Cienciano vs Ayacucho FC
Tỷ số chung cuộc: Cienciano 2-1 Ayacucho FC tại Primera División, 23 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Cienciano thắng 4, hòa 1, Ayacucho FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 19
- Sân vận động
- Estadio Inca Garcilaso de la Vega, Cusco
- Phong độ
- DLLLW Cienciano
- LWLWL Ayacucho FC
- 42' Jimmy Valoyes
- 45'+4 Jean Franco Falconi
- HT0-0
- 53' Alonso Yovera
- 60' ▲ C. Neira ▼ G. Aguirre
- 65' L. E. Benites Vargas · C. Souza Espana 1-0
- 66' ▲ H. Arakaki ▼ A. Yovera
- 71' Santiago Arias
- 73' 1-1 F. Caballero · H. Arakaki
- 77' ▲ O. Noronha ▼ L. E. Benites Vargas
- 80' Carlos Garcés
- 82' A. Hohberg · C. Garces 2-1
- 85' ▲ K. Barrios ▼ D. Ramirez
- 86' ▲ A. Ramua ▼ A. Hohberg
- 86' ▲ N. Amasifuen ▼ L. Galeano
- 87' Juan Bolado
- FT2-1
Đội hình
- 24J. Bolado 6.3
- 6L. Galeano ▼ 86' 6.9
- 4M. Amondarain 7.3
- 70J. Valoyes 6.6
- 20L. E. Benites Vargas ⚽ ▼ 77' 7.7
- 39G. Aguirre ▼ 60' 6.9
- 5S. D. Arias Fierro 7.5
- 8A. Gonzalez 7.5
- 13A. Hohberg ⚽ ▼ 86' 7.7
- 21C. Garces ⇢ 7.2
- 77C. Souza Espana ⇢ 7.7
Dự bị 9
- 18Y. Gamero
- 32H. Rodriguez
- 99R. Sandoval
- 26R. Palomino
- 17O. Noronha ▲ 77' 6.9
- 29I. Barrios
- 55A. Ramua ▲ 86' 6.7
- 15N. Amasifuen ▲ 86' 6.7
- 22C. Neira ▲ 60' 6.7
- 23J. Valencia 6.9
- 29J. Falconi 6.9
- 55B. H. Leon Canchanya
- 22J. Bilbao 6.9
- 4A. Yovera ▼ 66' 6.2
- 12D. Caro 6.3
- 8D. Ramirez ▼ 85' 6.3
- 18D. Orue 6.9
- 66A. de la Cruz 6.7
- 77J. Lucumi 6.9
- 99F. Caballero ⚽ 7.2
Dự bị 8
- 1P. Izaguirre
- 96P. Peral
- 25J. Ataupillco
- 3M. Ganoza
- 27K. Barrios ▲ 85' 6.3
- 88H. Arakaki ▲ 66' 6.7
- 20C. A. Correa Flores
- 33R. Salcedo
Thống kê
04⚑7
⚑320
68%Kiểm soát bóng32%
21Dứt điểm11
6Trúng đích2
13Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm6
13Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
7Phạt góc3
1Việt vị4
6Phạm lỗi14
4Thẻ vàng2
1Cứu thua4
429Chuyền bóng199
362Chuyền chính xác117
84%Chính xác chuyền59%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 29 - 13 | +16 | 40 | |
| 3 | 18 | 34 - 20 | +14 | 34 | |
| 4 | 17 | 30 - 19 | +11 | 31 | |
| 5 | 18 | 31 - 24 | +7 | 32 | |
| 7 | 17 | 24 - 17 | +7 | 25 | |
| 8 | 17 | 20 - 21 | -1 | 25 | |
| 9 | 34 | 43 - 50 | -7 | 48 | |
| 10 | 17 | 15 - 12 | +3 | 23 | |
| 10 | 18 | 29 - 25 | +4 | 23 | |
| 11 | 18 | 24 - 25 | -1 | 23 | |
| 12 | 17 | 28 - 28 | 0 | 18 | |
| 14 | 17 | 19 - 24 | -5 | 16 | |
| 15 | 17 | 14 - 25 | -11 | 16 | |
| 17 | 18 | 14 - 27 | -13 | 15 | |
| 17 | 17 | 13 - 23 | -10 | 14 | |
| 18 | 18 | 17 - 31 | -14 | 11 | |
| 18 | 17 | 16 - 28 | -12 | 13 | |
| 19 | 18 | 16 - 33 | -17 | 11 | |
| 19 | 18 | 20 - 33 | -13 | 18 |
Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu35
71Ghi được30
57Thủng lưới53
1.54Bàn thắng mỗi trận0.86
12Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn18
38Hiệp hai14