U. San Martin vs Carlos A. Mannucci
Tỷ số chung cuộc: U. San Martin 0-2 Carlos A. Mannucci tại Primera División, 17 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: U. San Martin thắng 2, hòa 1, Carlos A. Mannucci thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Miguel Grau del Callao, Callao
- Trọng tài
- M. Palomino
- Phong độ
- WLWWL U. San Martin
- WLDWW Carlos A. Mannucci
- 13' Carlos Junior Huerto
- 14' 0-1 G. Godoy · F. Rodríguez
- 37' Osnar Noronha
- HT0-1
- 55' Alfonso Barco
- 59' Alfonso Barco
- 59' Alfonso Barco
- 63' ▲ P. Vivanco ▼ C. Huerto
- 66' ▲ N. Figueroa ▼ H. Bazán
- 76' ▲ K. Palomino ▼ O. Noronha
- 77' 0-2 J. Núñez · F. Rodríguez
- 82' ▲ G. Delgado ▼ J. Inga
- 82' ▲ S. Rebagliati ▼ C. Monges
- 90'+1 ▲ R. Chávez ▼ D. Dioses
- 90'+1 ▲ P. Cabel ▼ J. Núñez
- FT0-2
Đội hình
- 1D. Penny 7.3
- 5W. Schüler 7.2
- 28A. Gordillo 6.9
- 6C. Huerto ▼ 63' 6.7
- 3J. Hurtado 7.0
- 2J. Bilbao 6.6
- 10M. Pérez 7.3
- 19J. Inga ▼ 82' 6.9
- 20H. Bazán ▼ 66' 7.2
- 4A. Barco 5.6
- 24C. Monges ▼ 82' 6.7
Dự bị 7
- 16P. Vivanco ▲ 63' 7.0
- 17N. Figueroa ▲ 66' 6.7
- 22G. Delgado ▲ 82' 6.7
- 9S. Rebagliati ▲ 82' 6.7
- 13P. Ynamine
- 30M. Llontop
- 25F. Cavagna
- 12M. Heredia 7.5
- 3G. Godoy ⚽ 7.7
- 13H. Benincasa 7.0
- 25E. Rabanal 6.6
- 4R. Lutiger 6.9
- 7O. Noronha ▼ 76' 6.9
- 10F. Rodríguez ⇢2 8.7
- 11J. Núñez ⚽ ▼ 90' 7.3
- 28D. Dioses ▼ 90' 7.2
- 23J. Barco 6.3
- 27R. Fernández 7.2
Dự bị 7
- 17K. Palomino ▲ 76' 6.3
- 14R. Chávez ▲ 90'
- 16P. Cabel ▲ 90'
- 6J. Cano
- 15A. Chávez
- 30P. Díaz
- 18J. Escate
Thống kê
13⚑2
⚑1210
55%Kiểm soát bóng45%
9Dứt điểm18
5Trúng đích8
2Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn6
2Phạt góc12
4Việt vị4
13Phạm lỗi16
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua5
437Chuyền bóng343
346Chuyền chính xác269
79%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 27 - 11 | +16 | 40 | |
| 2 | 17 | 39 - 23 | +16 | 34 | |
| 3 | 17 | 31 - 19 | +12 | 32 | |
| 5 | 17 | 24 - 20 | +4 | 28 | |
| 6 | 17 | 25 - 21 | +4 | 25 | |
| 7 | 17 | 26 - 22 | +4 | 24 | |
| 8 | 17 | 14 - 12 | +2 | 24 | |
| 9 | 17 | 27 - 26 | +1 | 24 | |
| 9 | 9 | 11 - 12 | -1 | 9 | |
| 10 | 17 | 19 - 21 | -2 | 23 | |
| 11 | 17 | 21 - 26 | -5 | 22 | |
| 12 | 17 | 24 - 29 | -5 | 21 | |
| 13 | 17 | 31 - 34 | -3 | 18 | |
| 14 | 17 | 18 - 21 | -3 | 18 | |
| 15 | 17 | 20 - 24 | -4 | 17 | |
| 16 | 17 | 21 - 37 | -16 | 15 | |
| 17 | 17 | 17 - 32 | -15 | 14 | |
| 18 | 17 | 8 - 33 | -25 | 7 |
So sánh
28Trận đấu28
18Ghi được43
41Thủng lưới45
0.64Bàn thắng mỗi trận1.54
6Giữ sạch lưới6
6Trên 2.5 bàn17
9Hiệp hai23