. Andreou 6.9
- 14R. Visus 6.9
- 4M. Zyro 6.5
- 13D. Gallapeni ▼ 67' 6.2
- 77A. Baena Perez ▼ 77' 5.9
- 55S. Czyz ▼ 90' 6.3
- 6J. Shehu ⇢ 7.2
- 7M. Fornalczyk ▼ 67' 6.0
- 10F. Alvarez ▼ 77' 6.7
- 99S. Bergier ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 98M. Kikolski
- 3S. Kozlovsky ▲ 67' 6.3
- 8T. Teklic ▲ 77' 6.2
- 9A. Zeqiri ▲ 90' 6.5
- 16P. Therkildsen
- 19B. Pawlowski
- 25M. Hanousek
- 27P. M. Ba ▲ 77' 6.5
- 57S. Akere ▲ 67' 6.5
Thống kê
02⚑5
⚑340
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm9
3Trúng đích3
4Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn1
5Phạt góc3
2Việt vị1
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng4
1Cứu thua1
396Chuyền bóng383
329Chuyền chính xác301
83%Chính xác chuyền79%
1.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 45 | +17 | 60 | |
| 2 | 34 | 50 - 38 | +12 | 56 | |
| 3 | 34 | 56 - 41 | +15 | 56 | |
| 4 | 34 | 51 - 40 | +11 | 55 | |
| 5 | 34 | 51 - 45 | +6 | 50 | |
| 6 | 34 | 42 - 37 | +5 | 49 | |
| 7 | 34 | 45 - 38 | +7 | 48 | |
| 8 | 34 | 34 - 38 | -4 | 46 | |
| 9 | 34 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 10 | 34 | 52 - 53 | -1 | 44 | |
| 11 | 34 | 40 - 40 | 0 | 43 | |
| 12 | 34 | 46 - 53 | -7 | 43 | |
| 13 | 34 | 39 - 42 | -3 | 42 | |
| 14 | 34 | 41 - 41 | 0 | 42 | |
| 15 | 34 | 42 - 46 | -4 | 41 | |
| 16 | 34 | 62 - 65 | -3 | 38 | |
| 17 | 34 | 34 - 61 | -27 | 36 | |
| 18 | 34 | 43 - 65 | -22 | 34 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu49
82Ghi được74
80Thủng lưới63
1.95Bàn thắng mỗi trận1.51
5Giữ sạch lưới15
31Trên 2.5 bàn24
49Hiệp hai45