Lech Poznań vs Górnik Zabrze
Tỷ số chung cuộc: Lech Poznań 2-0 Górnik Zabrze tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 21 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lech Poznań thắng 4, hòa 2, Górnik Zabrze thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 1
- Sân vận động
- Enea Stadion, Poznań
- Phong độ
- DWWWL Lech Poznań
- LLWWW Górnik Zabrze
- 30' Mikael Ishak
- 32' M. Ishak11m 1-0
- 45'+2 Rafał Janicki
- HT1-0
- 46' ▲ N. Zielonka ▼ P. Olkowski
- 46' ▲ L. Zahović ▼ A. Buksa
- 46' ▲ Filipe Nascimento ▼ P. Hellebrand
- 50' Manu Sanchez
- 63' ▲ D. Hotić ▼ A. Ba Loua
- 63' ▲ A. Gholizadeh ▼ Afonso Sousa
- 68' ▲ L. Ambros ▼ S. Kozuki
- 73' ▲ R. Murawski ▼ A. Kozubal
- 83' ▲ N. Wojtuszek ▼ Ł. Podolski
- 85' Ali Gholizadeh
- 86' ▲ B. Fiabema ▼ M. Ishak
- 90'+4 D. Hotić · Joel Pereira 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 41B. Mrozek 7.2
- 2Joel Pereira ⇢ 8.3
- 3A. Douglas 7.2
- 16A. Milić 7.2
- 5E. Andersson 7.2
- 6J. Karlström 7.9
- 43A. Kozubal ▼ 73' 6.9
- 50A. Ba Loua ▼ 63' 6.7
- 7Afonso Sousa ▼ 63' 7.2
- 11K. Velde 7.2
- 9M. Ishak ⚽ ▼ 86' 7.7
Dự bị 9
- 21D. Hotić ⚽ ▲ 63' 7.3
- 8A. Gholizadeh ▲ 63' 6.3
- 22R. Murawski ▲ 73' 6.6
- 19B. Fiabema ▲ 86' 6.3
- 90W. Mońka
- 55M. Pingot
- 35F. Bednarek
- 44T. Gmur
- 30I. Brzyski
- 25M. Szromnik 7.3
- 22Manu Sánchez 6.3
- 26R. Janicki 6.9
- 20Josema 7.2
- 17K. Lukoszek 6.6
- 6D. Rasak 7.0
- 8P. Hellebrand ▼ 46' 6.6
- 41S. Kozuki ▼ 68' 5.9
- 10Ł. Podolski ▼ 83' 6.9
- 16P. Olkowski ▼ 46' 6.3
- 44A. Buksa ▼ 46' 6.7
Dự bị 9
- 30N. Zielonka ▲ 46' 6.7
- 7L. Zahović ▲ 46' 6.3
- 23Filipe Nascimento ▲ 46' 7.2
- 18L. Ambros ▲ 68' 6.5
- 15N. Wojtuszek ▲ 83' 6.5
- 5K. Szcześniak
- 27D. Szala
- 21P. Krawczyk
- 1F. Majchrowicz
Thống kê
01⚑4
⚑220
49%Kiểm soát bóng51%
17Dứt điểm6
5Trúng đích3
7Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
4Phạt góc2
1Việt vị2
15Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
453Chuyền bóng483
397Chuyền chính xác424
88%Chính xác chuyền88%
2.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.43
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 68 - 31 | +37 | 70 | |
| 2 | 34 | 51 - 23 | +28 | 69 | |
| 3 | 34 | 56 - 42 | +14 | 61 | |
| 4 | 34 | 59 - 40 | +19 | 58 | |
| 5 | 34 | 60 - 45 | +15 | 54 | |
| 6 | 34 | 58 - 53 | +5 | 51 | |
| 7 | 34 | 48 - 59 | -11 | 49 | |
| 8 | 34 | 49 - 47 | +2 | 49 | |
| 9 | 34 | 43 - 39 | +4 | 47 | |
| 10 | 34 | 37 - 36 | +1 | 45 | |
| 11 | 34 | 37 - 45 | -8 | 45 | |
| 12 | 34 | 48 - 52 | -4 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 49 | -11 | 40 | |
| 14 | 34 | 44 - 59 | -15 | 37 | |
| 15 | 34 | 33 - 51 | -18 | 36 | |
| 16 | 34 | 39 - 56 | -17 | 31 | |
| 17 | 34 | 38 - 53 | -15 | 30 | |
| 18 | 34 | 37 - 63 | -26 | 28 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu47
79Ghi được77
44Thủng lưới57
1.76Bàn thắng mỗi trận1.64
17Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn25
31Hiệp hai35