Lech Poznań
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Górnik Zabrze

Lech Poznań vs Górnik Zabrze

Tỷ số chung cuộc: Lech Poznań 0-1 Górnik Zabrze tại Cup, 4 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lech Poznań thắng 5, hòa 2, Górnik Zabrze thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Cup · Quarter-finals
Phong độ
WDWWW Lech Poznań
LLLWW Górnik Zabrze
  1. 41' 0-1 L. Sadilek · Y. Ikia Dimi
  2. 45' L. Sadilek
  3. HT0-1
  4. 60' P. Walemark L. Bengtsson
  5. 60' G. Thordarson P. Rodriguez
  6. 60' T. Ismaheel A. Gholizadeh
  7. 61' M. Khlan
  8. 65' B. Domingues Y. Ikia Dimi
  9. 65' E. Janza O. Zmrzly
  10. 74' Y. Agnero M. Ishak
  11. 76' M. Khlan
  12. 76' M. Khlan
  13. 80' P. Olkowski J. Kubicki
  14. 87' S. Liseth
  15. 90'+4 M. Lubik
  16. 90'+2 K. Szczesniak S. Liseth
  17. FT0-1

Đội hình

Lech Poznań HLV: Niels Frederiksen
  1. 41B. Mrozek
  2. 2J. Pereira
  3. 27W. Monka
  4. 72M. Skrzypczak
  5. 4J. Moutinho
  6. 8A. Gholizadeh ▼ 60'
  7. 43A. Kozubal
  8. 99P. Rodriguez ▼ 60'
  9. 14L. Bengtsson ▼ 60'
  10. 9M. Ishak ▼ 74'
  11. 77L. Palma

Dự bị 9

  1. 1P. Andreev
  2. 3A. Douglas
  3. 6T. Ouma
  4. 7Y. Agnero ▲ 74'
  5. 10P. Walemark ▲ 60'
  6. 15M. Gurgul
  7. 20R. Gumny
  8. 23G. Thordarson ▲ 60'
  9. 88T. Ismaheel ▲ 60'
Górnik Zabrze HLV: Michal Gasparik
  1. 1M. Lubik
  2. 61M. Sacek
  3. 26R. Janicki
  4. 20Josema
  5. 67O. Zmrzly ▼ 65'
  6. 13L. Sadilek
  7. 8P. Hellebrand
  8. 14J. Kubicki ▼ 80'
  9. 7Y. Ikia Dimi ▼ 65'
  10. 23S. Liseth ▼ 90'
  11. 33M. Khlan

Dự bị 9

  1. 99T. Loska
  2. 5K. Szczesniak ▲ 90'
  3. 10L. Podolski
  4. 11B. Domingues ▲ 65'
  5. 16P. Olkowski ▲ 80'
  6. 18L. Ambros
  7. 28B. Donio
  8. 64E. Janza ▲ 65'
  9. 77B. Rupanov

Thống kê

00
51

So sánh

58Trận đấu46
102Ghi được70
82Thủng lưới48
1.76Bàn thắng mỗi trận1.52
16Giữ sạch lưới15
38Trên 2.5 bàn22
43Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu