Sport Boys vs Cienciano
Tỷ số chung cuộc: Sport Boys 2-0 Cienciano tại Primera División, 30 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Sport Boys thắng 4, hòa 2, Cienciano thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Miguel Grau del Callao, Callao
- Phong độ
- DWDWL Sport Boys
- DLLLW Cienciano
- 5' Germán Mera
- 20' J. Villamarín · M. Amondarain 1-0
- 22' Paolo Fuentes
- 24' Jorge Rios
- 29' ▲ J. Romagnoli ▼ P. Fuentes
- 37' Gonzalo Gabriel Ritacco
- 39' Jorge Rios
- 39' Marcelo Benítez
- 43' Juan Morales
- HT1-0
- 46' ▲ F. Grahl ▼ J. Ríos
- 50' Maximiliano Amondarain
- 53' P. Bueno · M. Amondarain 2-0
- 58' Juan Romagnoli
- 63' ▲ C. Correa ▼ J. Morales
- 63' ▲ A. Benítes ▼ J. López
- 67' Carlos Correa
- 75' ▲ J. Guivin ▼ R. Palomino
- 76' ▲ A. Ramúa ▼ G. Ritacco
- 77' ▲ G. Rodríguez ▼ J. Villamarín
- 90'+4 Gilmar Rodríguez
- FT2-0
Đội hình
- 1S. Rivadeneyra 7.2
- 28E. Chávez 7.2
- 5M. Amondarain ⇢2 8.7
- 50C. Ramos 7.3
- 31C. Carbajal 6.9
- 22J. Ríos ▼ 46' 6.7
- 17J. Morales ▼ 63' 7.0
- 24J. López ▼ 63' 6.7
- 10C. Techera 7.3
- 33J. Villamarín ⚽ ▼ 77' 7.5
- 27P. Bueno ⚽ 7.5
Dự bị 9
- 8F. Grahl ▲ 46' 6.7
- 14C. Correa ▲ 63' 6.5
- 15A. Benítes ▲ 63' 6.7
- 18G. Rodríguez ▲ 77' 6.2
- 7A. Huamán
- 38J. Cantt
- 25R. Salazar
- 9F. Roca
- 12I. Quispe
- 31Í. Espinoza 6.3
- 7J. Estrada 7.5
- 70J. Valoyes 6.9
- 6P. Fuentes ▼ 29' 6.3
- 13G. Mera 6.9
- 3M. Benítez 6.5
- 10G. Ritacco ▼ 76' 6.5
- 26R. Palomino ▼ 75' 6.5
- 14C. Torrejón 7.2
- 22A. Rodríguez 6.6
- 21C. Garcés 7.0
Dự bị 9
- 11J. Romagnoli ▲ 29' 7.2
- 17J. Guivin ▲ 75' 6.6
- 55A. Ramúa ▲ 76' 6.9
- 1J. Nolasco
- 12P. Ibáñez
- 77A. Ramírez
- 5L. Mifflin
- 2L. Rugel
- 20A. Lecaros
Thống kê
05⚑7
⚑550
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm14
4Trúng đích2
3Chệch đích10
10Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn2
7Phạt góc5
4Việt vị3
13Phạm lỗi8
5Thẻ vàng5
2Cứu thua2
248Chuyền bóng253
160Chuyền chính xác153
65%Chính xác chuyền60%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 32 - 7 | +25 | 40 | |
| 3 | 17 | 47 - 15 | +32 | 34 | |
| 4 | 17 | 32 - 16 | +16 | 33 | |
| 4 | 17 | 30 - 16 | +14 | 32 | |
| 6 | 17 | 28 - 23 | +5 | 31 | |
| 8 | 17 | 28 - 24 | +4 | 26 | |
| 9 | 17 | 18 - 16 | +2 | 23 | |
| 11 | 17 | 19 - 17 | +2 | 19 | |
| 12 | 17 | 17 - 21 | -4 | 18 | |
| 13 | 17 | 18 - 29 | -11 | 19 | |
| 14 | 17 | 14 - 31 | -17 | 16 | |
| 15 | 17 | 20 - 26 | -6 | 14 | |
| 15 | 17 | 14 - 24 | -10 | 15 | |
| 16 | 17 | 11 - 19 | -8 | 14 | |
| 16 | 17 | 14 - 29 | -15 | 13 | |
| 17 | 17 | 11 - 34 | -23 | 14 | |
| 17 | 17 | 15 - 31 | -16 | 10 | |
| 18 | 17 | 17 - 34 | -17 | 9 |
So sánh
36Trận đấu34
35Ghi được48
53Thủng lưới44
0.97Bàn thắng mỗi trận1.41
11Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn18
19Hiệp hai27