Ayacucho FC vs Cienciano
Tỷ số chung cuộc: Ayacucho FC 0-1 Cienciano tại Primera División, 30 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Ayacucho FC thắng 2, hòa 1, Cienciano thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Ciudad de Cumaná, Ayacucho
- Trọng tài
- L. Garay Evia
- Phong độ
- LWLWL Ayacucho FC
- DLLLW Cienciano
- 10' Alexis Cossio
- 33' Minzun Quina
- 43' Cristian Techera
- HT0-0
- 46' ▲ A. Quintana ▼ A. Cossío
- 55' Ángel Romero
- 57' ▲ D. Carando ▼ F. Guerrero
- 57' ▲ C. Beltrán ▼ Á. Romero
- 63' ▲ F. Duclós ▼ J. Mendieta
- 63' ▲ E. Chávez ▼ A. Salazar
- 65' ▲ M. Carpio ▼ K. Sandoval
- 67' ▲ R. Ardiles ▼ D. Dioses
- 67' ▲ I. Regalado ▼ C. Meza
- 76' Facundo Curuchet
- 79' Francisco Duclos
- 85' ▲ J. Estrada ▼ E. Perleche
- 90'+3 Carlos Beltran
- 90'+4 0-1 D. Carando
- FT0-1
Đội hình
- 13A. Vidal 7.3
- 20M. Quina 6.2
- 2A. Salazar ▼ 63' 6.9
- 22H. Magallanes 6.9
- 15J. Mendieta ▼ 63' 6.7
- 17J. Morales 6.3
- 8E. Barrios 6.9
- 96D. Dioses ▼ 67' 6.7
- 25C. Meza ▼ 67' 6.7
- 90S. Gularte 6.6
- 11C. Techera 7.5
Dự bị 7
- 5F. Duclós ▲ 63' 6.5
- 28E. Chávez ▲ 63' 6.3
- 10R. Ardiles ▲ 67' 6.9
- 14I. Regalado ▲ 67' 6.6
- 1I. Espinoza
- 19N. Royón
- 23S. Rebagliati
- 25M. Vargas 8.7
- 26H. Riojas 6.9
- 2A. Cossío ▼ 46' 6.9
- 19L. Recalde 7.2
- 21E. Perleche ▼ 85' 6.7
- 23F. Guerrero ▼ 57' 7.0
- 4Á. Romero ▼ 57' 6.3
- 10N. Rinaldi 7.3
- 20K. Sandoval ▼ 65' 6.6
- 14F. Curuchet 7.3
- 11A. Ugarriza 6.9
Dự bị 7
- 31A. Quintana ▲ 46' 6.9
- 9D. Carando ⚽ ▲ 57' 7.7
- 13C. Beltrán ▲ 57' 6.7
- 15M. Carpio ▲ 65' 6.5
- 7J. Estrada ▲ 85' 6.3
- 1J. Barbieri
- 16A. Chávez
Thống kê
03⚑7
⚑440
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm13
5Trúng đích6
10Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
7Phạt góc4
1Việt vị5
9Phạm lỗi20
3Thẻ vàng4
5Cứu thua5
331Chuyền bóng282
248Chuyền chính xác202
75%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 18 | 35 - 20 | +15 | 38 | |
| 4 | 18 | 28 - 16 | +12 | 33 | |
| 5 | 18 | 31 - 18 | +13 | 33 | |
| 7 | 18 | 25 - 15 | +10 | 30 | |
| 8 | 18 | 26 - 19 | +7 | 27 | |
| 9 | 18 | 23 - 21 | +2 | 27 | |
| 9 | 18 | 24 - 19 | +5 | 28 | |
| 10 | 18 | 28 - 19 | +9 | 26 | |
| 11 | 18 | 24 - 23 | +1 | 25 | |
| 11 | 18 | 29 - 32 | -3 | 20 | |
| 13 | 18 | 20 - 23 | -3 | 18 | |
| 14 | 18 | 20 - 29 | -9 | 20 | |
| 14 | 18 | 17 - 32 | -15 | 18 | |
| 15 | 18 | 14 - 24 | -10 | 16 | |
| 16 | 18 | 18 - 32 | -14 | 15 | |
| 17 | 18 | 13 - 33 | -20 | 13 | |
| 18 | 18 | 18 - 31 | -13 | 14 | |
| 19 | 18 | 25 - 32 | -7 | 12 | |
| 19 | 18 | 17 - 47 | -30 | 6 |
So sánh
44Trận đấu38
50Ghi được62
71Thủng lưới47
1.14Bàn thắng mỗi trận1.63
8Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn18
29Hiệp hai43