Ayacucho FC vs Cienciano
Tỷ số chung cuộc: Ayacucho FC 1-1 Cienciano tại Primera División, 23 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Ayacucho FC thắng 2, hòa 1, Cienciano thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Alejandro Villanueva, Lima
- Trọng tài
- J. Zamora
- Phong độ
- LWLWL Ayacucho FC
- DLLLW Cienciano
- 14' Minzun Quina
- 41' Luis Alvarez
- 43' Segundo Espinola
- HT0-0
- 58' 0-1 H. Riojas
- 60' ▲ O. Arce ▼ S. Espínola
- 66' Italo Regalado
- 67' Jesus Mendieta
- 72' ▲ L. Carranza ▼ I. Regalado
- 72' ▲ A. Aoki ▼ E. Páucar
- 77' Hansell Riojas
- 78' Jordan Guivin
- 79' ▲ C. Cangá ▼ A. Ugarriza
- 79' ▲ J. Molina ▼ K. Sandoval
- 84' ▲ E. Perleche ▼ A. Quintana
- 89' R. Villamarín · O. Arce 1-1
- 90'+3 ▲ A. Salazar ▼ R. Ardiles
- 90'+2 ▲ K. Ferreyra ▼ J. Guivin
- FT1-1
Đội hình
- 23M. Cavallotti 6.9
- 6M. Delgado 6.7
- 20M. Quina 6.9
- 15J. Mendieta 6.7
- 19R. Villamarín ⚽ 7.3
- 10R. Ardiles ▼ 90' 7.0
- 5G. Firpo 7.3
- 25E. Páucar ▼ 72' 6.9
- 31S. Espínola ▼ 60' 6.3
- 29J. Pósito 6.9
- 14I. Regalado ▼ 72' 6.2
Dự bị 7
- 18O. Arce ▲ 60' 6.6
- 7L. Carranza ▲ 72' 6.9
- 21A. Aoki ▲ 72' 6.3
- 2A. Salazar ▲ 90'
- 1I. Espinoza
- 3J. Aguirre
- 24J. Astorga
- 43D. Ferreyra 6.7
- 4L. Kontogiannis 6.6
- 13J. Lojas 7.2
- 26H. Riojas ⚽ 7.3
- 14L. Álvarez 6.7
- 6A. Ayarza 7.2
- 20K. Sandoval ▼ 79' 7.3
- 17J. Guivin ▼ 90' 7.0
- 31A. Quintana ▼ 84' 7.2
- 19A. Ugarriza ▼ 79' 6.7
- 10J. Romagnoli 6.9
Dự bị 7
- 9C. Cangá ▲ 79' 6.5
- 8J. Molina ▲ 79' 6.3
- 21E. Perleche ▲ 84' 6.5
- 27K. Ferreyra ▲ 90'
- 12M. Sandi
- 24E. Kuncho
- 3K. Aparicio
Thống kê
04⚑4
⚑530
47%Kiểm soát bóng53%
6Dứt điểm12
2Trúng đích3
1Chệch đích6
2Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
4Phạt góc5
2Việt vị3
27Phạm lỗi19
4Thẻ vàng3
2Cứu thua1
311Chuyền bóng339
229Chuyền chính xác256
74%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 27 - 11 | +16 | 40 | |
| 2 | 17 | 39 - 23 | +16 | 34 | |
| 3 | 17 | 31 - 19 | +12 | 32 | |
| 5 | 17 | 24 - 20 | +4 | 28 | |
| 6 | 17 | 25 - 21 | +4 | 25 | |
| 7 | 17 | 26 - 22 | +4 | 24 | |
| 8 | 17 | 14 - 12 | +2 | 24 | |
| 9 | 17 | 27 - 26 | +1 | 24 | |
| 9 | 9 | 11 - 12 | -1 | 9 | |
| 10 | 17 | 19 - 21 | -2 | 23 | |
| 11 | 17 | 21 - 26 | -5 | 22 | |
| 12 | 17 | 24 - 29 | -5 | 21 | |
| 13 | 17 | 31 - 34 | -3 | 18 | |
| 14 | 17 | 18 - 21 | -3 | 18 | |
| 15 | 17 | 20 - 24 | -4 | 17 | |
| 16 | 17 | 21 - 37 | -16 | 15 | |
| 17 | 17 | 17 - 32 | -15 | 14 | |
| 18 | 17 | 8 - 33 | -25 | 7 |
So sánh
28Trận đấu26
39Ghi được41
44Thủng lưới32
1.39Bàn thắng mỗi trận1.58
6Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn13
23Hiệp hai20