Sporting Cristal
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Sport Boys

Sporting Cristal vs Sport Boys

Tỷ số chung cuộc: Sporting Cristal 3-0 Sport Boys tại Primera División, 5 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting Cristal thắng 6, hòa 3, Sport Boys thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Apertura · Vòng 16
Sân vận động
Estadio Alberto Gallardo, Lima
Trọng tài
P. López
Phong độ
WLWLW Sporting Cristal
DWDWL Sport Boys
  1. 26' I. Ávila · J. Grimaldo 1-0
  2. 31' J. Grimaldo · J. Madrid 2-0
  3. HT2-0
  4. 56' Joao Grimaldo
  5. 60' G. Távara11m 3-0
  6. 63' A. Hohberg J. Grimaldo
  7. 67' L. Nieto M. Guevgeozián
  8. 69' F. Pacheco C. Liza
  9. 72' Edy Renteria
  10. 80' J. Lora R. Lutiger
  11. 80' J. Pretell L. Sosa
  12. 80' J. Lobatón P. Vivanco
  13. 88' A. García J. Alarcón
  14. FT3-0

Đội hình

Sporting Cristal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Mosquera
  1. 12R. Solis 7.7
  2. 5O. Merlo 7.5
  3. 2J. Madrid 7.5
  4. 4G. Chávez 7.2
  5. 19R. Lutiger ▼ 80' 6.6
  6. 8L. Sosa ▼ 80' 6.9
  7. 25G. Távara 7.2
  8. 16J. Castillo 6.6
  9. 11I. Ávila 7.2
  10. 20J. Grimaldo ▼ 63' 7.6
  11. 30C. Liza ▼ 69' 6.3

Dự bị 7

  1. 10A. Hohberg ▲ 63' 6.6
  2. 21F. Pacheco ▲ 69' 6.3
  3. 15J. Lora ▲ 80' 6.6
  4. 6J. Pretell ▲ 80' 6.6
  5. 32L. Diaz
  6. 3B. Villalta
  7. 13A. Duarte
Sport Boys Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Alayo
  1. 1P. Álvarez 5.9
  2. 20E. Rentería 7.0
  3. 4C. Florez 6.7
  4. 2J. Bolívar 7.3
  5. 17L. Garro 6.6
  6. 8L. Ramírez 7.3
  7. 10J. Chávez 7.3
  8. 14C. Torrejón 6.3
  9. 16P. Vivanco ▼ 80' 7.2
  10. 30J. Alarcón ▼ 88' 6.5
  11. 19M. Guevgeozián ▼ 67' 6.3

Dự bị 7

  1. 32L. Nieto ▲ 67' 7.0
  2. 27J. Lobatón ▲ 80' 7.2
  3. 26A. García ▲ 88' 6.6
  4. 12G. Gambetta
  5. 25V. Bazán
  6. 23J. Barco
  7. 34B. Aburto

Thống kê

0111
910
49%Kiểm soát bóng51%
8Dứt điểm18
3Trúng đích3
3Chệch đích11
5Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn4
11Phạt góc9
3Việt vị1
15Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
3Cứu thua0
394Chuyền bóng401
318Chuyền chính xác343
81%Chính xác chuyền86%

So sánh

44Trận đấu38
77Ghi được43
49Thủng lưới67
1.75Bàn thắng mỗi trận1.13
16Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn24
40Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu