Lech Poznań vs Górnik Zabrze
Tỷ số chung cuộc: Lech Poznań 1-1 Górnik Zabrze tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lech Poznań thắng 4, hòa 2, Górnik Zabrze thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadion Miejski, Poznan
- Phong độ
- WWWLL Lech Poznań
- LWWWW Górnik Zabrze
- 39' ▲ F. Szymczak ▼ M. Ishak
- 45'+1 Jesper Karlström
- 45' 0-1 D. Yokota11m
- HT0-1
- 51' Sebastian Musiolik
- 57' ▲ D. Hotić ▼ A. Ba Loua
- 68' ▲ B. Sekulić ▼ D. Szala
- 68' ▲ R. Dadok ▼ A. Kaprálik
- 70' A. Czerwiński · D. Hotić 1-1
- 73' ▲ A. Sobiech ▼ K. Velde
- 77' ▲ Dani Pacheco ▼ S. Czyż
- 79' Filip Szymczak
- 86' ▲ P. Olkowski ▼ D. Yokota
- 87' ▲ P. Krawczyk ▼ Ł. Podolski
- FT1-1
Đội hình
- 41B. Mrozek 6.7
- 44A. Czerwiński ⚽ 7.9
- 16A. Milić 7.2
- 23M. Blažič 7.3
- 5E. Andersson 7.7
- 6J. Karlström 7.2
- 50A. Ba Loua ▼ 57' 6.3
- 7Afonso Sousa 7.2
- 10F. Marchwiński 6.7
- 11K. Velde ▼ 73' 6.9
- 9M. Ishak ▼ 39' 7.0
Dự bị 9
- 17F. Szymczak ▲ 39' 6.6
- 21D. Hotić ▲ 57' 7.0
- 90A. Sobiech ▲ 73' 6.9
- 15M. Gurgul
- 35F. Bednarek
- 54F. Wilak
- 53A. Nadolski
- 55M. Pingot
- 25F. Dagerstål
- 1D. Bielica 7.5
- 27D. Szala ▼ 68' 7.2
- 13K. Triantafyllópoulos 7.2
- 26R. Janicki 7.2
- 64E. Janža 6.9
- 55S. Czyż ▼ 77' 6.6
- 6D. Rasak 7.0
- 18D. Yokota ⚽ ▼ 86' 7.5
- 10Ł. Podolski ▼ 87' 6.9
- 7A. Kaprálik ▼ 68' 6.2
- 9S. Musiolik 6.7
Dự bị 9
- 2B. Sekulić ▲ 68' 6.2
- 96R. Dadok ▲ 68' 6.7
- 8Dani Pacheco ▲ 77' 6.3
- 16P. Olkowski ▲ 86' 6.3
- 21P. Krawczyk ▲ 87' 6.3
- 11L. Ennali
- 32M. Szromnik
- 17K. Lukoszek
- 5K. Szcześniak
Thống kê
02⚑14
⚑110
71%Kiểm soát bóng29%
20Dứt điểm6
5Trúng đích2
7Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm3
11Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn3
14Phạt góc1
1Việt vị1
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
1Cứu thua4
615Chuyền bóng260
538Chuyền chính xác187
87%Chính xác chuyền72%
1.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.28
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 77 - 45 | +32 | 63 | |
| 2 | 34 | 50 - 31 | +19 | 63 | |
| 3 | 34 | 51 - 39 | +12 | 59 | |
| 4 | 34 | 59 - 38 | +21 | 55 | |
| 5 | 34 | 47 - 41 | +6 | 53 | |
| 6 | 34 | 45 - 41 | +4 | 53 | |
| 7 | 34 | 54 - 39 | +15 | 52 | |
| 8 | 34 | 43 - 50 | -7 | 47 | |
| 9 | 34 | 45 - 46 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 38 - 35 | +3 | 43 | |
| 11 | 34 | 42 - 48 | -6 | 43 | |
| 12 | 34 | 39 - 49 | -10 | 40 | |
| 13 | 34 | 45 - 46 | -1 | 39 | |
| 14 | 34 | 40 - 44 | -4 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 58 | -17 | 38 | |
| 16 | 34 | 33 - 43 | -10 | 37 | |
| 17 | 34 | 40 - 55 | -15 | 32 | |
| 18 | 34 | 34 - 75 | -41 | 24 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu48
69Ghi được65
59Thủng lưới70
1.47Bàn thắng mỗi trận1.35
15Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn28
38Hiệp hai34