Carlos A. Mannucci vs U. San Martin
Tỷ số chung cuộc: Carlos A. Mannucci 1-0 U. San Martin tại Primera División, 7 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Carlos A. Mannucci thắng 5, hòa 1, U. San Martin thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 6
- Phong độ
- WLDWW Carlos A. Mannucci
- WLWWL U. San Martin
- 6' ▲ B. Ubierna ▼ A. López
- 30' O. Noronha11m 1-0
- 40' ▲ F. Gómez ▼ J. Portales
- HT1-0
- 56' J. Lujan
- 59' ▲ R. Fernández ▼ J. Fernández
- 72' ▲ O. Mora ▼ J. Guivin
- 75' ▲ S. Rebagliati ▼ R. Espinoza
- 78' ▲ J. Villamarín ▼ D. Manicero
- 83' S. Afolabi
- 87' J. Vargas
- 90' S. Salas
- 90' Y. Oliva
- 90' J. Villamarin
- FT1-0
Đội hình
- 12M. Heredia
- 25J. Lencinas
- 18A. López ▼ 6'
- 88G. Peña
- 22K. Moreno
- 31J. Fuentes
- 32D. Manicero ▼ 78'
- 7O. Noronha
- 15J. Vargas
- 5M. Tajima
- 11J. Fernández ▼ 59'
Dự bị 7
- 55B. Ubierna ▲ 6'
- 27R. Fernández ▲ 59'
- 16J. Villamarín ▲ 78'
- 13R. Lagos
- 20N. Vega
- 21C. Jiménez
- 1S. Rojas
- 1D. Penny
- 5M. Delgado
- 23S. Salas
- 15C. Huerto
- 6J. Luján
- 4J. Portales ▼ 40'
- 20Y. Oliva
- 28J. Guivin ▼ 72'
- 24S. Afolabi
- 9J. Escobar
- 19R. Espinoza ▼ 75'
Dự bị 7
- 17F. Gómez ▲ 40'
- 11O. Mora ▲ 72'
- 25S. Rebagliati ▲ 75'
- 14J. Bolívar
- 8F. Espinoza
- 13P. Ynamine
- 7J. Vega
Thống kê
02
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 17 | 31 - 20 | +11 | 31 | |
| 4 | 17 | 30 - 13 | +17 | 28 | |
| 5 | 17 | 30 - 24 | +6 | 26 | |
| 10 | 17 | 17 - 21 | -4 | 22 | |
| 10 | 17 | 22 - 23 | -1 | 24 | |
| 11 | 17 | 26 - 25 | +1 | 23 | |
| 11 | 17 | 19 - 16 | +3 | 21 | |
| 12 | 17 | 25 - 27 | -2 | 23 | |
| 13 | 17 | 18 - 18 | 0 | 22 | |
| 14 | 17 | 22 - 27 | -5 | 16 | |
| 14 | 17 | 15 - 19 | -4 | 18 | |
| 15 | 17 | 23 - 30 | -7 | 16 | |
| 15 | 17 | 15 - 21 | -6 | 15 | |
| 16 | 17 | 13 - 32 | -19 | 15 | |
| 16 | 17 | 12 - 22 | -10 | 14 | |
| 17 | 17 | 17 - 29 | -12 | 13 | |
| 18 | 17 | 20 - 27 | -7 | 8 | |
| 18 | 17 | 9 - 28 | -19 | 10 |
So sánh
37Trận đấu38
46Ghi được37
52Thủng lưới52
1.24Bàn thắng mỗi trận0.97
9Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn17
28Hiệp hai21