Deportivo Garcilaso vs Cienciano
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Garcilaso 0-3 Cienciano tại Primera División, 25 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Deportivo Garcilaso thắng 4, hòa 2, Cienciano thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Inca Garcilaso de la Vega, Cusco
- Phong độ
- WDWWW Deportivo Garcilaso
- LLLWW Cienciano
- 26' 0-1 C. Beltrán · A. Quintero
- 32' A. Gomez
- 43' C. Caraza
- HT0-1
- 59' K. Quevedo
- 59' C. Torrejon
- 64' ▲ J. Betancourt ▼ D. Dioses
- 64' ▲ J. Obeso ▼ E. Páucar
- 68' J. Lojas
- 74' 0-2 A. Ramúa
- 79' D. La Torre
- 88' 0-3 C. Garcés11m
- 89' ▲ P. Zúñiga ▼ J. Rojas
- 89' ▲ P. Rodríguez ▼ C. Caraza
- 90'+1 ▲ P. Méndez ▼ A. Gómez
- 90'+1 ▲ A. Quintana ▼ D. La Torre
- 90'+1 ▲ G. González ▼ C. Beltrán
- FT0-3
Đội hình
- 1D. Penny 6.9
- 24C. Caraza ▼ 89' 6.0
- 2A. Salazar 6.3
- 13J. Lojas 5.9
- 7A. Gómez ▼ 90' 6.0
- 25E. Páucar ▼ 64' 6.2
- 28D. Dioses ▼ 64' 6.3
- 27J. Bazán 6.7
- 10J. Rojas ▼ 89' 7.3
- 30K. Quevedo 5.9
- 32S. Giordana 6.7
Dự bị 9
- 11J. Betancourt ▲ 64' 6.0
- 17J. Obeso ▲ 64' 6.3
- 16P. Zúñiga ▲ 89'
- 22P. Rodríguez ▲ 89'
- 15P. Méndez ▲ 90'
- 21J. Barbieri
- 3A. Rambal
- 4Á. Olaya
- 20J. Parodi
- 12J. Nolasco 6.9
- 17L. Garro 7.3
- 3K. Aparicio 7.2
- 2F. Evangelista 7.3
- 16I. Santillán 7.5
- 13C. Beltrán ⚽ ▼ 90' 7.9
- 14C. Torrejón 6.9
- 19A. Quintero ⇢ 7.5
- 55A. Ramúa ⚽ 7.6
- 8D. La Torre ▼ 90' 6.9
- 21C. Garcés ⚽ 7.9
Dự bị 9
- 31A. Quintana ▲ 90'
- 33G. González ▲ 90'
- 6Á. Ojeda
- 27R. Rodríguez
- 22S. Ramírez
- 9D. Carando
- 99N. Colunga
- 38E. Blumen
- 23D. Caña
Thống kê
04⚑4
⚑520
60%Kiểm soát bóng40%
8Dứt điểm19
2Trúng đích10
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm11
2Bị chặn3
4Phạt góc5
4Việt vị2
10Phạm lỗi9
4Thẻ vàng2
6Cứu thua2
305Chuyền bóng200
246Chuyền chính xác153
81%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 18 | 18 - 6 | +12 | 37 | |
| 3 | 18 | 29 - 14 | +15 | 34 | |
| 4 | 18 | 31 - 13 | +18 | 36 | |
| 6 | 18 | 22 - 14 | +8 | 29 | |
| 8 | 18 | 25 - 19 | +6 | 24 | |
| 8 | 18 | 32 - 27 | +5 | 25 | |
| 9 | 18 | 24 - 22 | +2 | 25 | |
| 11 | 18 | 16 - 22 | -6 | 20 | |
| 11 | 18 | 23 - 28 | -5 | 24 | |
| 13 | 18 | 18 - 23 | -5 | 18 | |
| 14 | 18 | 23 - 23 | 0 | 21 | |
| 14 | 18 | 17 - 27 | -10 | 18 | |
| 15 | 18 | 16 - 22 | -6 | 21 | |
| 16 | 18 | 24 - 40 | -16 | 19 | |
| 17 | 18 | 28 - 34 | -6 | 18 | |
| 18 | 18 | 14 - 25 | -11 | 16 | |
| 18 | 18 | 13 - 26 | -13 | 18 | |
| 19 | 18 | 9 - 36 | -27 | 9 | |
| 19 | 18 | 17 - 33 | -16 | 12 |
So sánh
36Trận đấu38
56Ghi được47
47Thủng lưới51
1.56Bàn thắng mỗi trận1.24
11Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn17
31Hiệp hai24