Ayacucho FC vs Cienciano
Tỷ số chung cuộc: Ayacucho FC 1-3 Cienciano tại Primera División, 22 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Ayacucho FC thắng 2, hòa 1, Cienciano thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 16
- Sân vận động
- Estadio Miguel Grau del Callao, Callao
- Trọng tài
- V. Carrillo
- Phong độ
- LWLWL Ayacucho FC
- DLLLW Cienciano
- -5' Daniel Ferreyra
- 18' Ayrthon Quintana
- 37' 0-1 J. Romagnoli · R. García
- 42' Robert Ardiles
- 43' Janio Pósito
- HT0-1
- 51' Hansell Riojas
- 57' ▲ L. Carranza ▼ P. Casique
- 60' Hansell Riojas
- 60' Hansell Riojas
- 62' Raziel García
- 63' ▲ J. Lojas ▼ D. Carando
- 71' ▲ A. Ayarza ▼ J. Guivin
- 71' ▲ A. Ugarriza ▼ R. García
- 76' ▲ O. Arce ▼ R. Ardiles
- 76' ▲ C. Olascuaga ▼ J. Parodi
- 80' 0-2 A. Ayarza
- 85' ▲ A. Perleche ▼ J. Romagnoli
- 86' 0-3 A. Ayarza · A. Ugarriza
- 90'+2 P. Lavandeira · L. Carranza 1-3
- FT1-3
Đội hình
- 23M. Cavallotti 5.9
- 6M. Delgado 6.7
- 2A. Salazar 6.2
- 3J. Aguirre 6.9
- 19R. Villamarín 7.3
- 10R. Ardiles ▼ 76' 7.2
- 8P. Lavandeira ⚽ 7.9
- 11L. Sosa 7.2
- 22J. Parodi ▼ 76' 6.2
- 27P. Casique ▼ 57' 6.2
- 29J. Pósito 6.2
Dự bị 7
- 7L. Carranza ▲ 57' 6.9
- 18O. Arce ▲ 76' 6.5
- 9C. Olascuaga ▲ 76' 6.7
- 31S. Espínola
- 21A. Aoki
- 15J. Mendieta
- 12A. Vidal
- 1J. Barbieri 7.0
- 26H. Riojas 6.3
- 21E. Perleche 6.7
- 31A. Quintana 6.9
- 8J. Molina 6.9
- 14L. Álvarez 7.0
- 11R. García ⇢ ▼ 71' 7.3
- 20K. Sandoval 6.3
- 17J. Guivin ▼ 71' 6.7
- 88D. Carando ▼ 63' 6.3
- 10J. Romagnoli ⚽ ▼ 85' 8.0
Dự bị 7
- 13J. Lojas ▲ 63' 6.3
- 6A. Ayarza ⚽2 ▲ 71' 8.7
- 19A. Ugarriza ▲ 71' 7.2
- 16A. Perleche ▲ 85' 6.5
- 41C. Orejuela
- 43D. Ferreyra
- 18O. Takeuchi
Thống kê
02⚑9
⚑751
58%Kiểm soát bóng42%
19Dứt điểm9
5Trúng đích4
12Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
9Phạt góc7
1Việt vị4
14Phạm lỗi25
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
334Chuyền bóng255
235Chuyền chính xác165
70%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 27 - 11 | +16 | 40 | |
| 2 | 17 | 39 - 23 | +16 | 34 | |
| 3 | 17 | 31 - 19 | +12 | 32 | |
| 5 | 17 | 24 - 20 | +4 | 28 | |
| 6 | 17 | 25 - 21 | +4 | 25 | |
| 7 | 17 | 26 - 22 | +4 | 24 | |
| 8 | 17 | 14 - 12 | +2 | 24 | |
| 9 | 17 | 27 - 26 | +1 | 24 | |
| 9 | 9 | 11 - 12 | -1 | 9 | |
| 10 | 17 | 19 - 21 | -2 | 23 | |
| 11 | 17 | 21 - 26 | -5 | 22 | |
| 12 | 17 | 24 - 29 | -5 | 21 | |
| 13 | 17 | 31 - 34 | -3 | 18 | |
| 14 | 17 | 18 - 21 | -3 | 18 | |
| 15 | 17 | 20 - 24 | -4 | 17 | |
| 16 | 17 | 21 - 37 | -16 | 15 | |
| 17 | 17 | 17 - 32 | -15 | 14 | |
| 18 | 17 | 8 - 33 | -25 | 7 |
So sánh
28Trận đấu26
39Ghi được41
44Thủng lưới32
1.39Bàn thắng mỗi trận1.58
6Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn13
23Hiệp hai20