Ayacucho FC vs Cienciano
Tỷ số chung cuộc: Ayacucho FC 1-0 Cienciano tại Primera División, 13 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Ayacucho FC thắng 2, hòa 1, Cienciano thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 19
- Sân vận động
- Estadio Ciudad de Cumaná, Ayacucho
- Phong độ
- LWLWL Ayacucho FC
- DLLLW Cienciano
- 17' ▲ J. Villamarin ▼ K. Barrios
- 29' ▲ A. Ramua ▼ S. D. Arias Fierro
- 32' Alexi Edwin Gómez
- HT0-0
- 48' Maximiliano Amondarain
- 54' ▲ R. Palomino ▼ C. Neira
- 57' ▲ J. Ataupillco ▼ J. Bilbao
- 63' Alfredo Ramúa
- 74' Alonso Tamaríz
- 74' ▲ M. Rios ▼ J. Vilchez
- 75' ▲ O. Noronha ▼ L. E. Benites Vargas
- 75' ▲ B. Da Silva ▼ D. La Torre
- 90'+5 Joao Villamarin
- 90'+3 Jean Franco Falconi
- 90'+2 Jimmy Valoyes
- 90' M. Rios 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 23J. Valencia 7.2
- 27K. Barrios ▼ 17' 6.3
- 29J. Falconi 7.2
- 22J. Bilbao ▼ 57' 6.6
- 3M. Ganoza 7.2
- 5A. Tamariz 7.0
- 18D. Orue 7.3
- 20C. A. Correa Flores 6.9
- 16J. Vilchez ▼ 74' 6.9
- 77J. Lucumi 6.9
- 24E. M. Perez Azambuya 7.0
Dự bị 9
- 1P. Izaguirre
- 14G. Loayza
- 15P. Ratto
- 25J. Ataupillco ▲ 57' 6.7
- 26H. Aquino
- 17J. Villamarin ▲ 17' 7.3
- 12D. Caro
- 6J. Tuesta
- 10M. Rios ⚽ ▲ 74' 7.9
- 29I. Barrios 6.9
- 6L. Galeano 7.3
- 4M. Amondarain 5.9
- 70J. Valoyes 6.9
- 22C. Neira ▼ 54' 6.3
- 5S. D. Arias Fierro ▼ 29' 6.9
- 14C. Torrejon 6.9
- 3A. Gomez 6.5
- 11D. La Torre ▼ 75' 6.6
- 21C. Garces 6.3
- 20L. E. Benites Vargas ▼ 75' 7.0
Dự bị 9
- 2D. Ortiz
- 26R. Palomino ▲ 54' 6.9
- 17O. Noronha ▲ 75' 6.7
- 55A. Ramua ▲ 29' 6.5
- 30B. Da Silva ▲ 75' 6.9
- 27J. Ortiz
- 16P. Ibanez
- 19A. Ascues
- 24J. Bolado
Thống kê
03⚑7
⚑431
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm7
5Trúng đích0
6Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
7Phạt góc4
5Việt vị1
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua4
275Chuyền bóng339
210Chuyền chính xác259
76%Chính xác chuyền76%
0.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 29 - 13 | +16 | 40 | |
| 3 | 18 | 34 - 20 | +14 | 34 | |
| 4 | 17 | 30 - 19 | +11 | 31 | |
| 5 | 18 | 31 - 24 | +7 | 32 | |
| 7 | 17 | 24 - 17 | +7 | 25 | |
| 8 | 17 | 20 - 21 | -1 | 25 | |
| 9 | 34 | 43 - 50 | -7 | 48 | |
| 10 | 17 | 15 - 12 | +3 | 23 | |
| 10 | 18 | 29 - 25 | +4 | 23 | |
| 11 | 18 | 24 - 25 | -1 | 23 | |
| 12 | 17 | 28 - 28 | 0 | 18 | |
| 14 | 17 | 19 - 24 | -5 | 16 | |
| 15 | 17 | 14 - 25 | -11 | 16 | |
| 17 | 18 | 14 - 27 | -13 | 15 | |
| 17 | 17 | 13 - 23 | -10 | 14 | |
| 18 | 18 | 17 - 31 | -14 | 11 | |
| 18 | 17 | 16 - 28 | -12 | 13 | |
| 19 | 18 | 16 - 33 | -17 | 11 | |
| 19 | 18 | 20 - 33 | -13 | 18 |
Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu46
30Ghi được71
53Thủng lưới57
0.86Bàn thắng mỗi trận1.54
7Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn25
14Hiệp hai38