Cienciano vs Ayacucho FC
Tỷ số chung cuộc: Cienciano 1-4 Ayacucho FC tại Primera División, 29 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Cienciano thắng 4, hòa 1, Ayacucho FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Inca Garcilaso de la Vega, Cusco
- Trọng tài
- R. Blanco
- Phong độ
- DLLLW Cienciano
- LWLWL Ayacucho FC
- 18' J. Romagnoli · R. Palomino 1-0
- 23' Javier Salazar
- 38' 1-1 M. Montes · R. Ardiles
- HT1-1
- 47' 1-2 L. Carranza · E. Rosales
- 48' 1-3 L. Sosa · M. Montes
- 56' ▲ O. Franco ▼ R. Palomino
- 56' ▲ J. Aguirre ▼ D. Temoche
- 58' 1-4 L. Alvarez · L. Carranza
- 61' ▲ C. Olascuaga ▼ L. Carranza
- 63' ▲ J. Murrugarra ▼ G. Papa
- 66' Ángelo Pizzorno
- 67' ▲ P. Larrauri ▼ L. García
- 70' Benjamin Ubierna
- 74' ▲ J. Mendieta ▼ R. Ardiles
- FT1-4
Đội hình
- 17D. Ferreyra 6.0
- 4L. Kontogiannis 6.1
- 3J. Salazar 5.8
- 20D. Reyes 6.5
- 2Á. Pizzorno 6.1
- 5B. Ubierna 6.3
- 10L. García ▼ 67' 6.8
- 23R. Palomino ⇢ ▼ 56' 6.9
- 31D. Temoche ▼ 56' 6.4
- 14M. Curiel 6.8
- 9J. Romagnoli ⚽ 7.7
Dự bị 7
- 11O. Franco ▲ 56' 6.4
- 7J. Aguirre ▲ 56' 7.0
- 30P. Larrauri ▲ 67' 6.5
- 19B. Naranjo
- 25C. Ortiz
- 27L. Trujillo
- 8J. Molina
- 1E. Rosales ⇢ 7.1
- 3D. Minaya 6.9
- 20M. Quina 6.9
- 2A. Cossío 7.0
- 19R. Villamarín 6.3
- 10R. Ardiles ⇢ ▼ 74' 6.9
- 14L. Alvarez ⚽ 7.1
- 33G. Papa ▼ 63' 6.0
- 11L. Sosa ⚽ 7.6
- 7L. Carranza ⚽ ⇢ ▼ 61' 7.7
- 21M. Montes ⚽ ⇢ 8.4
Dự bị 7
- 9C. Olascuaga ▲ 61' 6.9
- 6J. Murrugarra ▲ 63' 6.6
- 15J. Mendieta ▲ 74' 6.5
- 25M. Callorda
- 27P. Casique
- 12A. Zamudio
- 4F. Rojas
Thống kê
03⚑7
⚑500
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm16
4Trúng đích7
10Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm9
11Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn1
7Phạt góc5
1Việt vị2
19Phạm lỗi16
3Thẻ vàng0
3Cứu thua3
327Chuyền bóng288
259Chuyền chính xác204
79%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 19 | 23 - 15 | +8 | 35 | |
| 3 | 19 | 38 - 23 | +15 | 33 | |
| 4 | 19 | 25 - 16 | +9 | 33 | |
| 5 | 19 | 28 - 22 | +6 | 29 | |
| 6 | 9 | 12 - 17 | -5 | 11 | |
| 6 | 19 | 24 - 20 | +4 | 29 | |
| 8 | 19 | 23 - 20 | +3 | 28 | |
| 9 | 9 | 8 - 13 | -5 | 8 | |
| 9 | 19 | 28 - 21 | +7 | 27 | |
| 10 | 19 | 27 - 23 | +4 | 27 | |
| 11 | 19 | 24 - 29 | -5 | 23 | |
| 12 | 19 | 19 - 20 | -1 | 22 | |
| 13 | 19 | 21 - 33 | -12 | 22 | |
| 14 | 19 | 20 - 24 | -4 | 21 | |
| 15 | 19 | 26 - 31 | -5 | 21 | |
| 16 | 19 | 20 - 27 | -7 | 21 | |
| 17 | 19 | 24 - 33 | -9 | 19 | |
| 18 | 19 | 18 - 28 | -10 | 17 | |
| 19 | 19 | 17 - 27 | -10 | 17 | |
| 20 | 19 | 25 - 42 | -17 | 11 |
So sánh
28Trận đấu32
39Ghi được46
34Thủng lưới34
1.39Bàn thắng mỗi trận1.44
10Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn15
22Hiệp hai29