FBC Melgar vs Sporting Cristal
Tỷ số chung cuộc: FBC Melgar 0-1 Sporting Cristal tại Primera División, 17 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FBC Melgar thắng 6, hòa 1, Sporting Cristal thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio de la Universidad Nacional San Agustín, Arequipa
- Trọng tài
- J. Alarcón
- Phong độ
- LWDLW FBC Melgar
- WLWLW Sporting Cristal
- 10' 0-1 A. Hohberg · H. Calcaterra
- 38' Rafael Lutiger
- 42' Alejandro Duarte
- HT0-1
- 57' Horacio Calcaterra
- 58' ▲ J. Vidales ▼ W. Tandazo
- 64' Luis Iberico
- 69' ▲ D. Buonanotte ▼ L. Sosa
- 69' ▲ J. Lora ▼ R. Lutiger
- 74' ▲ K. Cabrera ▼ C. Bordacahar
- 77' ▲ J. Pretell ▼ N. Loyola
- 77' ▲ J. Escobar ▼ I. Ávila
- 79' Johnny Vidales
- 79' ▲ J. Sánchez ▼ M. Pérez
- 79' ▲ K. Quevedo ▼ L. Iberico
- 85' ▲ C. Olivares ▼ A. Hohberg
- FT0-1
Đội hình
- 12C. Cáceda 7.3
- 2L. Galeano 6.9
- 4A. Ramos 7.2
- 5A. Deneumostier 7.3
- 19P. Reyna 7.0
- 11M. Pérez ▼ 79' 7.0
- 28A. Arias 7.3
- 24W. Tandazo ▼ 58' 6.6
- 9B. Cuesta 6.9
- 7C. Bordacahar ▼ 74' 7.2
- 16L. Iberico ▼ 79' 6.3
Dự bị 7
- 14J. Vidales ▲ 58' 6.9
- 26K. Cabrera ▲ 74' 6.7
- 10J. Sánchez ▲ 79' 6.9
- 27K. Quevedo ▲ 79' 6.7
- 21J. Cabezudo
- 33M. Lazo
- 17J. Archimbaud
- 13A. Duarte 7.5
- 5O. Merlo 7.2
- 29N. Loyola ▼ 77' 6.9
- 2J. Madrid 7.5
- 19R. Lutiger ▼ 69' 6.9
- 7H. Calcaterra ⇢ 7.5
- 8L. Sosa ▼ 69' 6.9
- 25G. Távara 7.3
- 16J. Castillo 6.3
- 11I. Ávila ▼ 77' 6.3
- 10A. Hohberg ⚽ ▼ 85' 7.3
Dự bị 7
- 18D. Buonanotte ▲ 69' 6.5
- 15J. Lora ▲ 69' 6.7
- 6J. Pretell ▲ 77' 6.3
- 39J. Escobar ▲ 77' 6.3
- 14C. Olivares ▲ 85' 6.3
- 1M. Córdova
- 32L. Diaz
Thống kê
02⚑12
⚑230
67%Kiểm soát bóng33%
17Dứt điểm6
2Trúng đích5
11Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
12Phạt góc2
1Việt vị3
16Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
4Cứu thua2
485Chuyền bóng246
396Chuyền chính xác167
82%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 18 | 35 - 20 | +15 | 38 | |
| 4 | 18 | 28 - 16 | +12 | 33 | |
| 5 | 18 | 31 - 18 | +13 | 33 | |
| 7 | 18 | 25 - 15 | +10 | 30 | |
| 8 | 18 | 26 - 19 | +7 | 27 | |
| 9 | 18 | 23 - 21 | +2 | 27 | |
| 9 | 18 | 24 - 19 | +5 | 28 | |
| 10 | 18 | 28 - 19 | +9 | 26 | |
| 11 | 18 | 24 - 23 | +1 | 25 | |
| 11 | 18 | 29 - 32 | -3 | 20 | |
| 13 | 18 | 20 - 23 | -3 | 18 | |
| 14 | 18 | 20 - 29 | -9 | 20 | |
| 14 | 18 | 17 - 32 | -15 | 18 | |
| 15 | 18 | 14 - 24 | -10 | 16 | |
| 16 | 18 | 18 - 32 | -14 | 15 | |
| 17 | 18 | 13 - 33 | -20 | 13 | |
| 18 | 18 | 18 - 31 | -13 | 14 | |
| 19 | 18 | 25 - 32 | -7 | 12 | |
| 19 | 18 | 17 - 47 | -30 | 6 |
So sánh
54Trận đấu44
73Ghi được77
45Thủng lưới49
1.35Bàn thắng mỗi trận1.75
27Giữ sạch lưới16
21Trên 2.5 bàn20
47Hiệp hai40