Sporting Cristal vs Sport Boys
Tỷ số chung cuộc: Sporting Cristal 2-1 Sport Boys tại Primera División, 16 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Sporting Cristal thắng 4, hòa 3, Sport Boys thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Alberto Gallardo, Lima
- Phong độ
- WLWLW Sporting Cristal
- DWDWL Sport Boys
- 26' ▲ J. Alarcon ▼ G. Cazonatti
- 33' Santiago González
- 33' Matias Almiron
- 38' M. Cauteruccio · F. Romero 1-0
- 40' Cristian Carbajal
- 42' Hernan Da Campo
- HT1-0
- 46' ▲ C. Lopez ▼ R. Salazar
- 56' 1-1 L. Nequecaur · C. Carbajal
- 58' Erick Gonzales
- 65' M. Cauteruccio11m 2-1
- 66' ▲ M. Tavara ▼ C. Cabellos
- 66' ▲ M. Sosa ▼ F. Pacheco
- 70' ▲ J. Gonzales ▼ L. Urruti
- 77' Diego Enríquez
- 78' Martín Távara
- 78' Hernan Da Campo
- 82' Nicolás Pasquini
- 82' Nicolás Pasquini
- 84' ▲ A. Altuna ▼ C. H. Da
- 84' ▲ J. Rios ▼ E. Gonzales
- 86' ▲ R. Lutiger ▼
- 86' ▲ I. Avila ▼ M. Cauteruccio
- 90'+7 Jesús Pretell
- 90'+6 Misael Sosa
- 90'+6 Oslimg Mora
- 90'+4 Alejandro Altuna
- 90'+1 ▲ S. Aranda ▼ C. Carbajal
- FT2-1
Đội hình
- 1D. Enriquez
- 15J. Lora
- 21F. Romero
- 3F. Alcedo
- 28N. Pasquini
- 6J. Pretell
- 55G. Cazonatti▼ 26'
- 7S. Gonzalez
- 77C. Cabellos▼ 66'
- 24F. Pacheco▼ 66'
- 9M. Cauteruccio▼ 86'
Dự bị 9
- 13A. Duarte
- 4G. Chavez
- 5R. Lutiger▲ 86'
- 25M. Tavara▲ 66'
- 26I. Wisdom
- 30J. Alarcon▲ 26'
- 22M. Sosa▲ 66'
- 23M. Castro
- 11I. Avila▲ 86'
- 1S. Rivadeneyra
- 25R. Salazar▼ 46'
- 5R. Colombo
- 20M. Almiron
- 31C. Carbajal▼ 90'
- 8C. H. Da▼ 84'
- 28E. Gonzales▼ 84'
- 24O. Mora
- 10A. Hohberg
- 11L. Urruti▼ 70'
- 9L. Nequecaur
Dự bị 9
- 12J. Nolasco
- 26H. Riojas
- 16S. Aranda▲ 90'
- 19A. Altuna▲ 84'
- 7C. Lopez▲ 46'
- 23J. Gonzales▲ 70'
- 17D. Otoya
- 18G. Rodriguez
- 22J. Rios▲ 84'
Thống kê
15⚑10
⚑260
53%Kiểm soát bóng47%
27Dứt điểm13
8Trúng đích4
13Chệch đích6
6Bị chặn3
10Phạt góc2
2Việt vị1
17Phạm lỗi16
5Thẻ vàng6
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua6
258Chuyền bóng243
83%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 29 - 13 | +16 | 40 | |
| 3 | 18 | 34 - 20 | +14 | 34 | |
| 4 | 17 | 30 - 19 | +11 | 31 | |
| 5 | 18 | 31 - 24 | +7 | 32 | |
| 7 | 17 | 24 - 17 | +7 | 25 | |
| 8 | 17 | 20 - 21 | -1 | 25 | |
| 9 | 34 | 43 - 50 | -7 | 48 | |
| 10 | 17 | 15 - 12 | +3 | 23 | |
| 10 | 18 | 29 - 25 | +4 | 23 | |
| 11 | 18 | 24 - 25 | -1 | 23 | |
| 12 | 17 | 28 - 28 | 0 | 18 | |
| 14 | 17 | 19 - 24 | -5 | 16 | |
| 15 | 17 | 14 - 25 | -11 | 16 | |
| 17 | 18 | 14 - 27 | -13 | 15 | |
| 17 | 17 | 13 - 23 | -10 | 14 | |
| 18 | 18 | 17 - 31 | -14 | 11 | |
| 18 | 17 | 16 - 28 | -12 | 13 | |
| 19 | 18 | 16 - 33 | -17 | 11 | |
| 19 | 18 | 20 - 33 | -13 | 18 |
Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu36
78Ghi được41
61Thủng lưới54
1.63Bàn thắng mỗi trận1.14
15Giữ sạch lưới5
28Trên 2.5 bàn19
38Hiệp hai15