Sport Boys
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Deportivo Garcilaso

Sport Boys vs Deportivo Garcilaso

Tỷ số chung cuộc: Sport Boys 2-1 Deportivo Garcilaso tại Primera División, 17 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Sport Boys thắng 3, hòa 0, Deportivo Garcilaso thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Apertura · Vòng 9
Sân vận động
Estadio Municipal Iván Elías Moreno, Lima
Phong độ
WDWLW Sport Boys
DWWWL Deportivo Garcilaso
  1. 15' Cristian Carbajal
  2. 35' Diego Martín Sánchez
  3. HT0-0
  4. 46' J. Barco D. Sánchez
  5. 46' J. Lobatón F. Milo
  6. 50' F. Roca 1-0
  7. 55' C. Caraza A. Salazar
  8. 56' J. Betancourt J. Bazán
  9. 63' L. Carranza F. Roca
  10. 63' J. Parodi J. Obeso
  11. 70' D. Caro C. Carbajal
  12. 75' E. Uribe E. Mero
  13. 76' R. Tito A. Gómez
  14. 77' D. Dioses E. Páucar
  15. 87' 1-1 S. Giordana · K. Quevedo
  16. 90'+5 Carlos Caraza
  17. 90'+2 E. Uribe 2-1
  18. FT2-1

Đội hình

Sport Boys Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Sanguinetti
  1. 1Á. Villete 8.0
  2. 3C. Vásquez 6.3
  3. 2W. Schuler 7.2
  4. 14O. Benítez 7.0
  5. 31C. Carbajal ▼ 70' 6.9
  6. 8E. Mero ▼ 75' 7.0
  7. 35D. Sánchez ▼ 46' 6.3
  8. 17J. Morales 6.9
  9. 19F. Milo ▼ 46' 6.5
  10. 20F. Roca ▼ 63' 7.2
  11. 90K. Sánchez 7.2

Dự bị 9

  1. 23J. Barco ▲ 46' 6.7
  2. 27J. Lobatón ▲ 46' 6.9
  3. 98L. Carranza ▲ 63' 6.7
  4. 13D. Caro ▲ 70' 6.7
  5. 24E. Uribe ▲ 75' 7.3
  6. 4C. Ramos
  7. 12I. Quispe
  8. 32M. Valverde
  9. 18J. Conde
Deportivo Garcilaso Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Tristán
  1. 1D. Penny 6.5
  2. 2A. Salazar ▼ 55' 6.6
  3. 3A. Rambal 6.7
  4. 13J. Lojas 7.3
  5. 7A. Gómez ▼ 76' 6.7
  6. 17J. Obeso ▼ 63' 6.6
  7. 25E. Páucar ▼ 77' 6.2
  8. 30K. Quevedo 7.2
  9. 10J. Rojas 7.0
  10. 27J. Bazán ▼ 56' 6.9
  11. 32S. Giordana 7.7

Dự bị 9

  1. 24C. Caraza ▲ 55' 6.7
  2. 11J. Betancourt ▲ 56' 6.3
  3. 20J. Parodi ▲ 63' 6.5
  4. 97R. Tito ▲ 76' 6.3
  5. 28D. Dioses ▲ 77' 6.3
  6. 31J. Fuentes
  7. 29M. Ramírez
  8. 14C. Fernández
  9. 4Á. Olaya

Thống kê

023
910
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm20
4Trúng đích8
8Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm10
3Bị chặn5
3Phạt góc9
1Việt vị1
19Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
7Cứu thua2
299Chuyền bóng350
223Chuyền chính xác283
75%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
3
Alianza Lima
18 18 - 6 +12 37
3
Universitario
18 29 - 14 +15 34
4
Sporting Cristal
18 31 - 13 +18 36
6
Sport Huancayo
18 22 - 14 +8 29
8
Cesar Vallejo
18 25 - 19 +6 24
8
Deportivo Garcilaso
18 32 - 27 +5 25
9
FBC Melgar
18 24 - 22 +2 25
11
Carlos A. Mannucci
18 16 - 22 -6 20
11
Cienciano
18 23 - 28 -5 24
13
Cusco
18 18 - 23 -5 18
14
ADT
18 23 - 23 0 21
14
Atletico Grau
18 17 - 27 -10 18
15
UTC Cajamarca
18 16 - 22 -6 21
16
Union Comercio
18 24 - 40 -16 19
17
Deportivo Binacional
18 28 - 34 -6 18
18
Alianza Atletico
18 14 - 25 -11 16
18
Sport Boys
18 13 - 26 -13 18
19
Academia Cantolao
18 9 - 36 -27 9
19
Deportivo Municipal
18 17 - 33 -16 12

So sánh

36Trận đấu36
28Ghi được56
49Thủng lưới47
0.78Bàn thắng mỗi trận1.56
7Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn22
17Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu