Sporting Cristal vs Sport Boys
Tỷ số chung cuộc: Sporting Cristal 1-1 Sport Boys tại Primera División, 30 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting Cristal thắng 6, hòa 3, Sport Boys thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 17
- Sân vận động
- Estadio Nacional de Lima, Lima
- Trọng tài
- L. Seminario
- Phong độ
- WLWLW Sporting Cristal
- DWDWL Sport Boys
- HT0-0
- 54' Marcos Riquelme
- 58' ▲ A. Romaní ▼ M. Riquelme
- 72' ▲ P. Prado ▼ J. Marchán
- 72' ▲ D. Ramírez ▼ J. Alarcón
- 80' 0-1 S. Penco11m
- 88' ▲ L. Diaz ▼ N. Loyola
- 88' ▲ L. Campana ▼ S. Penco
- 88' ▲ E. Uribe ▼ J. Villamarín
- 90'+1 I. Ávila · A. González 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 13A. Duarte 6.9
- 22A. González ⇢ 7.5
- 29N. Loyola ▼ 88' 5.9
- 2J. Madrid 6.9
- 4G. Chávez 6.9
- 10J. Marchán ▼ 72' 6.2
- 16J. Castillo 6.9
- 24D. Soto 7.0
- 21I. Ávila ⚽ 7.7
- 9M. Riquelme ▼ 58' 6.5
- 20J. Grimaldo 6.9
Dự bị 7
- 18A. Romaní ▲ 58' 6.5
- 28P. Prado ▲ 72' 6.2
- 32L. Diaz ▲ 88'
- 31F. Alcedo
- 17C. Gonzáles
- 26E. Franco
- 34C. Vásquez
- 28P. Álvarez 6.5
- 13R. Revoredo 7.2
- 25B. Serrano 6.5
- 3P. Fuentes 6.6
- 2J. Bolívar 7.5
- 8L. Ramírez 7.2
- 7T. Carranza 7.0
- 16E. Nungaray 7.3
- 30J. Alarcón ▼ 72' 6.9
- 19S. Penco ⚽ ▼ 88' 7.6
- 17J. Villamarín ▼ 88' 7.2
Dự bị 7
- 21D. Ramírez ▲ 72' 6.7
- 9L. Campana ▲ 88'
- 24E. Uribe ▲ 88'
- 34X. Moreno
- 14C. Torrejón
- 12G. Gambetta
- 5A. Ampuero
Thống kê
01⚑3
⚑200
65%Kiểm soát bóng35%
6Dứt điểm10
2Trúng đích4
2Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
3Phạt góc2
13Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
3Cứu thua1
595Chuyền bóng310
514Chuyền chính xác233
86%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 27 - 11 | +16 | 40 | |
| 2 | 17 | 39 - 23 | +16 | 34 | |
| 3 | 17 | 31 - 19 | +12 | 32 | |
| 5 | 17 | 24 - 20 | +4 | 28 | |
| 6 | 17 | 25 - 21 | +4 | 25 | |
| 7 | 17 | 26 - 22 | +4 | 24 | |
| 8 | 17 | 14 - 12 | +2 | 24 | |
| 9 | 17 | 27 - 26 | +1 | 24 | |
| 9 | 9 | 11 - 12 | -1 | 9 | |
| 10 | 17 | 19 - 21 | -2 | 23 | |
| 11 | 17 | 21 - 26 | -5 | 22 | |
| 12 | 17 | 24 - 29 | -5 | 21 | |
| 13 | 17 | 31 - 34 | -3 | 18 | |
| 14 | 17 | 18 - 21 | -3 | 18 | |
| 15 | 17 | 20 - 24 | -4 | 17 | |
| 16 | 17 | 21 - 37 | -16 | 15 | |
| 17 | 17 | 17 - 32 | -15 | 14 | |
| 18 | 17 | 8 - 33 | -25 | 7 |
So sánh
39Trận đấu26
66Ghi được36
46Thủng lưới34
1.69Bàn thắng mỗi trận1.38
11Giữ sạch lưới6
22Trên 2.5 bàn12
43Hiệp hai17