Lech Poznań vs Górnik Zabrze
Tỷ số chung cuộc: Lech Poznań 0-1 Górnik Zabrze tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 30 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lech Poznań thắng 4, hòa 2, Górnik Zabrze thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 30
- Sân vận động
- Stadion Poznań, Poznań
- Trọng tài
- D. Sylwestrzak
- Phong độ
- DWWWL Lech Poznań
- LWWWW Górnik Zabrze
- 23' Kanji Okunuki
- 38' Dani Pacheco
- 44' 0-1 D. Yokota · Dani Pacheco
- HT0-1
- 59' ▲ A. Ba Loua ▼ K. Velde
- 60' ▲ F. Marchwiński ▼ Afonso Sousa
- 60' ▲ Pedro Rebocho ▼ M. Gurgul
- 73' ▲ João Amaral ▼ N. Kvekveskiri
- 73' ▲ R. Murawski ▼ J. Karlström
- 76' ▲ J. Jules ▼ D. Yokota
- 76' ▲ R. Dadok ▼ P. Olkowski
- 88' ▲ S. Włodarczyk ▼ Dani Pacheco
- 88' ▲ M. Cholewiak ▼ K. Okunuki
- 90'+4 Daniel Bielica
- FT0-1
Đội hình
- 35F. Bednarek 6.9
- 2Joel Pereira 7.3
- 25F. Dagerstål 7.0
- 37Ľ. Šatka 7.5
- 15M. Gurgul ▼ 60' 6.5
- 30N. Kvekveskiri ▼ 73' 7.2
- 6J. Karlström ▼ 73' 6.9
- 21M. Skóraś 6.6
- 7Afonso Sousa ▼ 60' 6.7
- 23K. Velde ▼ 59' 6.6
- 90A. Sobiech 7.3
Dự bị 7
- 50A. Ba Loua ▲ 59' 6.9
- 11F. Marchwiński ▲ 60' 6.9
- 5Pedro Rebocho ▲ 60' 6.9
- 24João Amaral ▲ 73' 6.9
- 22R. Murawski ▲ 73' 6.6
- 74J. Antczak
- 77D. Holec
- 1D. Bielica 7.5
- 2B. Sekulić 6.7
- 13E. Bergström 7.5
- 3R. Jensen 7.2
- 64E. Janža 7.5
- 6D. Rasak 6.6
- 7Dani Pacheco ⇢ ▼ 88' 7.0
- 16P. Olkowski ▼ 76' 6.7
- 41D. Yokota ⚽ ▼ 76' 6.6
- 33K. Okunuki ▼ 88' 6.5
- 21P. Krawczyk 6.9
Dự bị 9
- 23J. Jules ▲ 76' 6.2
- 96R. Dadok ▲ 76' 6.5
- 20S. Włodarczyk ▲ 88' 6.3
- 11M. Cholewiak ▲ 88' 6.2
- 8B. Vrhovec
- 31P. Sokół
- 9A. van den Hurk
- 5K. Szcześniak
- 4A. Paluszek
Thống kê
00⚑8
⚑230
72%Kiểm soát bóng28%
15Dứt điểm9
3Trúng đích4
8Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
8Phạt góc2
0Việt vị3
6Phạm lỗi14
0Thẻ vàng3
3Cứu thua3
629Chuyền bóng252
553Chuyền chính xác178
88%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 63 - 24 | +39 | 75 | |
| 2 | 34 | 57 - 37 | +20 | 66 | |
| 3 | 34 | 51 - 29 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 57 - 46 | +11 | 60 | |
| 5 | 34 | 37 - 32 | +5 | 50 | |
| 6 | 34 | 45 - 43 | +2 | 48 | |
| 7 | 34 | 41 - 35 | +6 | 46 | |
| 8 | 34 | 35 - 44 | -9 | 45 | |
| 9 | 34 | 37 - 35 | +2 | 45 | |
| 10 | 34 | 34 - 41 | -7 | 44 | |
| 11 | 34 | 36 - 40 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 38 - 47 | -9 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 48 | -9 | 41 | |
| 14 | 34 | 48 - 49 | -1 | 41 | |
| 15 | 34 | 35 - 48 | -13 | 38 | |
| 16 | 34 | 41 - 50 | -9 | 37 | |
| 17 | 34 | 29 - 53 | -24 | 33 | |
| 18 | 34 | 33 - 55 | -22 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu49
92Ghi được70
60Thủng lưới66
1.56Bàn thắng mỗi trận1.43
25Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn26
53Hiệp hai33