U. San Martin vs Carlos A. Mannucci
Tỷ số chung cuộc: U. San Martin 1-3 Carlos A. Mannucci tại Primera División, 22 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: U. San Martin thắng 2, hòa 1, Carlos A. Mannucci thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio Alberto Gallardo, Lima
- Trọng tài
- J. Mendoza
- Phong độ
- WLWWL U. San Martin
- WLDWW Carlos A. Mannucci
- 4' 0-1 Y. Celi
- 8' Jack Safra
- 16' Carlos Neyra
- 33' Joao Ortiz
- 45' 0-2 J. Núñez · Y. Celi
- HT0-2
- 46' ▲ S. Aranda ▼ J. Safra
- 55' Nicolás Olivera
- 56' J. Escobar 1-2
- 57' ▲ J. Inga ▼ J. Fuentes
- 60' Valentino Sandoval
- 62' ▲ D. Espinoza ▼ V. Sandoval
- 66' ▲ J. Rivera ▼ J. Núñez
- 72' ▲ A. Lecaros ▼ R. Fernández
- 73' Gustavo Viera
- 75' ▲ A. Campos ▼ F. Melgar
- 76' Diego Espinoza
- 85' ▲ S. Gutiérrez ▼ J. Escobar
- 85' ▲ G. Delgado ▼ D. Soto
- 90'+2 1-3 Y. Celi · J. Rivera
- FT1-3
Đội hình
- 1M. Parra 6.7
- 4A. González 6.6
- 2Á. Ampuero 6.3
- 16Y. Córdoba 6.9
- 5J. Safra ▼ 46' 6.0
- 15F. Melgar ▼ 75' 7.3
- 14A. Moyano 7.0
- 17D. Soto ▼ 85' 7.3
- 28V. Sandoval ▼ 62' 6.7
- 30G. Verón 7.3
- 31J. Escobar ⚽ ▼ 85' 7.9
Dự bị 7
- 7S. Aranda ▲ 46' 5.6
- 18D. Espinoza ▲ 62' 6.9
- 27A. Campos ▲ 75' 6.3
- 20S. Gutiérrez ▲ 85' 6.3
- 22G. Delgado ▲ 85' 6.9
- 33C. Solís
- 3A. Milesi
- 12M. Heredia 6.9
- 3J. Narváez 6.6
- 21J. Ortiz 6.5
- 32N. Olivera 6.3
- 24C. Neyra 5.9
- 31J. Fuentes ▼ 57' 6.5
- 6G. Viera 6.0
- 11J. Núñez ⚽ ▼ 66' 7.2
- 7Y. Celi ⚽2 ⇢ 8.6
- 9D. Chávez 7.0
- 27R. Fernández ▼ 72' 6.6
Dự bị 7
- 20J. Inga ▲ 57' 6.9
- 8J. Rivera ▲ 66' 7.3
- 30A. Lecaros ▲ 72' 6.7
- 1S. Rivadeneyra
- 25J. Morales
- 22J. Fernández
- 13M. Llontop
Thống kê
03⚑7
⚑440
66%Kiểm soát bóng34%
16Dứt điểm15
4Trúng đích6
10Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn5
7Phạt góc4
2Việt vị0
15Phạm lỗi22
3Thẻ vàng4
3Cứu thua3
492Chuyền bóng256
390Chuyền chính xác156
79%Chính xác chuyền61%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 18 | 35 - 20 | +15 | 38 | |
| 4 | 18 | 28 - 16 | +12 | 33 | |
| 5 | 18 | 31 - 18 | +13 | 33 | |
| 7 | 18 | 25 - 15 | +10 | 30 | |
| 8 | 18 | 26 - 19 | +7 | 27 | |
| 9 | 18 | 23 - 21 | +2 | 27 | |
| 9 | 18 | 24 - 19 | +5 | 28 | |
| 10 | 18 | 28 - 19 | +9 | 26 | |
| 11 | 18 | 24 - 23 | +1 | 25 | |
| 11 | 18 | 29 - 32 | -3 | 20 | |
| 13 | 18 | 20 - 23 | -3 | 18 | |
| 14 | 18 | 20 - 29 | -9 | 20 | |
| 14 | 18 | 17 - 32 | -15 | 18 | |
| 15 | 18 | 14 - 24 | -10 | 16 | |
| 16 | 18 | 18 - 32 | -14 | 15 | |
| 17 | 18 | 13 - 33 | -20 | 13 | |
| 18 | 18 | 18 - 31 | -13 | 14 | |
| 19 | 18 | 25 - 32 | -7 | 12 | |
| 19 | 18 | 17 - 47 | -30 | 6 |
So sánh
36Trận đấu36
38Ghi được32
84Thủng lưới55
1.06Bàn thắng mỗi trận0.89
4Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn18
16Hiệp hai19